Worksheetsôn tập giữa kì 2 hóa 9
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
Trong phòng thí nghiệm người ta dùng chất sau để điều chế khí clo:
A. NaCl, H2O.
B. NaCl, HCl, H2O.
C. HCl, KMnO4, MnO2.
D. HCl, MnO2, H2O.
Cho dung dịch HCl tác dụng với dung dịch Na2CO3 thu được khí A. Dẫn từ từ khí A cho tới dư vào dung dịch nước vôi trong. Hiện tượng xảy ra là:
A. Không có hiện tượng gì.
B. Tạo kết tủa trắng và kểt tủa dần tan ra.
C. Xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa trắng không ta.
D. Hiện tượng khác
Hoá trị của cacbon, oxi, hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là
IV, III, I.
IV, II, I.
IV, I, II.
II, IV, I.
Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2
X và Y lần lượt là:
H2SO4 và BaSO4.
HCl và BaCl2.
H2SO4 và BaO.
HCl và BaO.
Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:
A. Na, Mg, Zn
B. Al, Zn, Na
C. Mg, Al, Na
D. Pb, Al, Mg
Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
CH4, C2H6, CO2.
C6H6, CH4, C2H5OH.
CH4, C2H2, CO.
C2H2, C2H6O, CaCO3.
Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?
C2H6, C4H10, C2H4.
CH4, C2H2, C3H7Cl.
C2H4, CH4, C2H5Cl.
C2H6O, C3H8, C2H2.
Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
C2H6O, CH4, C2H2.
C2H4, C3H7Cl, CH4.
C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.
C2H6O, C3H8, C2H2.
Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có
1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.
2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.
4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.
3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.
Hợp chất hữu cơ được chia thành ...... loại
4
3
6
2
Tỉ khối hơi của khí A đối với CH4 là 1,75 thì khối lượng phân tử của A là
20 đvC.
24 đvC.
29 đvC.
28 đvC.
Hiđrocacbon A có phân tử khối là 30 đvC. Công thức phân tử của A là
CH4.
C2H6.
C3H8.
C2H4.
Trong phân tử metan có
4 liên kết đơn C – H.
1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.
2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.
1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.
Phản ứng đặc trưng của metan là
phản ứng cộng.
phản ứng thế.
phản ứng trùng hợp.
phản ứng cháy.
Phản ứng biểu diễn đúng giữa metan và clo (có ánh sáng) là
CH4 + Cl2 → CH2Cl2 + H2
CH4 + Cl2 → CH2 + 2HCl
CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl
2CH4 + Cl2 → 2CH3Cl + H2.
Khí metan có nhiều ở đâu
Mỏ khí thiên nhiên, khí bùn ao, mỏ dầu, mỏ than đá
Mỏ khí ga, mỏ khí dưới miệng núi lửa
Mỏ than đá, mỏ quặng
Mạch khí ngầm trong lòng đất
Thể tích khí oxi (đktc) cần đốt cháy 8 g khí metan là:
22,4 lít
11,2 lít
33,6 lít
4,48 lít
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc:
nguyên tử khối tăng dần
tính kim loại tăng dần
điện tích hạt nhân tăng dần
tính phi kim tăng dần
Dãy các nguyên tố được sắp xếp đúng theo chiều tính phi kim tăng
O; F; N; P
F; O; N; P
O; N; P; F
P; N; O; F
Nguyên tố X ở chu kì 3 nhóm IA, điện tích hạt nhân của nguyên tố X là
Z = 13
Z = 10
Z = 12
Z = 11
Cho các kim loại sau: Mg, Ca, Al, Fe, Zn, Na, Ba. Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại giảm dần?
Ba, Al, Ca, Fe, Zn, Mg, Na.
Ba, Ca, Na, Mg, Al, Zn, Fe.
Na, Ba, Ca, Mg, Al, Zn, Fe.
Mg, Na, Ba, Al, Zn, Fe.
Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung nóng ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, hỗn hợp chất rắn còn lại là
Cu, Fe, ZnO, MgO.
Cu, Fe, Zn, Mg.
Cu, Fe, Zn, MgO.
Cu, FeO, ZnO, MgO.
Khử hoàn toàn 32 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
12,8
25,6
32,0
16,0
Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt khí CO2 và khí CO?
dung dịch NaCl.
dung dịch CuSO4.
dung dịch HCl.
dung dịch Ca(OH)2 dư.
Khi cho quỳ tím ẩm vào bình chứa khí clo. Hiện tượng quan sát được là
Quỳ tím có màu đỏ.
Quỳ tím có màu xanh.
Ban đầu có màu đỏ, sau đó mất màu.
Màu vàng.
Số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
5
6
7
8
Trong 1 nhóm theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì:
Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần
Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần
Tính kim loại tăng dần, tính phi kim tăng dần
Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có
một liên kết đơn.
một liên kết đôi.
hai liên kết đôi.
một liên kết ba.
Công thức phân tử của khí etilen và phân tử khối tương ứng là:
CH4− 28đvC
C2H4− 28đvC
CH4− 16đvC
C2H2− 26đvC
Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?
Phản ứng cháy với khí oxi.
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng cộng với dung dịch brom
Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.
Để loại bỏ khí etilen ra khỏi khí metan, ta dùng chất nào sau đây:
dung dịch brom.
dung dịch phenolphtalein.
dung dịch axit clohidric.
dung dịch nước vôi trong.
Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là
Phản ứng cộng với dung dịch brom.
Phản ứng cộng với khí hiđro.
Phản ứng trùng hợp.
Phản ứng cháy với khí oxi sinh ra CO2 và H2O.
Phản ứng đặc trưng của khí etilen là:
phản ứng cháy.
phản ứng thế.
phản ứng cộng.
phản ứng phân hủy.
Đốt cháy khí etilen thì hệ số CO2 và H2O trên phương trình là:
2 : 1.
1 : 2.
1 : 3.
1 : 1.
Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là
metan.
etan.
etilen.
axetilen
Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có
một liên kết đơn.
một liên kết đôi.
một liên kết ba.
hai liên kết đôi.
Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là
nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao.
nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao.
nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao.
nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.
Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?
Phản ứng cộng với dung dịch brom.
Phản ứng cháy với oxi.
Phản ứng cộng với hiđro.
Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.
Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?
CH4 ; C6H6.
C2H4 ; C2H6.
CH4 ; C2H4.
C2H4 ; C2H2.
Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí axetilen qua dung dịch brom là
dung dịch brom mất màu
có khí màu vàng thoát ra
có kết tủa trắng
không hiện tượng gì xảy ra
Hidrocacbon nào sau đây có liên kết ba?
Etilen.
Metan.
Benzen.
Axetilen
Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là
Polietilen (viết tắt PE)
Poli(vinylclorua) (viết tắt PVC)
Poliaxetilen
Polimetan
Hidrocacbon nào sau đây có liên kết đôi:
Etilen, metan
Etilen.
Metan.
Axetilen
Để metan tác dụng được với khí clo cần tối thiểu điều kiện gì?
Ánh sáng khuếch tán
Đun nóng
Làm lạnh
Không cần thêm điều kiện
Dãy gồm các nguyên tố phi kim là
C, S, O, Fe.
Cl, C, P, S.
P, S, Si, Ca.
K, N, P, Si.
Ở điều kiện thường, phi kim ở thể lỏng là
oxi.
brom.
clo.
nitơ.
Dãy phi kim được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần là
Br, Cl, F, I.
I, Br, Cl, F.
F, Br, I, Cl.
F, Cl, Br, I.
Dãy phi kim được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học giảm dần là
Br, Cl, F, I.
I, Br, Cl, F.
F, Br, I, Cl.
F, Cl, Br, I.
Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai.
Fe + Cl2 → FeCl2.
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
Fe + S → FeS.
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
Hãy chỉ ra phương trình phản ứng viết sai.
2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3.
2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2.
Fe + S → FeS.
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
Hợp chất nào sau đây phản ứng được với nước clo?
NaOH.
NaCl.
CaSO4.
Cu(NO3)2.
Hợp chất nào sau đây phản ứng được với nước clo?
KOH.
NaCl.
CaSO4.
Cu(NO3)2.
Các dạng thù hình của cacbon là
than chì, cacbon vô định hình, vôi sống.
than chì, kim cương, canxi cacbonat.
cacbon vô định hình, kim cương, canxi cacbonat.
kim cương, than chì, cacbon vô định hình.
Do có tính hấp phụ, nên cacbon vô định hình được dùng làm
trắng đường, mặt nạ phòng hơi độc.
ruột bút chì, chất bôi trơn.
mũi khoan, dao cắt kính.
điện cực, chất khử.
Quá trình nào sau đây làm giảm CO2 trong khí quyển?
Đốt than và khí đốt.
Quá trình nung vôi.
Sự hô hấp của động vật và con người.
Cây xanh quang hợp.
Khí CO dùng làm chất đốt trong công nghiệp có lẫn tạp chất là CO2 và SO2. Có thể làm sạch CO bằng
dung dịch BaCl2.
CuSO4 khan.
dung dịch nước vôi trong.
H2SO4 đặc.
Cho 1 mol Ca(OH)2 phản ứng vừa đủ với 1 mol CO2. Sản phẩm tạo thành là
CaCO3.
Ca(HCO3)2.
CaCO3 và Ca(HCO3)2.
CaCO3 và Ca(OH)2 dư.
Cho 1 mol Ca(OH)2 phản ứng vừa đủ với 2 mol CO2. Sản phẩm tạo thành là
CaCO3.
Ca(HCO3)2.
CaCO3 và Ca(HCO3)2.
CaCO3 và Ca(OH)2 dư.
Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là
Na2CO3, CaCO3.
K2SO4, Na2CO3.
Na2SO4, MgCO3.
Na2SO3, KNO3.
Sản phẩm nhiệt phân muối hiđrocacbonat là
CO2.
Cl2.
CO.
Na2O.
Cho phương trình hóa học sau: X + NaOH ® Na2CO3 + H2O. X là
CO.
NaHCO3.
CO2.
KHCO3.
Có 2 dung dịch Na2SO4 và Na2CO3 thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết 2 dung dịch trên?
Dung dịch BaCl2.
Dung dịch HCl.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch Pb(NO3)2.
Các nguyên tố thuộc nhóm VII: clo, iot, flo, brom. Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là
clo.
flo.
brom.
iot.
Lưu huỳnh tác dụng với chất nào sau đây tạo ra muối?
Magie.
Oxi.
Hiđro.
Flo.
Lưu huỳnh tác dụng với chất nào sau đây tạo ra muối?
Kẽm.
Oxi.
Hiđro.
Flo.
Khí nào sau đây có màu vàng lục?
Hiđro.
Clo.
Cacbon đioxit.
Oxi.
Loại than nào sau đây có tính hấp phụ cao, được dùng để chế tạo mặt nạ phòng độc?
Than cốc.
Than chì.
Than hoạt tính.
Than mỡ.
Chỉ ra cặp chất tác dụng được với dung dịch NaOH
CO, SO2.
SO2, SO3.
FeO, Fe2O3.
NO, NO2.
Chất khí nào sau đây có thể gây chết người vì ngăn cản sự vận chuyển oxi trong máu?
CO.
CO2.
SO2.
NO.
Phản ứng giữa Cl2 và dung dịch NaOH dùng để điều chế
thuốc tím.
nước Gia–ven.
clorua vôi.
kali clorat.
Khi dẫn khí clo vào dung dịch quì tím xảy ra hiện tượng là
dung dịch quì tím hóa đỏ.
dung dịch quì tím hóa xanh.
dung dịch quì tím không chuyển màu.
dung dịch quì tím hóa đỏ sau đó mất màu ngay.
Khí CO lẫn tạp chất CO2 có thể làm sạch CO bằng cách dẫn mẫu khí trên qua
H2SO4 đặc.
NaOH đặc.
CaSO4.
CaCl2.
Trong các chất sau dãy chất nào là các hợp chất hữu cơ?
CaCO3, NaCl, CO2, CH4.
Na2CO3, CO, CO2, CH3COOH.
CH4, C2H6O, C6H6, C2H2.
CO2, H2O, C2H5Cl, C2H5N2O2.
Trong các chất sau đây, dãy nào là hiđrocacbon
C2H2, C2H4, CH4, C2H6.
C3H6, C4H8, C3H8, C2H5OH.
HCl, CH4, CO2, CO.
H2S, CH3OH, P2O5, CCl4.
Trong phòng thí nghiệm, chọn hoá chất nào sau đây để điều chế khí axetilen
Đất đèn và nước.
Đá vôi.
khí metan.
Axit clohiđric.
Có 2 bình đựng khí khác nhau là CH4, CO2 để phân biệt 2 chất đó ta có thể dùng
Một kim loại.
Nước brom.
Dung dịch Ca(OH)2.
Nước.
Trong nhóm các hiđrocacbon sau, nhóm hiđrocacbon nào có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng?
CH4; C2H6.
CH4; C2H4.
C2H2; CH4.
C2H4; C2H2.
Hiđrocacbon nào sau đây vừa có liên kết đơn vừa có liên kết ba?
Metan (CH4).
Axetilen (C2H2).
Etilen (C2H4).
Etan (C2H6).
Hiđrocacbon nào sau đây vừa có liên kết đơn vừa có liên kết đôi?
Metan (CH4).
Axetilen (C2H2).
Etilen (C2H4).
Etan (C2H6).
Hoá trị của cacbon, oxi, hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là
V, II, II.
IV, III, I.
II, IV, I.
IV, II, I.
Hoá trị của cacbon, hiđro, oxi trong hợp chất hữu cơ lần lượt là
V, II, II.
IV, III, I.
II, IV, I.
IV, I, II.
Số liên kết đơn có trong phân tử metan là
1
2
3
4
Phản ứng đặc trưng cho liên kết đôi là
phản ứng thế.
phản ứng cộng.
phản ứng phân hủy.
phản ứng cháy.
Công thức cấu tạo của etilen là
CH2=CH2.
CH2–C≡CH2.
CH≡CH.
CH2=CH–CH3.
Công thức cấu tạo của axetilen là
CH2=CH2.
CH2–C≡CH2.
CH≡CH.
CH2=CH–CH3.
Công thức cấu tạo nào sau đây sai?
CH3–CH3.
CH2= CH–CH3
CH3–O–CH3.
CH3–CH3–O.
Sục khí axetilen vào dung dịch brom, hiện tượng xảy ra là
dung dịch brom bị mất màu.
axetilen bị mất màu.
có kết tủa vàng.
có kết tủa trắng.
Cho metan tác dụng với khí clo theo tỉ lệ mol là 1 : 1, có ánh sáng, thu được sản phẩm hữu cơ là
CH3Cl.
CH2Cl2.
CHCl3.
CCl4.
Số công thức cấu tạo có thể có ứng với công thức phân tử C2H6O là
1
2
3
4
Phản ứng cháy giữa etilen và oxi. Tỉ lệ giữa số mol CO2 và số mol H2O sinh ra là
2 : 1.
1 : 2.
1 : 1.
4 : 5.
Phản ứng cháy giữa axetilen và oxi. Tỉ lệ giữa số mol CO2 và số mol H2O sinh ra là
1: 1.
1 : 2.
2 : 1.
4 : 5.
