wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá kì 2

Total questions: 95

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm 2A là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

2.

2 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm 1A là

a)

R2O3

b)

RO2

c)

R2O

d)

RO

3.

3 Kim loại dẻo nhất là

a)

Au

b)

Ag

c)

Cu

d)

Al

4.

4 kim loại nhẹ nhất là

a)

Al

b)

Li

c)

Na

d)

Ca

5.

5 hầu hết các kim loại đều có tính ánh kim vì

a)

Kim loại có cấu trúc mạng tinh thể lên dẽ hấp thụ ánh sáng

b)

Các ion Dương trong kim loại hấp thụ tốt ánh sáng

c)

Các electron tự do trong kim loại phản xạ tốt với những ánh sáng có bước sóng mà mắt thường nhìn thấy được

d)

Tinh Thạch Kim loại đa số ở thể rắn có thể phản xạ tốt ánh sáng chiếu tới nó

6.

6: kim loại nào dễ nóng chảy nhất

a)

Hg

b)

Ca

c)

W

d)

Na

7.

7 kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất

a)

Hg

b)

Ba

c)

W

d)

Mg

8.

8 kim loại là dẫn điện tốt nhất là

a)

Cu

b)

Ag

c)

Al

d)

Au

9.

9 kim loại nặng nhất là

a)

Li

b)

Os

c)

Fe

d)

Cu

10.

10 kim loại cứng nhất là kim loại nào trong số các kim loại sau

a)

W

b)

Cr

c)

Al

d)

Fe

11.

11 khi điều chế kim loại các ion kim loại đóng vai trò là chất

a)

Bị khử

b)

Nhận proton

c)

Bị oxi hóa

d)

Cho proton

12.

12: 2 kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Ca,Fe

b)

Mg ,Zn

c)

Na,Cu

d)

Fe,Cu

13.

13 phương pháp thích hợp điều chế kim loại ca từ CaCl2 là

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân CaCl2 nóng chảy

c)

Dùng na thử ca2+ trong dung dịch CaCl2

d)

Điện phân dung dịch CaCl2

14.

Phương trình hóa học nào sau đây thể hiện cách điều chế cu theo phương pháp thủy luyện

a)

Zn+ CuSO4-> Cu+ZnSO4

b)

H2+Cu0-> Cu+H2O

c)

CuCl2->Cu+Cl2

d)

2CuSO4+2H20-> 2Cu +2H2SO4+ O2

15.

15 cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

Cu, al, mg

b)

Cu,Al, MgO

c)

Cu, Al2O3,Mg

d)

Cu,Al2O3,Mg0

16.

16 dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là

a)

Ba,Ag,Au

b)

Fe,Cu,Ag

c)

Al,Fe,Cr

d)

Mg,Zn,Cu

17.

17 cho bốn dung dịch muối fe (no3)2 cu (no3)2 ,AgNO3, Pb(NO3)2 kim loại nào sau đây tác dụng được với cả bốn dung dịch muối trên

a)

Zn

b)

Fe

c)

Cu

d)

Pb

18.

18 cho 8,1 g al phản ứng vừa đủ với v lít khí o2 ( điều kiện tiêu chuẩn) giá trị của v là

a)

5,04

b)

20,16

c)

6,72

d)

1,6 8

19.

19 số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm 1A là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

20.

20 cấu hình electron của nguyên tử là Na( z = 11) là

a)

1s²2s²2p⁶3s²

b)

1s²2s²2p⁶

c)

1s²2s²2p⁶3s¹

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p¹

21.

21 sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaNO3

d)

CaCl2

22.

22 Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở catot thu được

a)

Na

b)

NaOH

c)

Cl2

d)

HCl

23.

23 kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

a)

Na

b)

Ca

c)

Al

d)

Fe

24.

24 kim loại nào sau đây là kim loại kiềm

a)

Al

b)

Li

c)

Ca

d)

Mg

25.

25 cho dãy các kim loại Na,Al, Fe,K số kim loại kiềm trong dãy là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

26.

26 trong hợp chất các kim loại kiềm có số oxi hóa là

a)

+1

b)

+2

c)

+4

d)

+3

27.

27 trong phòng thí nghiệm kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây

a)

Nước

b)

Dầu ăn

c)

Giấm ăn

d)

Ancol etylic

28.

28 kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường

a)

Cu

b)

Fe

c)

Na

d)

Al

29.

29 kim loại nào sau đây thường được điều chế bằng cách Điện phân muối clorua nóng chảy

a)

Zn

b)

Fe

c)

Na

d)

Cu

30.

30 cho thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat công thức của Kali cacbonat là

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaCl

d)

K2CO3

31.

31 Lê Chi chlorua là ta vị quan trọng trong thức ăn của con người công thức của natri clorua là

a)

NaNO3

b)

KNO3

c)

NaCl

d)

KCl

32.

32.Natrihydroxit (còn gọi là Sút ăn da) có công thức hóa học là

a)

NaOH

b)

Nahco3

c)

Na2CO3

d)

Na2SO4

33.

33 cho 0,69 g một kim loại kiềm tác dụng với nước dư thu được 0,336 lít khí hidro (điều kiện tiêu chuẩn) Kim loại kiềm là

a)

Rb

b)

Li

c)

Na

d)

K

34.

34 số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm 2A là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

35.

35 dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Be,Na,Ca

b)

Na,Ba,K

c)

Na,Fe,K

d)

Na,Cr,K

36.

36 hai kim loại đều thuộc nhóm 2A trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr,K

b)

Na,Ba

c)

Be,Al

d)

Ca,Ba

37.

37 chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaCl

b)

NaHSO4

c)

Ca(OH)2

d)

HCl

38.

38.nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+,Fe3+

b)

Al3+,Fe3+

c)

Na+,K+

d)

Ca2+,Mg2+

39.

39 khi cho dung dịch ca (oh)2 vào dung dịch ca (hco)32 thấy có

a)

Bọt khí và kết tủa trắng

b)

Bọt khí bay ra

c)

Kết tủa trắng xuất hiện

d)

Kết tủa trắng sau đó kết tủa tan ra

40.

40 loại Thạch cao dùng để đúc tượng là

a)

Thạch cao sống

b)

Thạch cao nung

c)

Thạch cao khan

d)

Thạch cao tự nhiên

41.

41 công dụng nào sau đây không phải của CaCO3

a)

Làm vôi quét tường

b)

Làm vật liệu xây dựng

c)

Sản xuất bột nhẹ để pha sơn

d)

Sản xuất xi măng

42.

42 trong các phát biểu sau về độ cứng của nước 1: khi đun sôi ta có thể loại được độ cứng tạm thời của nước; 2:có thể dùng Na2CO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước; 3 có thể dùng HCl để loại độ cứng của nước; 4 có thể dùng CaOH2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng của nước chọn phát biểu đúng

a)

Chỉ có 2

b)

1,2 và 4

c)

1 và 2

d)

Chỉ có 4

43.

43 nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

a)

Nhôm là kim loại kém hoạt động

b)

Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

c)

Có màng hidroxit al2 (oh)3 bền vững bảo vệ

d)

Nhôm có tính thụ động với không khí và nước

44.

44 hiện tượng nào sau đây đúng khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào ống nghiệm dung dịch AlCl3

a)

Sủi bọt khí dung dịch vẫn trong suốt không màu

b)

Sủi bọt khí và dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa

c)

Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa sau đó kết tủa tan và dung dịch lại trong suốt

d)

Dung dịch đục dần do tạo ra kết tủa và kết tủa không tan khi cho dư dung dịch NH3

45.

45 trong những chất sau chất nào không có tính lưỡng tính

a)

Al(OH)3

b)

Al2O3

c)

ZnSO4

d)

NaHCO3

46.

46 số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

47.

47 al2o3 phản ứng được với cả hai dung dịch

a)

Na2SO4,KOH

b)

NaOH,HCl

c)

KCl,NaNO3

d)

NaCl,H2SO4

48.

48 kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH loãng

b)

H2SO4 đặc nguội

c)

H2SO4 đặc nóng

d)

H2SO4 loãng

49.

49 nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

Quặng pirit

b)

Quặng bôxit

c)

Quặng manhetit

d)

Quặng Đolomit

50.

Cho 31,2 g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít khí h2 khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

a)

16,2 g và 15 g

b)

10,8 g và 20,4 g

c)

6,4 g và 24,8 g

d)

11,2 g và 20 g

51.

51 tính chất vật lý nào dưới đây không phải là tính chất vật lý của Fe

a)

Kim loại nặng khó nóng chảy

b)

Màu vàng nâu dẻo, dễ rèn

c)

Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

d)

Có tính nhiễm từ

52.

52 công thức hóa học của sắt 2 oxit là

a)

Fe2O3

b)

Fe(OH)3

c)

FeO

d)

Fe(OH)2

53.

53 công thức hóa học của sắt 2 sunfat là

a)

FeCl2

b)

Fe(OH)3

c)

FeSO4

d)

Fe2O3

54.

54 Hòa tan hoàn toàn 2,8 g Fe trong dung dịch HCl dư thu được v lít khí h2 giá trị của v là

a)

3,36

b)

1,12

c)

5,6

d)

2,24

55.

55Công thức phân tử của sắt 3 clorua là

a)

FeSO4

b)

FeCl2

c)

FeCl3

d)

Fe2(SO4)3

56.

56 hợp chất fe(so4)3 có tên gọi là

a)

Sắt 3 sunfat

b)

Sát 2 sunfat

c)

Sắt 3 sunfua

d)

Sắt 2 sunfua

57.

57 Fe(OH)2 là hợp chất co màu

a)

Trắng hơi xanh

b)

Đen

c)

Nâu đỏ

d)

Vàng

58.

57 chắc chỉ có tính khử là

a)

FeCl3

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

Fe

59.

58 kim loại Fe tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

HNO3 đặc nguội

d)

H2SO4 loãng

60.

60 khi đun nóng sắt tác dụng với lưu huỳnh sinh ra muối nào sau đây

a)

Feso3

b)

FeSO4

c)

Fe2(SO4)3

d)

FeS

61.

61 Kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra h2 và muối nào sau đây

a)

FeSO4

b)

FeS

c)

FeS2

d)

Fe2 (so4)3

62.

62 cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu được khí x có màu nâu đỏ khí x là

a)

N2

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O

63.

63 kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

H2SO4 loãng

b)

HCl đặc nguội

c)

HCl loãng

d)

HNO3 đặc nguội

64.

64 ở điều kiện thường kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào

a)

MgCl2

b)

ZnCl2

c)

NaCl

d)

FeCl3

65.

65 kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

CuSO4

b)

CaCl2

c)

Na2CO3

d)

KNO3

66.

66Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu kim loại đó là

a)

Na

b)

Ag

c)

Cu

d)

Fe

67.

67 kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí h2

a)

HNO3 đặc nóng

b)

HCl

c)

CuSO4

d)

H2SO4 đặc nóng

68.

68 ở nhiệt độ thường kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây

a)

NaOH

b)

Na2SO4

c)

Mg (no3)

d)

HCl

69.

69 ở nhiệt độ thường kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây

a)

Mg(NO3)2

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

AgNO3

70.

70 ở nhiệt độ thường kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây

a)

CuSO4

b)

Mgso4

c)

NaCl

d)

NaOH

71.

71 ở nhiệt độ thường kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây

a)

KOH

b)

NaNO3

c)

Ca(NO3)2

d)

HCl

72.

72 khi so sánh trong cùng một điều kiện thì CR là kim loại có tính khử mạnh hơn

a)

Fe

b)

Ca

c)

Na

d)

K

73.

73 crom tác dụng với lưu huỳnh đun nóng thu được sản phẩm là

a)

CrS3

b)

Cr2(SO4)3

c)

Cr2S3

d)

CrSO4

74.

74 ở điều kiện thường crom tác dụng với phi kim nào sau đây

a)

Flo

b)

Lưu huỳnh

c)

Photpho

d)

Nitơ

75.

75 cho crom tác dụng với dung dịch HCl thu được chất nào sau đây

a)

Crcl2

b)

Crcl3

c)

Crcl6

d)

H2cr2o7

76.

76 trong hợp chất CrO3 Crom có oxi hóa là

a)

+2

b)

+3

c)

+5

d)

+6

77.

77Crom có số oxi hóa + 6 trong hợp chất nào sau đây

a)

Cr2o3 , K2Cr2O7

b)

CrO, Cr2O3

c)

Cr(OH)3, KCr02

d)

Cr(OH)2, Cr2O3

78.

78 Crom có số oxi hóa + 3 trong các hợp chất nào sau đây

a)

Cr2O3, CrCl3, Cr(OH)3

b)

K2CrO4, CrO3,Cr(OH)2

c)

K2Cr2O7, CrO3,Cr (OH)2

d)

K2CRO4, K2CR2O7,CrO3

79.

79 oxit nào sau đây là oxit axit

a)

CrO3

b)

FeO

c)

Cr2O3

d)

Fe2O3

80.

80 Crom 6 oxit (CrO3 )có màu gì

a)

Màu vàng

b)

Màu đỏ thẫm

c)

Màu xanh lục

d)

Màu da cam

81.

81 chất rắn x màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng một số chất như S,P,C,C2H5OH bốc cháy khi tiếp xúc với x là

a)

P

b)

Fe2O3

c)

CrO3

d)

Cu

82.

82 công thức hóa học của kali đicromat và natri đicromat là

a)

KCl,KNO3

b)

NaCrO2, Na2CrO4

c)

K2CRO4, Na2SO4

d)

K2CR2O7,Na2Cr2O7

83.

83 dung dịch K2Cr2O7 có màu

a)

Da cam

b)

Đỏ thẫm

c)

Lục thẫm

d)

Vàng

84.

84 hai hợp chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính

a)

Ba(OH)2 và Fe(OH)3

b)

Cr(OH)3 và Al(OH)3

c)

NaOH,al(OH)3

d)

Ca(OH)2 và Cr(OH)3

85.

85 Oxit lưỡng tính là

a)

MgO

b)

CaO

c)

Cr2O3

d)

CrO

86.

86 để phân biệt dung dịch cr2 (so4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch

a)

NaOH

b)

NaNO3

c)

KNO3

d)

K2SO4

87.

87 hơi Thủy Ngân rất độc bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên Thủy Ngân rồi gom lại là

a)

Vôi sống

b)

Cát

c)

Lưu huỳnh

d)

Muối ăn

88.

88 hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây

a)

Khí Cacbonic

b)

Khí Clo

c)

Khí hidro clorua

d)

Khí cacbon oxit

89.

89 tỷ lệ số người chết và bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

a)

Nicotine

b)

Cafein

c)

Moocphin

d)

Aspirin

90.

90 tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

a)

CO và CH4

b)

CH4 và NH3

c)

SO2 và NO2

d)

CO và CO2

91.

91 không khí trong phòng thí nghiệm bị nhiễm bẩn bởi khí clo để khử độc có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch NH3

c)

Dung dịch H2SO4

d)

Dung dịch NaCl

92.

92 dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện màu đen không khí đó bị nhiễm bẩn khí nào

a)

Cl2

b)

H2S

c)

SO2

d)

NO2

93.

93 sự đốt các nhiên liệu hóa thạch đã góp phần vào vấn đề mưa axit đặc biệt tại châu âu khí nào sau đây chủ yếu gây nên hiện tượng mưa axit

a)

SO2

b)

CH4

c)

Co

d)

CO2

94.

94 một chất có chứa nguyên tố oxy dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ màu tím chất này là

a)

Ozon

b)

Oxi

c)

Lưu huỳnh đioxit

d)

Cacbon điôxít

95.

2 Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm 1A là

a)

R2O3

b)

RO2

c)

R2O

d)

RO