wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FURTHER EDUCATION

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Schools should offer a (a)   education. which includes subjects relating to all minority groups.

2.

mở rộng kiến thức

(a)  

3.

tín chỉ

(a)  

4.

tham vấn, hỏi ý kiến

(a)  

5.

faculty

/ˈfæklti/

a)

Thích hợp

b)

Ghi danh

c)

Gia nhập

d)

Khoa

6.
a)

(n) học vị

b)

(n) học bổng

c)

(n) học giả

d)

(n) học sinh

7.

abroad

/əˈbrɔːd/

a)

Ở nước ngoài

b)

(Thuộc) giáo dục

c)

Tiện nghi ăn ở

d)

Đạt được

8.

steady = quick

a)

vững chắc

b)

ý nghĩa

c)

hủy

d)

sự hài lòng

9.

Từ nào sau đây có nghĩa"đạt được"

a)

 

accommodation

b)

achieve

c)

academic

d)

gender

10.

critical

/ˈkrɪtɪkl/

a)

Tra cứu

b)

Điều phối viên

c)

Khóa học

d)

Thuộc bình phẩm, phê bình

11.

have a lesson

a)

có tiết học

b)

hiểu được mục đích của

c)

suy nghĩ/ phân vân

d)

tra cứu từ điển

12.
a)

tutor (n)

b)

tuition (n)

c)

trainer (n)

d)

trainee (n)

13.

selective

a)

giới hạn

b)

làm gì đấy một cách thảm hại

c)

có chọn lọc

d)

màn trình diễn

14.

What's the most peaceful place you________?

a)

have ever visited

b)

have ever visit

c)

have been visiting

d)

has ever visited

15.

university<br />

a)

thực hiện

b)

trường đại học

c)

bức xạ<br />

d)

mưa rào<br />

16.

collaboration

/kəˌlæbəˈreɪʃn/

a)

Mở rộng, nới rộng

b)

Khu trường sở, sân bãi

c)

Cộng tác

d)

Trường cao đẳng

17.
a)

(n) người dạy kèm

b)

(n) học phí, tiền học

c)

(n) tài năng

d)

(n) đam mê

18.

understand

a)

nộp bài

b)

hiểu

c)

ở lại

d)

chú ý

19.

diploma

a)

giấy chứng nhận

b)

chứng chỉ/ bằng cấp (sau 1 thời gian học ngắn)

c)

bằng Đại Học

d)

bằng cấp

20.
a)

(v) theo dõi

b)

(v) theo đuổi

c)

(v) ứng tuyển

d)

(v) kiện