wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 9 - Tính chất chung của kim loại

Total questions: 94

Worksheet time: 2hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại có những tính chất vật lý chung là:

a)

tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khổi lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

tính dẻo, có ánh kim, rất cứng

2.

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất thường được sử dụng để làm dây tóc bóng đèn là:

a)

tungsten (W).

b)

đồng (Cu).

c)

sắt (Fe).  

d)

kẽm (Zn).

3.

Kim loại nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong số tất cả các kim loại sau đây là:

a)

Lithium (Li).

b)

Sodium (Natri).

c)

Potassium (K).

d)

Calcium (Ca).

4.

Kim loại nào dẻo nhất trong các kim loại sau đây?

a)

Đồng (Cu).

b)

Nhôm (Al).

c)

Bạc (Ag).

d)

Vàng (Au).

5.

Kim loại nào sau đây là kim loại cứng nhất trong số tất cả các kim loại?

a)

Cr. 

b)

Os.

c)

Pb.

d)

W.

6.

Trong các kim loại sau đây, kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là:

a)

Li

b)

Cu

c)

Ag

d)

Hg

7.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?

a)

Hg

b)

Ag

c)

Cu

d)

Al

8.

Kim loại nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất) trong các kim loại sau đây là:

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Rb

9.

Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là:

a)

W

b)

Pb

c)

Os

d)

Cr

10.

Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong số tất cả các kim loại?

a)

Cr

b)

Mg

c)

K

d)

Li

11.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong số các kim loại?

a)

Au

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ag

12.

Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là:

a)

Đồng

b)

Bạc

c)

Sắt

d)

Sắt tây

13.

Một trong những chất liệu làm nên vẻ đẹp kì ảo của tranh sơn mài là những mảnh màu vàng lấp lánh cực mỏng. Đó chính là những lá vàng có chiều dày 1.10-4 mm. Ứng dụng tính chất vật lí của vàng được sử dụng trong làm tranh sơn mài là:

a)

có khả năng khúc xạ ánh sáng

b)

tính dẻo và có ánh kim

c)

tính dẻo, tính dẫn nhiệt

d)

mềm, có tỉ khối lớn

14.

Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là:

a)

W

b)

Cr

c)

Hg

d)

Pb

15.

Điện trở đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện. Điện trở càng lớn thì khả năng dẫn điện của kim loại càng giảm. Cho 4 kim loại X, Y, Z, T ngẫu nhiên tương ứng với Ag, Al, Fe, Cu. Cho bảng giá trị điện trở của các kim loại như sau

Hãy xác định kim loại Y

a)

Fe

b)

Ag

c)

Cu

d)

Al

16.

Trong số các kim loại dưới đây, kim loại nào không tác dụng được với Oxygen, ở nhiệt độ thường?

a)

Ag

b)

Zn

c)

Al

d)

Fe

17.

Ở điều kiện thường, kim loại tác dụng mạnh với H2O là:

a)

Fe

b)

Ba

c)

Cu

d)

Mg

18.

Trong các kim loại sau đây, kim loại tan trong nước ở điều kiện thường là:

a)

Cu

b)

Fe

c)

Na

d)

Al

19.

Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ...Kim loại X là:

a)

Fe

b)

Ag

c)

Cr

d)

Ư

20.

Hãy sắp xếp các kim loại dưới đây theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải.

a)

Cs < Cu < Fe < Cr < W

b)

Cu < Cs < Fe < W < Cr

c)

Cs < Cu < Fe< W < Cr

d)

Cu < Cs < Fe < Cr < W

21.

Dãy so sánh tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây là không đúng?

a)

Dẫn điện và nhiệt

Ag > Cu > Al > Fe

b)

Tỉ khối Li < Fe < Os

c)

Nhiệt độ nóng chảy Hg < Al < W

d)

Tính cứng Cs < Fe < Al < Cu < Cr

22.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Al

d)

Na

23.

Trong các kim loại sau đây, kim loại tác dụng với nước thu được base là:

a)

Al

b)

K

c)

Ag

d)

Fe

24.

Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch base và giải phóng khí hydrogen là:

a)

K, Ca

b)

Zn, Ag

c)

Mg, Ag

d)

Cu, Ba

25.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường base là:

a)

Na, Fe, K

b)

Na, Cr, K

c)

Na, Ba, K

d)

Be, Na, Ca

26.

Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa?

a)

Na

b)

Fe

c)

Ba

d)

Zn

27.

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng một loại muối chloride?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Zn

d)

Cu

28.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Na

b)

Al

c)

Mg

d)

Cu

29.

Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là:

a)

Hg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ag

30.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?

a)

Au

b)

Cu

c)

Ag

d)

Na

31.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra khí H2?

a)

Au

b)

Cu

c)

Mg

d)

Na

32.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

a)

Al

b)

Ag

c)

Zn

d)

Mg

33.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4loãng?

a)

Mg

b)

Al

c)

Cu

d)

Fe

34.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu

b)

Mg

c)

Ag

d)

Au

35.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Ca

b)

Al

c)

Ag

d)

Mg

36.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

FeSO4

b)

AgNO3

c)

KNO3

d)

HCl

37.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl2

b)

NaCl

c)

MgCl2

d)

CuCl2

38.

Kim loại phản ứng được với dung dịch HCI loãng là:

a)

Ag

b)

Au

c)

Cu

d)

Al

39.

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

AgNO3

c)

CuSO4

d)

NaNO3

40.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?

a)

Ag

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

41.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

a)

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

b)

Ca + 2HCl → CaCl2 + H2

c)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

d)

Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2

42.

Khi lấy cùng khối lượng nhôm và kẽm cho tác dụng hết với dung dịch acid HCl thì kim loại nào sản sinh ra nhiều khí hydrogen hơn?

a)

Nhôm giải phóng hdrogen nhiều hơn kẽm

b)

kẽm giải phóng hydrogen nhiều hơn nhôm

c)

nhôm và kẽm giải phóng cùng một lượng hydrogen

d)

lượng hydrogen do nhôm sinh ra gấp đôi do kẽm sinh ra

43.

Cho hỗn hợp bột 3 kim loại sắt, bạc, đồng vào dung dịch HCI, thấy có bọt khí thoát ra. Phản ứng xảy ra xong, khối lượng kim loại không bị giảm là:

a)

sắt, bạc, đồng

b)

bạc, đồng

c)

sắt, đồng

d)

sắt, bạc

44.

Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có tính ...

a)

dẻo

b)

dẫn điện

c)

dẫn nhiệt

d)

ánh kim

45.

Kim loại được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay do có tính bền và nhẹ là:

a)

K

b)

Na

c)

Zn

d)

Al

46.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Al

d)

Cu

47.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al hòa tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào?

a)

HCI

b)

NaNO3

c)

NaCl

d)

KCl

48.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al hòa tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào?

a)

NaNO3

b)

Na2SO4

c)

KOH

d)

KCl

49.

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxygen là:

a)

AlCl2

b)

Al2O3

c)

AI(OH)3

d)

AI(NO3)3

50.

Hiện tượng khi cho lá đồng vào dung dịch HCI là gì?

a)

Lá đồng tan dần, có khí không màu thoát ra

b)

Lá đồng không bị hòa tan

c)

Lá đồng tan dần. dung dich chuyển thành màu xanh lam

d)

Lá đồng tan dần, màu của dung dịch không đổi

51.

Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Trong các kết luận sau đây, kết luận nào sau đây là sai?

a)

Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội là Al, Fe

b)

Kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, HCI là Cu, Ag

c)

Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH là Al

d)

Cả 5 kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường

52.

Dung dịch không phản ứng với kim loại Al là:

a)

NaOH

b)

BaCl2

c)

HCI

d)

Ba(OH)2

53.

Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Fe

b)

Al 

c)

Cu

d)

Ag

54.

Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiểm. Kim loại X là:

a)

Al 

b)

Mg

c)

Ca

d)

Na

55.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Na2SO4

c)

Mg(NO3)

d)

HCl

56.

Tại sao người ta lại không sử dụng chậu nhôm để chứa nước vôi?

a)

Vì nhôm tác dụng được với dung dịch acid

b)

Vì nhôm tác dụng được với dung dịch base

c)

Vì nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối

d)

Vì nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh

57.

Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch KOH là:

a)

Fe, Al

b)

Ag, Zn

c)

Al, Cu

d)

Al, Zn

58.

Sản phẩm thu được khi đốt cháy sắt trong không khí là:

a)

Fe3O4

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

FeO, Fe2O3, Fe3O4

59.

Hòa tan hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HCI (vừa đủ). Các sản phẩm thu được sau phản ứng là:

a)

FeCl2 và khí H2

b)

FeCl2, Cu và khí H2

c)

Cu và khí H2

d)

FeCl2 và Cu

60.

Hiện tượng xảy ra khi cho dây sắt (iron) quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khi chlorine:

a)

sắt cháy tạo thành khói trắng dày đặt bám vào thành bình

b)

không thấy hiện tượng phản ứng

c)

sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ

d)

sắt cháy sáng tạo thành khói màu đen

61.

Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối?

a)

Cu

b)

Mg

c)

Fe

d)

Ag

62.

Nhôm thường được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay là do nhôm

a)

có nhiệt độ nóng chảy cao

b)

nhẹ và bền

c)

dẫn điện tốt

d)

có tính dẻo

63.

Khi còn đương vị, Napoleon III (1808 - 1873) đã nảy ra một ý thích kỳ quái là cần phải có một chiếc vương miện làm bằng kim loại còn quý hơn cả vàng với ngọc. Với sự giúp đỡ của các nhà hóa học Pháp lúc đó, nguyên tố này đã được tim ra. Đó là nguyên tố nào sau đây?

a)

Al

b)

Cu

c)

Ag

d)

Au

64.

X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là:

a)

Cu

b)

Fe

c)

Al

d)

Ag

65.

Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe vào nước ở nhiệt độ thường.

(b) Cho Mg vào dung dịch HCI.

(c) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng

(d) Cho Fe vào dung dịch MgCh.

(e) Đốt Fe trong không khí

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho K vào nước.

(b) Cho Na vào dung dịch CuSO4.

(c) Cho Zn vào dung dịch HCl.

(d) Cho Mg vào dung dịch CuCl.

(e) Cho Na vào nước.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo thành chất khí là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

67.

Cho các phát biểu về tính chất vật lý của sắt:

(1) Sắt là kim loại màu trắng xám, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém hơn nhôm.

(2) Sắt có tính nhiễm từ.

(3) Sắt là kim loại nặng.

(4) Sắt nóng chảy ở 660°C.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

68.

Cho dãy các kim loại:Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

69.

Cho dãy các kim loại: Fe,Cu, Mg,  Ag, Al, Na, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là:

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

70.

Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu trường hợp sinh ra muối sắt(II)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Nhôm là kim loại...

a)

dẫn điện và nhiệt tốt nhất trong số tất cả kim loại

b)

dẫn điện và nhiệt đều kém

c)

dẫn điện tốt nhưng dẫn nhiệt kém

d)

dẫn điện và nhiệt tốt nhưng kém hơn đồng

72.

Dụng cụ nào sau đây không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong?

a)

dẫn điện và nhiệt tốt nhất trong số tất cả kim loạicốc thủy tinh

b)

dẫn điện và nhiệt đều kémcốc sắt

c)

dẫn điện tốt nhưng dẫn nhiệt kémcốc nhôm

d)

dẫn điện và nhiệt tốt nhưng kém hơn đồngcốc nhựa

73.

Một mẫu sắt bị lẫn tạp chất nhôm. Để làm sạch mẫu sắt này, cần sử dụng dung dịch nào trong các dung dịch dưới đây?

a)

dung dịch NaOH dư

b)

dung dịch H2SO4 loãng

c)

dung dịch HCl dư

d)

dung dịch HNO3 loãng

74.

Chỉ dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt được cặp kim loại nào dưới đây?

a)

Fe, Cu

b)

Mg, Fe

c)

Al, Fe

d)

Fe, Ag

75.

Hiện tượng xảy ra khi cho lá nhôm vào dung dịch NaOH là:

a)

lá nhôm tan dần, có kết tủa trắng

b)

lá nhôm không bị hòa tan

c)

lá nhôm tan dẫn, có khí không màu thoát ra

d)

lá nhôm tan dần, dung dịch chuyển thành màu xanh lam

76.

Nhôm phản ứng được với các chất nào dưới đây?

a)

Khí chlorine, dung dịch base, dung dich acid, khi oxygen

b)

Khí chlorine, dung dịch acid, oxide base, khi hydrogen

c)

Oxide base, dung dịch acid, khi hydrogen, dung dịch base

d)

Khi chlorine, dung dịch aicd, khi hydrogen, khí oxygen, dung dịch magnesium sulfate

77.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học khi cho dây sắt tiếp xúc?

a)

Khí oxygen ở nhiệt độ cao

b)

Khi chorine ở nhiệt độ cao

c)

Dung dịch NaOH

d)

Khi chorine ở nhiệt độ caoDung dịch H2SO4

78.

Khi nói về tính chất hóa học của kim loại, phương án nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả các kim loại đều phản ứng được với dung dịch HCl, H2SO4 loãng

b)

Kim loại sắt (iron) khi tác dụng với dung dịch HC1 và khí Cl2 cho cùng một loại muối

c)

Có thể đựng acid HCI trong bình bằng nhôm do nhôm không tác dụng với HCI

d)

Kim loại đồng (Cu) không phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng do hoạt động hóa học yếu

79.

Chọn phương án không chính xác:

a)

Sắt bị hòa tan trong dung dịch HCl còn vàng thì không

b)

Nhôm và sắt đều tác dụng được với dung dịch HC1, H2SO4 loãng

c)

Nhôm, sắt và vàng đều bền trong không khí và nước

d)

Nhôm và sắt đều tác dụng với khí chorine theo cùng ti lệ mol

80.

Cho các kim loại: K, Na, Mg, Zn, Fe, Cu, Ag. Có bao nhiêu kim loại tác dụng được với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành oxide?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Cho các kim loại: Na, K, Mg, Cu lần lượt tác dụng với khí O2 và dung dịch HCI ở điều kiện thích hợp. Số phản ứng hóa học xảy ra là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

82.

Cho các kim loại: Ba, Na, Cu, Fe, Mg lần lượt tác dụng với H2O và dung dịch H2SO4 loãng ở điều kiện thích hợp. Số phản ứng hóa học xảy ra là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

83.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

Xác định chất X

a)

Al

b)

Fe

c)

M

d)

Cu

84.

Cho sơ đồ phản ứng

Xác định X, Y lần lượt là

a)

Al; Zn

b)

Al; Cu

c)

Al; Mg

d)

Fe; Al

85.

Cho sơ đồ chuyển hóa. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Cl2; NaOH

b)

NaCl, Cu(OH)2

c)

HCl, Al(OH)3

d)

HCl, NaOH

86.

Cho sơ đồ phản ứng:

Hãy xác định chất X là 

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

Al(NO3)3

87.

Cho sơ đồ phản ứng sau. X, Y có thể lần lượt là cặp chất nào sau đây

a)

Al(OH)3, Al(NO3)3

b)

Al(OH)3, Al2O3

c)

Al2(SO4)3, Al2O3

d)

Al2(SO4)3, Al(OH)3

88.

Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là:

a)

hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO

b)

hỗn hợp gồm A12O3 và Fe2O3

c)

hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3

d)

Fe2O3

89.

Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại dẻo nhất là vàng.

(b) Kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc.

(c) Tất cả các kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl.

(d) Trong dãy hoạt động hóa học của kim loại, các kim loại đứng trước Mg tác dụng được với nước ở điều kiện thường.

(e) Tất cả các kim loại mạnh đều đẩy được các kim loại yếu hơn ra khỏi muối.

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Cho các phát biểu sau:

a) Kim loại Na, K, Fe, Ag đều có khả năng phản ứng với khí oxygen ngay điều kiện thường.

b) Kim loại Na, K, Ca phản ứng mạnh với nước ở điều kiện thường.

c) Kim loại Mg, Fe, Zn có khả năng phản ứng với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo ra hydroxide.

d) Kim loại Au, Al, Cu không tan trong dung dịch HCl.

e) Kim loại Fe mạnh hơn có thể đẩy Cu ra khỏi dung dịch muối.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

91.

Cho các sơ đồ phản ứng sau:

            (a) X (dư) + Ba(OH)2           →        X + Y

            (b) X + Ba(OH)2 (dư)         →        Y + T + H2

Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng. Hai chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X ?

a)

AlCl3, Al2(SO4)3

b)

Al(NO3)3, Al(SO4)3

c)

Al(NO3)3, Al(ОН)3

d)

AlCl3, Al(NO3)3

92.

Cho kim loại M tác dụng với Ch được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là:

a)

Mg

b)

Zn

c)

Al

d)

Fe

93.

Một số kim loại thông dụng như nhôm (aluminium), sắt (iron), vàng (gold) có nhiều tính chất hóa học giống và khác nhau. Xét các phát biểu sau:

a) Sắt bi hòa tan trong dung dich HCl còn vàng thì không.

b) Nhôm và sắt đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng

c) Nhôm, sắt và vàng dều bền trong không khí và nước.

d) Nhôm và sắt đều tác dụng với khí chlorine theo cùng tỉ lệ mol

Số phát biểu đúng là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

94.

Cho dãy các kim loại K, Mg, Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3