wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ENGLISH 4 - UNIT 15

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

cầu thủ bóng đá

(a)  

2.

phi công

(a)  

3.

lái xe

(a)  

4.

bác sĩ

(a)  

5.

ca sĩ

(a)  

6.

y tá

(a)  

7.

nông dân

(a)  

8.

fireworks

a)

pháo hoa

b)

Giáng sinh

c)

lễ hội

d)

quần áo

9.

What do they do at Tet?

a)

I eat banh chung

b)

she eats bánh chung

c)

they eat banh chung

d)

he eats banh chung

10.

house

a)
b)
c)
11.

Children's Day

a)
b)

ngày quốc tế thiếu nhi

c)

Giáng sinh

12.

Xem phaó hoa

a)

watch TV

b)

watch firework displays

c)

decora the house

d)

wear new clothes

13.

thăm

a)

wish

b)

visit

c)

market

d)

smart

14.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "Cao hơn"

(a)  

15.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "thấp"

(a)  

16.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "già hơn"

(a)  

17.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "trẻ hơn"

(a)  

18.

What's the date today ?

a)

it's the first of JUNE

b)

it's the one of JUNE

c)

it's the JUNE of one

d)

it's the JUNE of first

19.

It's the second of October.

a)
b)
c)
d)
20.

tiền lì xì

(a)  

21.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "mạnh khoẻ"

(a)  

22.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "mạnh khoẻ hơn"

(a)  

23.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "dày hơn"

(a)  

24.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "dày"

(a)  

25.

Viết từ sau sang tiếng Anh: "từ điển"

(a)  

26.

Food

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

27.

Drink

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

28.

Fish

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

29.

Chicken

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

30.

Orange juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

31.

Apple juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

32.

Fruit juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

33.

Milk

a)

Nước chanh

b)

Sữa

c)

Nước khoáng

34.

Beef

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

35.

Rice

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

36.

Bread

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

37.

Vegetables

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

38.

What is your favourite _______?

It's rice

a)

drink

b)

food

c)

eat

39.

________ you like some drink?

- Yes, please

a)

May

b)

Can

c)

Would

40.

lemonade

a)
b)
c)
41.

bananas

a)
b)
c)
42.

Wear new clothes

a)

Trang trí nhà cửa

b)

Mặc quần áo mới

c)

Làm bánh chưng

43.

Decorate the house

a)

Trang trí nhà cửa

b)

Mặc quần áo mới

c)

Làm bánh chưng

44.

Watch firework display

a)

Tổ chức tiệc

b)

Xem pháo hoa

c)

Nghe một bài nhạc vui vẻ

45.

Have a party

a)

Tổ chức tiệc

b)

Xem pháo hoa

c)

Nghe một bài nhạc vui vẻ

46.

Give flower

a)

Mua hoa

b)

Tặng hoa

c)

Đi mua sắm

47.

Go shopping

a)

Mua hoa

b)

Tặng hoa

c)

Đi mua sắm

48.

Get present

a)

Đi chợ

b)

Đi mua sắm

c)

Nhận quà

49.

Ngày của thiếu nhi

a)

New Year

b)

Children's Day

c)

Teacher's Day

d)

Christmas

50.

________is your Children's Day?

- It's on the first of June

a)

Where

b)

What

c)

When

51.

________ do you do at Tet?

- We visit your grandparents, teachers and friends at Tet

a)

Where

b)

What

c)

When

52.
a)

make Banh Chung

b)

wear new clothes

c)

decorate the house

d)

watch firework displays

53.

a)

go shopping

b)

buy fowers

c)

wear new clothes

d)

make Chung Cake

54.

When is Christmas?

a)

1st June

b)

1st January

c)

20th November

d)

25th December

55.

When is_________________?

It’s on___________________.

a)

When is the New Year?

It’s on the first of January.

b)

When is the Children’s Day?

It’s on the first of June.

c)

When is the Teacher’s Day?

It’s on the twentieth of November.

d)

When is the Christmas?

It’s on The twenty-fifth of December.

56.

Join

a)

Tổ chức

b)

Tham gia

c)

Xinh xắn

57.

a)

visit grandparents

b)

go shopping

c)

watch firework displays

d)

decorate the house

58.
get lucky money
a)
may mắn
b)
xem pháo hoa
c)
nhận tiền mừng tuổi
d)
kiếm tiền
59.
eat fruit and cakes
a)
ăn hoa quả và bánh ngọt
b)
uống nước trái cây
c)
bánh sinh nhật
d)
ăn uống nhiều thứ
60.
wish
a)
chúc, ước
b)
mua sắm
c)
đi chơi
d)
ăn uống