wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEIC - SESSION 5

Total questions: 70

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

protocol (N)

a)

nghi thức, nghi lễ

b)

chính phủ

c)

công dân

d)

khu dân cư

2.

itinerary (n)

a)

danh sách

b)

lịch trình

c)

giấy chứng nhận

d)

sự dự đoán

3.

comprehensive (adj)

a)

sáng tạo

b)

thành công

c)

toàn diện

d)

đắt

4.

defer (v)

a)

tiếp tục

b)

hoãn

c)

phân chia

d)

thành lập

5.

criticism (n)

a)

sự thành công

b)

sự phá hủy

c)

sự trì hoãn

d)

sự chỉ trích

6.

pretend (v)

a)

trì hoãn

b)

giả vờ

c)

tiếp tục

d)

giảm mạnh

7.

split (v)

a)

thành lập

b)

trì hoãn

c)

pha trộn

d)

chia ra

8.

eliminate (V)

a)

trì hoãn

b)

tìm kiếm

c)

loại bỏ

d)

phát triển

9.

soar (v)

a)

giảm mạnh

b)

tăng mạnh

c)

không thay đổi

d)

trì hoãn

10.

misplace (V)

a)

dự đoán

b)

tăng mạnh

c)

loại bỏ

d)

làm lạc mất

11.

sale figures (N)

a)

tăng mạnh

b)

bán hàng

c)

doanh số bán hàng

d)

sự chỉ trích

12.

compound (v)

a)

lựa chọn

b)

trộn, pha trộn

c)

hoãn

d)

giả vờ

13.

divide into (V)

a)

phân chia

b)

loại bỏ

c)

tăng mạnh

d)

hoãn

14.

transmit (V)

a)

trì hoãn

b)

truyền ( tín hiệu )

c)

chuyển đổi

d)

thay thế

15.

rather than (prep)

a)

trước

b)

sau

c)

thay vì

d)

đến tận khi

16.

dispute (V)

a)

thành công

b)

đồng ý

c)

tranh cãi

d)

thảo luận

17.

credential (N)

a)

lợi nhuận

b)

giấy chứng nhận

c)

sự phát triển

d)

thay đổi

18.

switch (V)

a)

đáp ứng

b)

tiến hành, thực hiện

c)

thay đổi

d)

giới thiệu

19.

strive to Vo (v)

a)

kết thúc

b)

bắt đầu làm gì

c)

cố gắng làm gì

d)

tìm kiếm cái gì

20.

emergency (N):

a)

khó khăn

b)

khẩn cấp

c)

doanh thu

d)

giấy chứng nhận

21.

struggle (V)

a)

bắt đầu

b)

dễ dàng làm gì

c)

gặp khó khăn khi làm gì

d)

kết thúc

22.

disturb (V)

a)

tìm kiếm

b)

quấy rầy

c)

thảo luận

d)

phân biệt

23.

adopt (V)

a)

người trưởng thành

b)

thích nghi

c)

chấp nhận, thông qua

d)

bắt đầu

24.

Emission (N)

a)

sự hấp thu

b)

sự thoát ra ( khí, nhiệt ...)

c)

sự cố gắng

d)

sự cam kết

25.

withdraw (V)

a)

trì hoãn

b)

rút khỏi, rút ( tiền )

c)

tiết kiệm

d)

chống đỡ, chịu đựng

26.

confess (V):

a)

phản hồi

b)

tìm kiếm

c)

dự đoán

d)

thú nhận

27.

predict (v)

a)

bảo tồn

b)

dự đoán

c)

nhận

d)

đặt chỗ

28.

found (V)

a)

trì hoãn

b)

thành lập

c)

dự đoán

d)

gặp khó khăn làm gì

29.

fulfill (V)

a)

chuyển đổi

b)

thực hiện, tiến hành

c)

tìm kiếm

d)

gặp gỡ

30.

sympathize (V)

a)

đồng chí

b)

đồng lòng

c)

đồng nghĩa

d)

đồng cảm

31.

reward (v)

a)

thưởng

b)

kính trọng

c)

nhận xét

d)

bình luận

32.

alleviate (v)

a)

do dự

b)

duy trì

c)

tăng lên

d)

làm dịu đi

33.

exaggerate (v)

a)

khiêm tốn

b)

phóng đại

c)

kỷ niệm

d)

thưởng

34.

compensate (v)

a)

tiết lộ

b)

đền bù , bồi thường

c)

xuất hiện

d)

thưởng

35.

unveil (v)

a)

kỷ niệm

b)

phóng đại

c)

tiết lộ

d)

xuất hiện

36.

celebrate (v)

a)

kỷ niệm

b)

xuất hiện

c)

kết thúc

d)

phóng đại

37.

fill in (V)

a)

thay thế ai làm gì

b)

kết thúc

c)

bắt đầu

d)

trì hoãn

38.

behavior (n)

a)

cảm xúc

b)

tính cách

c)

hành vi

d)

tiện nghi

39.

turn up (V)

a)

thay thế

b)

xuất hiện

c)

tìm kiếm

d)

kết luận

40.

permanent (adj)

a)

bồi thường

b)

phóng đại

c)

lâu dài, vĩnh viễn

d)

kết thúc

41.

conclude (V)

a)

kỷ niệm

b)

kết thúc, kết luận

c)

tìm kiếm

d)

trì hoãn

42.

confusion (n)

a)

sự thất vọng

b)

sự bối rối, khó hiểu

c)

sự thành công

d)

sự vui vẻ

43.

infrastructure (N)

a)

cơ sở hạ tầng

b)

trang thiết bị

c)

chính sách

d)

sự quan tâm

44.

fall behind (V)

a)

vượt qua

b)

tụt lại sau

c)

bắt đầu

d)

đòi hỏi, yêu sách

45.

equipt with (V)

a)

tìm kiếm

b)

trì hoãn

c)

trang bị

d)

tài trợ

46.

result in (V)

a)

do nguyên nhân gì

b)

dẫn đến kết quả gì

c)

bắt đầu

d)

tài trợ

47.

preserve (V)

a)

đặt chỗ

b)

bảo tồn

c)

xứng đáng

d)

sa mạc

48.

initiate (V)

a)

tiếp tục

b)

kết thúc

c)

bắt đầu

d)

tìm kiếm

49.

surpass (V)

a)

bắt đầu

b)

vượt qua

c)

tiếp tục

d)

kết thúc

50.

sponsor (n,v)

a)

hoan hô

b)

đòi hỏi, yêu cách

c)

tài trợ

d)

điều tra

51.

claim (V)

a)

phân loại

b)

tìm kiếm

c)

đòi hỏi, yêu sách

d)

trì hoãn

52.

hurt (v)

a)

buồn chán

b)

đau

c)

thất vọng

d)

vui vẻ

53.

complimentary (adj)

a)

tạm thời

b)

đương đại , đương thời

c)

miễn phí

d)

thành công

54.

expose (V)

a)

cấm

b)

phơi bày, bộc look

c)

tiếp xúc

d)

bao gồm

55.

novel (adj)

a)

b)

mới

c)

triển vọng

d)

miễn phí

56.

earthquake (n)

a)

sóng thần

b)

đông đất

c)

bão

d)

lốc xoáy

57.

occur (v)

a)

tìm kiếm

b)

xảy ra

c)

trì hoãn

d)

cân nhắc, xem xét

58.

encourage (v)

a)

do dự

b)

khuyến khích

c)

cảnh báo

d)

bắt đầu

59.

prohibit (v)

a)

trì hoãn

b)

cấm

c)

khuyến khích

d)

cảnh báo

60.

take into account (V)

a)

cảnh báo

b)

khuyến khích

c)

cân nhắc, xem xét điều gì

d)

bắt đầu

61.

decade (n)

a)

thiên niên kỷ

b)

thập kỷ

c)

năm

d)

tháng

62.

warn (V):

a)

tìm kiếm

b)

cảnh báo

c)

trì hoãn

d)

phời bày, bộc lộ

63.

dust (n)

a)

giấy

b)

rác

c)

bụi

d)

đồ đạc

64.

commence (v)

a)

kết thúc

b)

bắt đầu

c)

tìm kiếm

d)

bình luận

65.

precede (v) :

a)

tự hào

b)

đi sau cái gì về thời gian

c)

đi trước cái gì về thời gian

d)

dự đoán

66.

under construction

a)

sự xây dựng

b)

đang được xây dựng

c)

đã xây dựng xong

d)

bắt đầu xâu dựng

67.

miscommunication (N)

a)

sự giao tiếp

b)

sự hiểu lầm

c)

sự cam kết

d)

sự bồi thường

68.

progress (N)

a)

sự tham gia

b)

sự tiến bộ, phát triển

c)

sự cống hiến

d)

sự cam kết

69.

magnify (v)

a)

kính trọng

b)

khiêm tốn

c)

phóng đại

d)

thành thật

70.

verify (v)

a)

xác minh

b)

tìm kiếm

c)

trì hoãn

d)

tiếp tục