wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lí

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Một nhóm học sinh đẩy một xe chở đất đi từ A đến B trên một đoạn đường bằng phẳng nằm ngang. Tới B họ đổ hết đất trên xe xuống rồi lại đẩy xe không đi theo đường cũ về A. So sánh công sinh ra ở lượt đi và lượt về.

a)

Công ở lượt đi bằng công ở lượt về vì đoạn đường đi được như nhau.

b)

Công ở lượt đi lớn hơn vì lực kéo ở lượt đi lớn hơn lực kéo ở lượt về.

c)

Công ở lượt về lớn hơn vì xe không thì đi nhanh hơn

d)

Công ở lượt đi nhỏ hơn vì kéo xe nặng thì đi chậm hơn.

2.

Trường hợp nào dưới đây có công cơ học ?

a)

Một quả bưởi rơi từ cành cây xuống

b)

Một lực sĩ cử tạ đang đứng yên ở tư thế đỡ quả tạ.

c)

Một vật sau khi trượt xuống hết một mặt phẳng nghiêng, trượt đều trên mặt bàn nhẵn nằm ngang coi như khôngcó ma sát

d)

Hành khách đang ra sức đẩy một xe khách bị chết máy, nhưng xe vẫn không chuyển động được

3.

Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

a)

Jun là công của một lực làm vật chuyển dịch được 1m

b)

Jun là công của lực làm dịch chuyển một vật có khối lượng là 1kg một đoạn đường 1m

c)

Jun là công của lực 1N làm dịch chuyển một vật một đoạn 1m.

d)

Jun là công của lực 1N làm dịch chuyển vật một đoạn 1m theo phương của lực

4.

Một vật trọng lượng 2N trượt trên mặt bàn nằm ngang được 0,5m. Công của trọng lực là

a)

1J

b)

0J.

c)

2J

d)

0,05J

5.

Tính công của lực nâng một búa máy có khối lượng là 20 tấn lên cao 120cm

a)

2400J

b)

24000J

c)

240000J

d)

240J

6.

Người ta đưa một vật nặng lên độ cao h bằng hai cách. Cách thứ nhất, kéo trực tiếp vật lên theo phươngthẳng đứng. Cách thứ hai, kéo vật theo mặt phẳng nghiêng có chiều dài gấp hai lần độ cao h. Nếu bỏ qua ma sát ởmặt phẳng nghiêng thì

a)

công thực hiện ở cách thứ hai lớn hơn vì đường đi lớn gấp hai lần.

b)

công thực hiện ở cách thứ hai nhỏ hơn vì lực kéo vật theo mặt phẳng nghiêng nhỏ hơn

c)

công thực hiện ở cách thứ nhất lớn hơn vì lực kéo lớn hơn.

d)

công thực hiện ở cách thứ nhất nhỏ hơn vì đường đi của vật chỉ bằng nửa đường đi của vật ở cách thứ hai

e)

công thực hiện ở hai cách đều như nhau.

7.

Người ta nâng một vật nặng lên cùng một độ cao bằng hai cách. Cách thứ nhất, kéo vật bằng một ròng rọccố định . Cách thứ hai, kết hợp một ròng rọc cố định và một ròng rọc động. Nếu bỏ qua trọng lượng và ma sát của ròng rọc thì

a)

công thực hiện ở hai cách đều bằng nhau.

b)

công thực hiện ở cách thứ nhất lớn hơn vì lực kéo bằng trọng lượng của vật.

c)

công thực hiện ở cách thứ hai lớn hơn vì phải kéo dây dài hơn,

d)

công thực hiện ở cách thứ hai nhỏ hơn vì lực kéo nhỏ hơn trọng lượng của vật

8.

Một người thợ xây dùng một ròng rọc động để đưa một xô vữa có trọng lượng 150 N lên độ cao 3 m. Biết đoạn dây anh ta đã kéo là 6 m, bỏ qua ma sát. Lực anh ta đã dùng để kéo xô vữa khi đó là

a)

75 N

b)

150N

c)

300N

d)

900N

9.

Phát biểu nào dưới đây về máy cơ đơn giản là đúng ?

a)

Các máy cơ đơn giản không cho lợi về công.

b)

Các máy cơ đơn giản chỉ cho lợi về lực.

c)

Các máy cơ đơn giản luôn bị thiệt về đường đi.

d)

Các máy cơ đơn giản cho lợi cả về lực và đường đi.

10.

Hai bạn Long và Nam thi kéo nước từ một giếng lên. Long kéo gàu nước nặng đôi gàu nước của Nam. Thời gian kéo gàu nước lên của Nam lại chỉ bằng nửa thời gian của Long. So sánh công suất trung bình của Long và Nam

a)

Công suất của Long lớn hơn vì gàu nước của Long nặng gấp đôi.

b)

Công suất của Nam lớn hơn vì thời gian kéo nước của Nam chỉ bằng một nửa thời gian kéo nước của Long

c)

Công suất của Nam và Long là như nhau.

d)

Không thể so sánh được.

11.

Tính công suất của một người đi bộ, nếu trong 1 giờ người đó bước đi 4950 bước và mỗi bước cần một công là 40J

a)

55W

b)

50W

c)

45W

d)

60W

12.

Cần cẩu thứ nhất nâng một vật nặng 4 000N lên cao 2 m trong 4 giây. Cần cẩu thứ hai nâng vật nặng 2000N lên cao 4m trong vòng 2 giây. So sánh công suất của 2 cần cẩu.

a)

P1 > P2

b)

P1 = P2

c)

P1 < P2

d)

Không đủ dữ kiện để so sánh.

13.

Trong các vật sau đây, vật nào không có thế năng ?

a)

Viên đạn đang bay.

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất nằm ngang.

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Động năng là cơ năng của vật có được do đang chuyển động

b)

Vật có động năng có khả năng sinh công.

c)

Động năng của vật không thay đổi khi vận chuyển động đều

d)

Động năng của vật chỉ phụ thuộc vận tốc, không phụ thuộc khối lượng của vật.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Cơ năng của vật phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn

b)

Một vật chỉ có khả năng sinh công khi có thế năng hấp dẫn.

c)

Một vật càng lên cao thì thế năng hấp dẫn càng lớn

d)

Thế năng hấp dẫn của một vật phụ thuộc vào mốc tính độ cao.

16.

Khi đổ 50cm3 rượu vào 50cm3 nước, ta thu được một hỗn hợp rượu - nước có thể tích

a)

bằng 100cm3

b)

lớn hơn 100cm3

c)

nhỏ hơn 100cm3.

d)

có thể bằng hoặc nhỏ hơn 100cm3.

17.

Khi dùng pit-tông nén khí trong một xi-lanh kín thì

a)

kích thước mỗi phân tử khí giảm

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí giảm

c)

khối lượng mỗi phần tử khí giảm.

d)

số phân tử khí giảm

18.

Một vật được ném lên theo phương xiên góc với phương nằm ngang từ vị trí A, rơi xuống mặt đất tại vị trí D . Bỏ qua sức cản của không khí. Tại vị trí nào vật không có thế năng ?

a)

Vị trí A.

b)

Vị trí B.

c)

Vị trí C.

d)

Vị trí D.

19.

Một vật nặng được móc vào một đầu lò xo treo như hình sau, cách mặt đất một khoảng nhất định. Khi vật ởtrạng thái cân bằng hệ vật và lò xo có dạng cơ năng nào ?

a)

Động năng và thế năng hấp dẫn.

b)

Chỉ có thế năng hấp dẫn

c)

Chỉ có thế năng đàn hồi

d)

Có cả thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi

20.

Tại sao quả bóng bay dù được buộc chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp ?

a)

Vì khi mới thôi, không khí từ miệng vào bóng còn nóng. sau đó lạnh dần nên co lại.

b)

Vì cao su là chất đàn hồi nên sau khi bị thổi cũng nó tự động co lại.

c)

Vì không khí nhẹ nên có thể chui qua chỗ buộc ra ngoài.

d)

Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể qua đó thoát rangoài.

21.

Khi nhiệt độ của một miếng đồng tăng thì

a)

thể tích của mỗi nguyên tử đồng tăng

b)

khoảng cách giữa các nguyên tử đồng tăng.

c)

số nguyên tử đồng tăng.

d)

cả ba phương án trên đều không đúng.

22.

Biết khối lượng riêng của hơi nước bao giờ cũng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước. Hỏi câu nào sau đây so sánh các phân tử nước trong hơi nước và các phân tử nước trong nước là đúng ?

a)

Các phân tử trong hơi nước có cùng kích thước với các phân tử trong nước, những khoảng cách giữa các phân tử trong hơi nước lớn hơn.

b)

Các phân tử trong hơi nước có kích thước và khoảng cách lớn hơn các phân tử trong nước

c)

Các phân tử trong hơi nước có kích thước và khoảng cách bằng các phân tử trong nước

d)

Các phân tử trong hơi nước có cùng kích thước với các phân tử trong nước, nhưng khoảng cách giữa các phân tử trong hơi nước nhỏ hơn.

23.

Các nguyên tử trong một miếng sắt có tính chất nào sau đây ?

a)

Khi nhiệt độ tăng thì nở ra

b)

Khi nhiệt độ giảm thì co lại

c)

Đứng rất gần nhau

d)

Đứng xa nhau

24.

Tại sao săm xe đạp sau khi được bơm căng, mặc dù đã vặn van thật chặt, nhưng để lâu ngày vẫn bị xẹp ?

a)

Vì lúc bơm, không khí vào săm còn nóng, sau đó không khí nguội dần, có lại, làm săm bị xẹp.

b)

Vì săm xe làm bằng cao su là chất đàn hồi, nên sau khi giãn ra thì tự động cơ lại làm cho săm để lâu ngày bị xẹp.

c)

Vì giữa các phân tử cao su dùng làm săm có khoảng cách nên các phân tử không khí có thể thoát ra ngoài làmsăm xẹp dần.

d)

Vì cao su dùng làm săm đẩy các phân tử không khí lại gần nhau nên săm bị xẹp

25.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải do chuyển động không ngừng của các nguyên tử, phân tử gây ra ?

a)

Sự khuếch tán của đồng sunfat vào nước.

b)

Quả bóng bay dù được buộc thật chặt vẫn xẹp dần theo thời gian.

c)

Sự tạo thành gió

d)

Đường tan vào nước

26.

Khi các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh lên thì đại lượng nào sau đây tăng lên ?

a)

Khối lượng của vật.

b)

Trọng lượng của vật.

c)

Cả khối lượng lẫn trọng lượng của vật

d)

Nhiệt độ của vật.

27.

Nguyên tử, phân tử không có tính chất nào sau đây ?

a)

Chuyển động không ngừng

b)

Giữa chúng có khoảng cách

c)

Nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm.

d)

Chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.

28.

Trong thí nghiệm của Bơ-rao các hạt phấn hoa chuyển động hỗn độn không ngừng vì

a)

giữa chúng có khoảng cách

b)

chúng là các phân tử

c)

các phân tử nước chuyển động không ngừng, va chạm vào chúng từ mọi phía.

d)

chúng là các thực thể sống.

29.

Hiện tượng khuếch tán giữa hai chất lỏng xác định xảy ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ chất lỏng.

b)

khối lượng chất lỏng

c)

trọng lượng chất lỏng.

d)

thể tích chất lỏng.

30.

Tính chất nào sau đây không phải của phân tử chất khí ?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Chuyển động càng chậm thì nhiệt độ của khí càng thấp.

c)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của khí càng cao

d)

Chuyển động không hỗn độn.

31.

Đối với không khí trong một lớp học thì khi nhiệt độ tăng

a)

kích thước các phân tử không khí tăng

b)

vận tốc các phân tử không khí tăng.

c)

khối lượng không khí trong phòng tăng

d)

thể tích không khí trong phòng tăng.

32.

Vật rắn có hình dạng xác định vì phân tử cấu tạo nên vật rắn

a)

không chuyển động

b)

đứng sát nhau.

c)

chuyển động với vận tốc nhỏ không đáng kể

d)

Di chuyển động quanh một vị trí xác định.

33.

Khi tăng nhiệt độ của khí đựng trong một bình kín làm bằng inva (một chất hầu như không nở vì nhiệt) thì

a)

khoảng cách giữa các phân tử khí tăng.

b)

khoảng cách giữa các phân tử khí giảm.

c)

vận tốc của các phân tử khí tăng.

d)

vận tốc của các phân tử khí giảm.

34.

Hiện tượng khuếch tán xảy ra chỉ vì

a)

giữa các phân tử có khoảng cách

b)

các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

các phân tử chuyển động không ngừng và giữa chúng có khoảng cách.

d)

Không có đáp án nào đúng.

35.

Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại lượng nào sau đây của vật không tăng

a)

Nhiệt độ

b)

Nhiệt năng

c)

Khối lượng.

d)

Thể tích.

36.

Nhỏ một giọt nước đang sôi vào một cốc đựng nước ấm thì nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc thay đổi như thế nào?

a)

Nhiệt năng của giọt nước tăng, của nước trong cốc giảm

b)

Nhiệt năng của giọt nước giảm, của nước trong cốc tăng

c)

Nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc đều giảm.

d)

Nhiệt năng của giọt nước và của nước trong cốc đều tăng.

37.

Một viên đạn bay trên cao có những dạng năng lượng nào mà em đã được học?

a)

Chỉ có động năng.

b)

Chỉ có thế năng trọng trường

c)

Chỉ có thế năng đàn hồi.

d)

Có cả động năng, thế năng trọng trường, nhiệt năng

38.

Câu nào sau đây nói về nhiệt năng của một vật là không đúng?

a)

Nhiệt năng của vật là một dạng năng lượng

b)

Nhiệt năng của một vật là động năng và thế năng của vật

c)

Nhiệt năng của một vật là năng lượng vật lúc nào cũng có

d)

Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật

39.

Nhiệt lượng là

a)

một dạng năng lượng có đơn vị là jun.

b)

đại lượng chỉ xuất hiện trong sự thực hiện công.

c)

phần nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất bớt trong sự truyền nhiệt

d)

đại lượng tăng khi nhiệt độ của vật tăng, giảm khi nhiệt độ của vật giảm.

40.

Nhiệt năng của một vật

a)

chỉ có thể thay đổi bằng truyền nhiệt.

b)

chỉ có thể thay đổi bằng thực hiện công

c)

chỉ có thể thay đổi bằng cả thực hiện công và truyền nhiệt

d)

có thể thay đổi bằng thực hiện công hoặc truyền nhiệt, hoặc bằng cả thực hiện công và truyền nhiệt.

41.

Các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh thì

a)

động năng của vật càng lớn

b)

thế năng của vật càng lớn.

c)

cơ năng của vật càng lớn.

d)

nhiệt năng của vật càng lớn.

42.

Đại lượng nào dưới đây của vật rắn không thay đổi, khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật thay đổi?

a)

Nhiệt độ của vật

b)

Khối lượng của vật.

c)

Nhiệt năng của vật

d)

Thể tích của vật

43.

Người ta có thể nhận ra sự thay đổi nhiệt năng của một vật rắn dựa vào sự thay đổi.

a)

khối lượng của vật.

b)

khối lượng riêng của vật.

c)

nhiệt độ của vật.

d)

vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật.

44.

Một đầu máy xe lửa kéo các toa bằng lực F = 7500 N. Công của lực kéo khi các toa xe chuyển động được quãng đường s = 8 km là

a)

80000 J.

b)

60000 kJ

c)

15500 kJ

d)

7500 kJ

45.

Để kéo một thùng hàng lên xe tải có độ cao xác định, người ta sử dụng một mặt phẳng nghiêng. Nếu sử dụng mặt phẳng nghiêng có chiều dài 8 m sẽ lợi gì hơn so với dùng mặt phẳng nghiêng có chiều dài 4 m?

a)

Lực kéo thùng hàng giảm được hai lần.

b)

Lực kéo thùng hàng giảm được bốn lần

c)

Độ dài quãng đường kéo giảm được hai lần.

d)

Công cần thực hiện khi kéo giảm được hai lần.