wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 3

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt phân Ca(HCO3)2 cho ra sản phẩm:

a)

CaO, CO2

b)

CaCO3, H2O

c)

CaO, H2O, CO2

d)

CaCO3, H2O, CO2

2.

Na2CO3 lẫn tạp chất là NaHCO3. Dùng cách nào sau đây để loai bỏ tạp chất, thu được Na2CO3 tinh khiết?

a)

Hòa tan vào nước rồi lọc.

b)

Nung nóng.

c)

Cho tác dụng với dung dịch HCl rồi lọc.

d)

Trung hòa bằng dung dịch NaOH dư rồi cô cạn.

3.

Sự hình thành thạch nhũ trong các hang động đá vôi nhờ phản ứng nào sau đây?

a)

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

b)

Ca(OH)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaOH

c)

CaCO3 → CaO + CO2

d)

Ca(HCO3)2  → CaCO3 +CO2 + H2O

4.

Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng nhất?

Tất cả muối cacbonat đều:

a)

tan trong nước.

b)

bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit.

c)

bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.

d)

không tan trong nước.

5.

Câu 1: Dãy các chất nào sau đây là muối axit?

a)

A. NaHCO3, BaCO3, Na2CO3.

b)

B. Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2.

c)

C. Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, MgCO3.

d)

D. Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3.

6.

Câu 2: Dãy gồm các muối đều tan trong nước là:

a)

A. CaCO3, MgCO3, Mg(HCO3)2, K2CO3.

b)

B. CaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Na2CO3.

c)

C. CaCO3, Na2CO3, NaHCO3, MgCO3.

d)

D. Na2CO3, Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, K2CO3.

7.

Câu 3: Dãy gồm các chất bị phân hủy bởi nhiệt là

a)

A. Na2CO3, Mg(OH)2, Ca(HCO3)2, BaCO3.

b)

B. MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3.

c)

C. K2CO3, KOH, MgCO3, Ca(HCO3)2.

d)

D. NaHCO3, KHCO3, Na2CO3, K2CO3.

8.

Câu 4: Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch?

a)

A. HCl và KHCO3.

b)

B. Ca(OH)2 và Ca(HCO3)2.

c)

C. K2CO3 và CaCl2.

d)

D. K2CO3 và Na2SO4.

9.

Câu 5: Cho phương trình hóa học sau: X + NaOH → Na2CO3 + H2O. X là

a)

A. C.

b)

B. NaHCO3.

c)

C. CO.

d)

D. KHCO3.

10.

H2CO3 là axit?

a)

Axit mạnh

b)

Axit yếu

c)

Axit trung bình

11.

H2CO3 tạo thành trong các phản ứng hóa học bị phân hủy thành:

a)

H2O và CO2

b)

H2 và CO2

c)

H2O và CO

d)

H2 và CO3

12.

Có mấy loại muối Cacbonat?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

13.

Dãy nào dưới đây chỉ bao gồm muối cacbonat trung hòa?

a)

Na2CO3, CaCO3, BaCO3

b)

KHCO3, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2

c)

MgCO3, NaHCO3, Ba(HCO3)2

d)

CaCO3, ZnCO3, KHCO3

14.

Sản phẩm của phản ứng Ba(HCO3)2 + HCl --> ?

a)

BaCl2, CO2, H2O

b)

Ba(H2CO3)2, BaCl2, H2O

c)

BaHCO3, BaCl2

d)

BaCO3 , H2CO3

15.

KHCO3 + KOH ---> ?

a)

K2CO3, H2O

b)

KHCO3, CO2, H2O

c)

K2CO3, CO2, H2O

d)

K2HCO3, H2O

16.

Khối lượng kết tủa tạo ra, khi cho 10,6 gam Na2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch Ca(OH)2 là:

a)

5g

b)

10g

c)

15g

d)

20g

17.

Dẫn khí CO2 vào dung dịch kiềm dư sản phẩm thu được gồm có

a)

muối trung hòa.

b)

muối axit

c)

hỗn hợp hai muối

d)

tất cả đều đúng

18.

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

H2.

b)

N2.

c)

CO2.

d)

O2.

19.

Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt khí CO2 và khí CO?

a)

dung dịch NaCl.

b)

dung dịch CuSO4.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch Ca(OH)2 dư.

20.

Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn còn lại là

a)

Cu, Fe, ZnO, MgO.

b)

Cu, Fe, Zn, Mg.

c)

Cu, Fe, Zn, MgO.

d)

Cu, FeO, ZnO, MgO.

21.

Silic phản ứng được với nhóm các chất nào sau đây

a)

O2, H2SO4

b)

O2, HCl

c)

O2, KOH

d)

O2, C

22.

Hãy chọn câu đúng:

a)

SiO2 tan được trong dung dịch H2SO4

b)

SiO2 tan được trong nước

c)

SiO2 tan được trong dung dịch HCl

d)

SiO2 tan được trong dung dịch NaOH

23.

SiO2 tác dụng được với axit nào dưới đây

a)

HCl

b)

HNO3

c)

HF

d)

HI

24.

Phản ứng nào sau đây chứng minh tính axit của H2SiO3 yếu hơn H2CO3

a)

H2CO3 →CO2 + H2O

b)

2HCl + Na2SiO3→ 2NaCl + H2SiO3

c)

2HCl + Na2CO3→2NaCl +CO2 + H2O

d)

Na2SiO3 + CO2 + H2O → Na2CO3 + H2SiO3

25.

"Thủy tinh lỏng" là

a)

dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3.

b)

silic đioxit nóng chảy.

c)

dung dịch bão hòa của axit silixic.

d)

thạch anh nóng chảy.

26.

Silic đioxit phản ứng được với tất cả các chất trong dãy

a)

NaOH, MgO, HCl

b)

KOH, MgCO3, HF

c)

NaOH, Mg, HF

d)

KOH, Mg, HCl

27.

Silic phản ứng được với nhóm các chất nào sau đây

a)

O2, Ca, H2SO4, NaOH

b)

O2, Fe2, HCl, KOH

c)

O2, Mg, C, F2, KOH

d)

O2, Mg, C, F2, HCl

28.

Trong các phương trình phản ứng hoá học sau, phương trình phản ứng hóa học nào viết sai?

a)

SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.

b)

SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O.

c)

SiO2 + 2C → Si + 2CO.

d)

SiO2 + 2Mg 2MgO + Si.

29.

Cho 25 gam hỗn hợp silic và than tác dụng với dung dịch NaOH đặc, dư, đun nóng thu được 11,2 lít khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm khối lượng của Si trong hỗn hợp ban đầu là ( biết hiệu suất phản ứng là 100%)

a)

56%.

b)

14%.

c)

28%.

d)

42%.

30.

Trộn 6 gam Mg bột với 4,5 gam SiO2 rồi đun nóng ở nhiệt độ cao cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Lấy hỗn hợp thu được cho tác dụng với dung dịch NaOH dư. Thể tích khí hiđro bay ra ở điều kiện tiêu chuẩn là

a)

1,12 lít.

b)

5,6 lít.

c)

0,56 lít.

d)

3,36 lít.

31.

Ô nguyên tố không cho biết

a)

Số hiệu nguyên tử

b)

KHHH và tên nguyên tố

c)

Số lớp electron

d)

Nguyên tử khối của nguyên tố

32.

Số thứ tự của chu kì cho biết

a)

Số electron lớp ngoài cùng

b)

Số lớp electron

c)

KHHH và tên nguyên tố

d)

Nguyên tử khối của nguyên tố

33.

Trong một chu kì, đi từ trái sang phải

a)

Tính kim loại và phi kim đều giảm

b)

Tính KL giảm dần, tính PK tăng dần

c)

Tính KL và tính PK đều tăng

d)

Tính KL tăng, tính PK

34.

Trong một nhóm đi từ trên xuống dưới

a)

Tính KL, PK đều tăng

b)

Tính KL, PK đều giảm

c)

Tính KL tăng, tính PK giảm

d)

Tính KL giảm, tính PK

35.

X là nguyên tố đứng đầu chu kì 2, Y là nguyên tố đứng cuối chu kì 2 nhưng trước khí hiếm. Nhận định đúng là

a)

X là KL mạnh, Y là PK yếu

b)

X là KL yếu, Y là PK yếu

c)

X là KL mạnh, Y là PK mạnh

d)

X là KL yếu , Y là PK mạnh

36.

Các nguyên tố F, Cl, Br, I. Dãy các đơn chất được xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần là

a)

F, Cl, Br, I

b)

I, Br, Cl, F

c)

F, Br, Cl, I

d)

Cl, F, Br,

37.

Cho các nguyên tố F, O, P, S, Br, I, C, N. Dãy gồm các nguyên tố có tính chất tương tự Cl là

a)

F, Br, I

b)

O, S, P

c)

F, O, Br

d)

Br, N, S, F

38.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần về tính phi kim

a)

Na<Mg<Al<Si<S<P<Cl

b)

Na<Al<Mg<Si<P<S<Cl

c)

Na<Mg<Si<Al<P<S<Cl

d)

Na<Mg<Al<Si<P<S<Cl

39.

Halogen là tên của nhóm

a)

IA

b)

II A

c)

VII A

d)

VIII A

40.

Kim loại kiểm thuộc nhóm mấy trong BTH

a)

NHóm IB

b)

Nhóm VII A

c)

Nhóm IIA

d)

Nhóm IA

41.

CO2 tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Rắn, lỏng

b)

Rắn, khí

c)

Lỏng, khí

d)

Rắn, lỏng và khí

42.

Đá khô thực chất là

a)

CO2 lỏng

b)

CO lỏng

c)

khí CO2

d)

CO2 rắn

43.

Để đề phòng bị nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ nào sau đây?

a)

Than chì.

b)

Kim cương

c)

Fuleren.

d)

Than hoạt tính

44.

Nước clo là dung dịch hỗn hợp các chất

a)

HCl; HClO.

b)

HCl; HClO2; Cl2.

c)

NaCl; NaClO.

d)

HCl; HClO; Cl2.

45.

Clo tác dụng với natri hiđroxit ở điều kiện thường

a)

tạo thành muối natri clorua và nước.

b)

tạo thành nước javen.

c)

tạo thành hỗn hợp các axit.

d)

tạo thành muối natri hipoclorit và nước.

46.

Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kì điều kiện là

a)

H2 và O2.

b)

Cl2 và H2.

c)

Cl2 và O2.

d)

O2 và SO2.

47.

Cho dung dịch axit có chứa 7,3 gam HCl tác dụng với MnO2 dư. Thể tích khí clo sinh ra (đktc) là

a)

1,12l

b)

2,24l

c)

11,2l

d)

22,4l

48.

Lưu huỳnh đioxit còn được gọi là khí sunfurơ được dùng để sản xuất axit sunfuric, tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy,… Công thức phân tử của lưu huỳnh đioxit là

a)

SO2SO_2  

b)

CO2CO_2  

c)

SO3SO_3  

d)

COCO  

49.

Fe + Cl2 --> ...

Hiện tượng xảy ra của phản ứng trên là

a)

sắt cháy tạo thành khói trắng dày (FeCl2) bám vào thành bình.

b)

không thấy hiện tượng gì.

c)

sắt cháy sáng tạo khói màu đen (FeO)

d)

sắt cháy sáng tạo khói màu nâu đỏ (FeCl3)

50.

Dãn khí clo vào nước, sau đó thêm mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch thu được. Hiện tượng quan sát được là gì?

a)

Quỳ tím mất màu.

b)

Quỳ tím chuyển đỏ rồi mất màu.

c)

Quỳ tím chuyển xanh rồi mất màu.

d)

Quỳ tím chuyển đỏ.

51.

Clo không tham gia phản ứng với

a)

nước

b)

kim loại

c)

dung dịch kiềm

d)

hidro

e)

oxi

52.

Nước clo gồm

a)

H2O, HCl

b)

HCl, HClO

c)

H2O, HCl, HClO,Cl2

d)

H2O, HClO

53.

Dây sắt nung đỏ cháy trong khí clo thu được khói màu nâu đỏ là

a)

FeCl2.

b)

NO2.

c)

Fe(OH)3.

d)

FeCl3.

54.

Cho clo vào nước, thu được nước clo. Biết clo tác dụng không hoàn toàn với nước. Nước clo là hỗn hợp gồm các chất:

a)

HCl, HClO.

b)

HClO, Cl2, H2O.

c)

H2O, HCl, HClO.

d)

H2O, HCl, HClO, Cl2.

55.

Cho các thí nghiệm sau:

(1) Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X.

(2) Cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y.

(3) Cho dung dịch muối Y tác dụng với Cl2 cũng thu được muối X.

Kim loại M có thể là

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Al.

d)

Fe.

56.

Clo được thêm vào nước để diệt khuẩn. Khả năng diệt khuẩn của clo là do

a)

clo độc nên có tính sát trùng

b)

clo có tính oxi hoá mạnh

c)

có HClO chất này có tính oxi hoá mạnh

d)

clo có khả năng phản ứng cao

57.

Khí clo có màu

a)

lục nhạt

b)

vàng lục

c)

nâu đỏ

d)

tím đen

58.

Clo tác dụng với natri hiđroxit ở điều kiện thường

a)

tạo thành muối natri clorua và nước.

b)

tạo thành nước javen.

c)

tạo thành hỗn hợp các axit.

d)

tạo thành muối natri hipoclorit và nước.

59.

Khi dẫn khí clo vào nước xảy ra hiện tượng

a)

vật lí

b)

hoá học

c)

vật lí và hoá học

d)

không xảy ra hiện tượng vật lí và hóa học.

60.

Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kì điều kiện là

a)

H2 và O2.

b)

Cl2 và H2.

c)

Cl2 và O2.

d)

O2 và SO2.

61.

Clo là chất

a)

khí

b)

rắn

c)

lỏng

62.

Khí clo nặng hơn không khí

a)

1,2 lần

b)

2,1 lần

c)

2,5 lần

d)

3,1 lần

63.

Sản phẩm khi cho clo tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

H2O, NaCl, NaClO

b)

NaCl, NaClO

c)

H2O, NaCl

d)

H2O, NaClO

64.

Clo tác dụng với hidro tạo thành sản phẩm gì?

a)

Hidro florua

b)

Hidro clorua

c)

Hidro iotua

d)

Hidro bromua

65.

Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là

a)

dung dịch H2SO4 đậm đặc.

b)

Na2SO3 khan.

c)

CaO.

d)

dung dịch NaOH đặc.