wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUẢN TRỊ HỌC CHƯƠNG 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống : quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện … .. chung”

a)

Mục tiêu

b)

Lợi nhuận

c)

Kế hoạch

d)

Lợi ích

2.

Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành

a)

 2 cấp quản trị

b)

3 cấp quản trị

c)

4 cấp quản trị

d)

5 cấp quản trị

3.

Điền vào chỗ trống: “ Hoạt dộng quản trị chịu sự tác động của … Đang biến động không ngừng”.

a)

Kỹ thuật

b)

Công nghệ 

c)

Kinh tế 

d)

Môi trường

4.

Quản trị được thực hiện trong 1 tổ chức nhằm 

a)

Tối đa hóa lợi nhuận 

b)

Đạt mục tiêu của tổ chức 

c)

Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực

d)

Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

5.

 Quản trị cần thiết cho:

a)

Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

b)

Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

Các công ty lớn 

6.

Điền vào chỗ trống: “ Quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với … Cao nhất và chi phí thấp nhất”.

a)

Sự thỏa mãn

b)

Lợi ích

c)

Kết quả

d)

Lợi nhuận

7.

Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách:

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào không hay đổi và tăng doanh  thu ở đầu ra 

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả những cách trên

8.

 Quản trị viên trung cấp trường tập trung vào việc đưa ra các loại quyết định

a)

Chiến lược 

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả các loại quyết định trên 

9.

Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng:

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm trả

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các chức năng trên 

10.

Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng

a)

Nhân sự

b)

Tư duy

c)

Kỹ thuật

d)

Kỹ năng tư duy + nhân sự

11.

Yêu cầu về mục tiêu quẩn trị nào sau đây không có trong mô hình yêu cầu SMART:

a)

Tính cụ thể.

b)

Tính đo lường.

c)

Khả thi.

d)

Tính linh hoạt.

12.

Các nhà quản trị cấp cơ sở trong doanh nghiệp có vai trò quan trọng trong việc:

a)

Phát triển các kế hoạch chiến lược.

b)

Quản lý các hoạt động sản xuất trực tiếp.

c)

Điều hành hoạt động của các nhà quản trị cấp trung.

d)

Không câu nào đúng.

13.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công tròn quá trình thảo luận hợp đồng với họ:

a)

Vai trò người liên lạc

b)

Vai trò người thương thuyết

c)

Vai trò người lãnh đạo

d)

Vai trò người đại diện

14.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp:

a)

Vai trò nhà kinh doanh

b)

Vai trò người giải quyết xáo trộn

c)

Vai trò người thương thuyết

d)

Vai trò người lãnh đạo

15.

Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò

a)

7

b)

14

c)

10

d)

5

16.

Nghệ thuật quản trị có được từ

a)

Từ cha truyền con nối

b)

Khả năng bẩm sinh

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Các chương trình đào tạo

17.

 POSDCRB là viết tắt của:

a)

Planning, Operating, Staffing, Directing, Coordinating, Reviewing, Budget

b)

Planning, Operating, Staffing, Dealing, Coordinating, Reviewing, Budget

c)

Planning, Organizing, Staffing,  Directing, Coordinating, Reviewing, Budget

d)

Planning, Organizing, Staffing, Dealing, Coordinating, Reviewing, Budget

18.

Chọn đáp án không đúng trong các câu dưới đây:

a)

Hiệu quả gắn liền với mục tiêu thực hiện hoặc mục đích trong khi kết quả gắn liền với phương tiện

b)

Hiệu quả là làm được việc (doing things right) trong khi kết quả là làm đúng việc (doing right things)

c)

Hiệu quả tỷ lệ thuận với kết quả đạt được, tỉ lệ nghịch với phí tổn bỏ ra

d)

Càng ít tốn kém các nguồn lực thì hiệu quả sản xuất càng cao

19.

Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là

a)

Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

b)

 Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định

c)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

d)

Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết

20.

Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng

a)

Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng

b)

Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tu duy càng quan trọng

c)

Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng

d)

Tất cả những tuyên bố nêu trên đều sai