wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thường xuyên 12 lần 1

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Cation M+ có cấu hình electron  ở phân lớp ngoài cùng 2p6 . M+ là ion kim loại nào sau đây:

a)

Ca2+

b)

K+

c)

Lii+

d)

Na+

2.

Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong cc kim loại là do

a)

Bán kính nguyên tử nhỏ và năng lượng ion hóa thấp

b)

Bán kính nguyên tử lớn và năng lượng ion hóa thấp

c)

Cấu trúc mạn tinh thể lập phương tâm khối tương đối rỗng

d)

Đều là nguyên tố s

3.

Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách nào sau đây?

a)

Ngâm trong giấm.

b)

Ngâm trong etanol

c)

Ngâm trong nước.

d)

Ngâm trong dầu hỏa.

4.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Kim loại kiềm có tính khử mạnh

b)

Kim loại kiềm có tính khử giảm dần từ Li đến Cs nên khả năng phản ứng với nước giảm dần từ Li đến Cs

c)

Kim loại kiềm dễ bị oxi hóa

d)

Kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể tương đối rỗng nên nhiệt dộ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp

5.

Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

B. Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì.

C. Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ.

D. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng:

a)

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dung dịch  trong suốt.

b)

Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

c)

Có lớp đồng màu đỏ bám trên bề mặt của Na, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần.

d)

Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh,không tan.

7.

Khi điện phân NaCl nóng chảy, tại catot xảy ra :

a)

sự khử ion Na+

b)

sự khử ion Cl- 

c)

sự oxi hoá Cl-

d)

sự oxi hóa Na+

8.

Sản phẩm thu được khi điện phân dd KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là

a)

KOH, O2 và HCl.

b)

KOH, H2 và Cl2.

c)

 K và Cl2.

d)

K, H2 và Cl2.

9.

 Khi điện phân dung dịch NaCl ,tại catot xảy ra :

a)

sự khử ion Na+

b)

sự khử phân tử nước

c)

sự oxi hóa phân tử nước

d)

sự oxi hóa Na+

10.

 Khi điện phân dung dịch KCl ,tại anot xảy ra :

a)

sự khử ion Cl-

b)

sự khử phân tử nước

c)

sự oxi hóa phân tử nước

d)

sự oxi hóa Cl-

11.

Dung dịch muối nào dưới đây có pH >7

a)

NaHSO4

b)

NaNO3

c)

NaHCO3

d)

NH4NO3

12.

Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3 (4). Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:

a)

 (3), (2), (4), (1).

b)

 (4), (1), (2), (3).

c)

 (1), (2), (3), (4).

d)

 (2), (3), (4), (1).

13.

Phản ứng  nhiệt phân nào viết không đúng:

a)

KNO3 -->KNO2+ O2      

b)

Na2CO3 --> Na2O +CO2 

c)

NaHCO3 -->Na2CO3 + CO2 + H2O.

d)

Al(OH)3 --> Al2O3 + H2O

14.

Nhân xét nào dưới đây về muối NaHCO3 là không đúng?

a)

ion HCO3- trong muối có tính lưỡng tính

b)

dung dịch NaHCO3 có pH>7

c)

Muối NaHCO3 là muối axit

d)

muối NaHCO3 không bị phân hủy bởi nhiệt

15.

Dãy dung dịch nào đều tác dụng với NaHCO3

a)

NaHSO4  , KOH, Na2CO3, HCl

b)

NaOH, HCl, H2SO4, K2SO4

c)

NaHSO4, NaOH, HCl, Ca(OH)2  

d)

KOH, HCl, NaCl, Ca(OH)2

16.

Trong nhóm IIA các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch kiềm?

a)

Be, Mg ,Ca

b)

Ca,Sr,Ba

c)

Mg, Sr,Ba

d)

Be, Ca,Ba

17.

Từ MgCl2, có thể điều chế mg bằng cách nào sau đây

a)

Điện phân dung dịch MgCl2

b)

Cô cạn dung dịch MgCl2 rồi điện phân nóng chảy

c)

Dùng H2 để khử MgO

d)

Dùng Na để khử ion Mg2+ trong dung dịch

18.

Trong tự nhiên, hợp chất nào sau đây tồn tại ở dạng đá vôi, đá hoa, đá phấn và vỏ ốc?

a)

canxi cacbonat

b)

canxihidroxit

c)

canxisunfat

d)

nhôm oxit

19.

Để phân biệt 3 kim loại Na, Ba,Mg ta có thể lựa chọn các thuốc thử là?

a)

nước và H2SO4

b)

nước và HNO3

c)

nước và HCl

d)

nước và NaOH

20.

Chất nào làm khô khí Clo

a)

Na2SO3 khan

b)

H2SO4 đậm đặc

c)

NaOH đặc

d)

CaO

21.

khí CO2 không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaHCO3

b)

CaCO3

c)

NaOH

d)

Ca(OH)2

22.

Cho từ từ Ca(OH)2 vào Ca(HCO3)2 sẽ thấy hiện tượng gì?

a)

có kết tủa trắng xuất hiện

b)

vừa có kết tủa vừa có khí

c)

có khí thoát ra

d)

có kết tủa rồi tan ra

23.

Cho từ từ HCl vào Ca(HCO3)2 sẽ thấy hiện tượng gì?

a)

có kết tủa trắng xuất hiện

b)

vừa có kết tủa vừa có khí

c)

có khí thoát ra

d)

có kết tủa rồi tan ra

24.

Một mẫu khí thải chứa SO2, CO2, N2,NO2 được sục vào dung dịch Ca(OH)2. Số khí bị hấp thụ là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Phát biểu nào đúng?

a)

Trong nhóm IA, tính khử giảm dần từ Li đến Cs

b)

Tất cả hidroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước

c)

Trong các hợp chất kim loại kiềm đều có mức oxi hóa +1

d)

Tất cả kim loại nhóm IIA đều có cấu trúc mạng lập phương tâm khối

26.

Phát biểu nào đúng?

a)

Các kim loại Na,Be, Ba đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

b)

Kim loại Xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện

c)

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các KLKT từ Be đến Ba có nhiệt đôi nóng chảy giảm dần

d)

Kim loại Mg có cấu trúc mạng lập phương tâm diện.

27.

Phát biểu nào không đúng?

a)

Nguyên tác chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại

b)

Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa khử

c)

Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện

d)

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử

28.

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là?

a)

Loại bỏ ion HCO3-          

b)

Giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+

c)

Giảm nồng độ ion SO42-, Cl-      

d)

Loại bỏ ion Cl-

29.

1. Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong nước cứng này có hòa tan chất nào sau đây?

a)

 CaSO4, MgCl2.

b)

 Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.

c)

 Ca(HCO3)2, MgCl2.

d)

 Mg(HCO3)2, CaCl2.  

30.

Trong 1 cốc nước có chứa các ion Na+ ( 0,02 mol)  Mg2+( 0,02 mol)    Ca2+( 0,04 mol)   Cl-(0,02 mol) , HCO3-(o,10 mol) và SO42-(0,01 mol). Nước trong cốc là?

a)

Nước mềm

b)

Nước cứng vĩnh cửu

c)

Nước cứng toàn phần

d)

Nước cứng tạm thời

31.

Có thể loại bỏ độ cứng vĩnh cứu của nước bằng cách :

a)

đun sôi

b)

dùng nước vôi trong

c)

dùng Na2CO3

d)

sục CO2

32.

Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hóa học của phèn chua là:

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

b)

CaSO4.2H2O

c)

Na3AlF6

d)

NaAl(SO4)2.12H2O

33.

Dung dịch nào tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa trắng

a)

Ca(HCO3)2

b)

H2SO4

c)

FeCl2

d)

AlCl3

34.

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với những chất sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có xảy ra phản ứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Dãy các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời?

a)

HCl, Ca(OH)2, Na2CO3

b)

KCl, Na2CO3, Na3PO4

c)

NaOH, Na2CO3, Na3PO4

d)

HCl, Na2CO3, Na3PO4

36.

Hợp chất nào của Canxi dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Vôi sống-CaO

b)

Thach cao sống-CaSO4.2H2O

c)

Thạch cao nung-CaSO4.H2O

d)

Đá vôi-CaCO3

37.

1. Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?

a)

Cs

b)

Sr

c)

Li

d)

K

38.

Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng

a)

dd muối ăn

b)

ancol etylic.

c)

giấm ăn.

d)

nước vôi trong.

39.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3- và SO42-.

b)

 Để làm mềm tính cứng của nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng.

c)

 Nước tự nhiên thường có cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.

d)

 Nước cứng là tác nhân gây ô nhiễm nguồn nước hiện nay.

40.

Cho dd NaHCO3 td với dd Ca(OH)2 loãng dư, thu được kết tủa X và dd Y. Thành phần của dd Y gồm:

a)

 NaHCO3 và Na2CO3.

b)

 Ca(OH)2 và NaOH.

c)

 NaHCO3 và Ca(OH)2.

d)

 Ca(OH)2.

41.

Cho hỗn hợp gồm CuO,MgO,FeO, Al2O3 tác dụng với CO dư ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp rắn gồm

a)

CuO,MgO,Fe, Al

b)

CuO,Mg,FeO, Al

c)

Cu,Mg,FeO, Al2O3

d)

Cu,MgO,Fe, Al2O3

42.

Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong 1 dung dịch

a)

NaOH và Ca(HCO3)2

b)

HCl và Ca(HHCO3)2

c)

NH4Cl và NaOH

d)

NaCl và CuSO4

43.

Pháp biểu nào không đúng

a)

Trong tự nhiên kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

b)

Trong nhóm IA, từ Li đến Cs tính khử tăng dần nên khả năng phản ứng với nước tăng

c)

Trong nhóm IA từ Li đến Cs nhiệt độ nóng chảy tăng dần

d)

Các kim loại nhóm IA đều tan trong nước

44.

Phát biểu nào đúng?

a)

Các kim loại nhóm IIA đều có cấu trúc mạng lập phương tâm khối

b)

Các kim loại nhóm IIA đều tan trong nước

c)

Trong nhóm IIA , từ Be đến Ba, nhiệt dộ nóng chảy giảm dần

d)

Các kim loại nhóm IIA đều có tính khử mạnh

45.

Hấp thụ 3,36 lít CO2 vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là?

a)

5 g

b)

10 g

c)

1 g

d)

15 g

46.

Cho các chất Na3PO4, Ca(OH)2, NaCl, K2CO3, HCl. Số chất có khả năng làm mất tính cứng tạm thời của nước là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

a)

Li,Na,Mg

b)

Na,K,Ba

c)

Mg,Be,Ba

d)

Ca, Na,K

48.

Phát biẻu nào sau đây không đúng?

a)

Trong công nghiệp, Al được điều chế bằng phương pháp diện phân nóng chảy Al2O3

b)

Al(OH)3 vừa tác dụng với  dung dịch HCl và dung dịch NaOH

c)

Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc nguội

d)

Trong phản ứng hóa học Al chỉ đóng vai trò chất khử

49.

Thức hiện các thí nghiệm sau:

1. Cho hỗn hợp Ba và Al ( tỉ lệ mol 1: 2) vào nước dư              

 2. Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 ( tỉ lệ mol 1:1 ) vào nước

. Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 ( tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch HCl dư          

 4.Cho BaCO3 vào KHSO4 vào nước dư

5.Cho hỗn hợp Ba và NH4HCO3 vào nước dư

Sau khi các thí nghiệm kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được kết tủa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Tiến hành một thí nghiệm như hình vẽ : Hiện tượng quan sát được ở cốc dựng dung dịch NaAlO2 là:

a)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.                       

b)

 kết tủa keo trắng xuất hiện và không tan.

c)

có vẩn đục sau đỏ tan ngay lập tức và dung dịch lại trong suốt.                           

d)

có kết tủa keo tràng, đồng thời sủi bọt khí.

51.

Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1:2. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm ( không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp gồm:

a)

Al,Fe, Al2O3      

b)

Al2O3 và Fe   

c)

Al,Fe, Al2O3 , Fe3O4     

d)

Fe, Al2O3 , Fe3O4  

52.

Cho từ từ tới dư dd chất X vào dd AlCl3, thu được kết tủa keo trắng. Chất X là

A.  HCl.    B. NH3.       C. NaOH.        D. KOH.

a)

HCl

b)

NH3

c)

NaOH

d)

KOH

53.

Nhôm thể hiện tính chất nào sau đây?

(1) Nhôm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện.    

 (2) Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.     

 (3) Nhôm dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu.    

 (4) Nhôm là kim loại nhẹ, nóng chảy ở nhiệt độ 660oC.     

  (5) Nhôm là nguyên tố s.

a)

(1), (2), (4), (5).

b)

(1), (2), (4).

c)

(1), (3), (4), (5).

d)

(1), (2), (3), (4).

54.

Trong các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ cao, Al khử được nhiều oxit kim loại như Fe2O3, Cr2O3,... thành kim loại tự do.

(b) Nhôm là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất.

(c) Những đồ vật bằng nhôm bị hoà tan trong dung dịch kiềm dư NaOH, Ca(OH)2,…

(d) Al thụ độngvới dd axit H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội.

  Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Phản ứng của cặp chất nào dưới đây KHÔNG tạo sản phẩm khí?

a)

dd Al (NO3)3 + dd Na2S

b)

dd AlCl3 + dd Na2CO3

c)

Al + dd NaOH

d)

dd AlCl3 + dd NaOH

56.

Trong các chất sau:     NaHCO3 , Al(OH)3 , Al2O3 , Al , Mg ,   Na2CO3 . Có bao nhiêu chất tác dụng được  với cả  dd NaOH và dd HCl  

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Cho các phát biểu sau:

(a) Dùng Ba(OH)2 có thể phân biệt hai dung dịch AlCl3 và Na2SO4

 (b) Cho dung dịch NaOH vào AlCl3 dư, thu được kết tủa.

(c) Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt.  

 (d) Kim loại Al tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

(e) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy.  

 Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Cho các phát biểu sau:

(1) X là Al2O3 nóng chảy và Y là Fe nóng chảy.                                                

(2) Phần khói trắng bay ra là Al2O3.

(3) Dải Mg khi đốt được dùng để khơi mào phản ứng nhiệt nhôm.           

 (4) Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng tỏa nhiệt.

(5) Phản ứng nhiệt nhôm được sử dụng để điều chế một lượng nhỏ sắt khi hàn đường ray.

Số phát biểu đúng là   

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Cho sơ đồ phản ứng, trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

a)

Al2O3 và Al(OH)3.

b)

Al(OH)3 và Al2O3.

c)

AlCl3 và Al2O3 .

d)

NaAlO2 và Al(OH)3.

60.

Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

a)

phương pháp nhiệt luyện

b)

phương pháp thủy luyện

c)

điện phân nóng chảy

d)

điện phân dung dịch

61.

Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:

a)

dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH dư

b)

dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl dư

c)

dùng dung dịch NaOH dư, dung dịch HCl dư, rồi nung nóng

d)

dùng dung dịch NaOH dư, khí CO2, rồi nung nóng

62.

Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc?

a)

Nhỏ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Al(NO3)3

b)

Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.

c)

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.

d)

Nhỏ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2.

63.

Trường hợp nào sau đây thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc?

a)

Nhỏ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.

b)

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2.

c)

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.

d)

Nhỏ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2.