Font size
WorksheetsFURTHER EDUCATION
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Schools should offer a (a) education. which includes subjects relating to all minority groups.
mở rộng kiến thức
(a)
tín chỉ
(a)
tham vấn, hỏi ý kiến
(a)
faculty
/ˈfæklti/
Thích hợp
Ghi danh
Gia nhập
Khoa
(n) học vị
(n) học bổng
(n) học giả
(n) học sinh
abroad
/əˈbrɔːd/
Ở nước ngoài
(Thuộc) giáo dục
Tiện nghi ăn ở
Đạt được
steady = quick
vững chắc
ý nghĩa
hủy
sự hài lòng
Từ nào sau đây có nghĩa"đạt được"
accommodation
achieve
academic
gender
critical
/ˈkrɪtɪkl/
Tra cứu
Điều phối viên
Khóa học
Thuộc bình phẩm, phê bình
have a lesson
có tiết học
hiểu được mục đích của
suy nghĩ/ phân vân
tra cứu từ điển
tutor (n)
tuition (n)
trainer (n)
trainee (n)
selective
giới hạn
làm gì đấy một cách thảm hại
có chọn lọc
màn trình diễn
What's the most peaceful place you________?
have ever visited
have ever visit
have been visiting
has ever visited
university<br />
thực hiện
trường đại học
bức xạ<br />
mưa rào<br />
collaboration
/kəˌlæbəˈreɪʃn/
Mở rộng, nới rộng
Khu trường sở, sân bãi
Cộng tác
Trường cao đẳng
(n) người dạy kèm
(n) học phí, tiền học
(n) tài năng
(n) đam mê
understand
nộp bài
hiểu
ở lại
chú ý
diploma
giấy chứng nhận
chứng chỉ/ bằng cấp (sau 1 thời gian học ngắn)
bằng Đại Học
bằng cấp
(v) theo dõi
(v) theo đuổi
(v) ứng tuyển
(v) kiện
