wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Let's go 3 - Unit 6 (let's learn)

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

*Viết lại câu dưới đây mà sử dụng trạng từ chỉ tần suất có trong ngoặc:

He goes to the shopping mall (usually)

(a)  

2.

Từ nào sau đây có nghĩa là "thường" làm gì

a)

never

b)

sometimes

c)

often

d)

usually

3.

Mr Tharshan ______________ because he is a vegetarian.

a)

doesn't never eat meat

b)

meat never eats

c)

never eats meat

4.

Trạng từ tần suất trong tiếng Anh là

a)

Adverb of frequency

b)

Adverb

c)

Frequency

5.

Chọn câu đúng

a)

I often get up at 6.00

b)

I get up often at 6.00

c)

I get up at 6.00 often

6.

He (0%) drinks coffee.

a)

He sometimes drinks coffee.

b)

He never drinks coffee.

c)

He rarely drinks coffee.

7.

They go to the movies. (never)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

8.

He reads the newspaper. (sometimes)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

9.

Sara smiles. (never)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

10.

I drink coffee. (sometimes)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

11.

Frank is ill. (always)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

12.

We watch television in the evening. (always)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

13.

I eat meat. (never)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

14.

Tom is very friendly. (usually)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

15.

Ramon and Frank are hungry. (often)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

16.

brush/I/always/teeth/my

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

17.

go/most/bus/by/usually/school/children/to

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

18.

all/on/always/the/sofa/day/I'm

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

19.

a/breakfast/have/I/sometimes/big

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

20.

online/always/I/dinner/chat/dinner/after

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

21.

ETEOSIMSM

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

22.

WYSALA

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

23.

RVEEN

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

24.

She listens to classical music. (sometimes)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

25.

luôn luôn

a)

always

b)

never

c)

sometimes

d)

usually

26.

không bao giờ

a)

usually

b)

sometimes

c)

never

d)

always

27.

thỉnh thoảng

a)

never

b)

always

c)

usually

d)

sometimes

28.

thường thường

a)

always

b)

usually

c)

never

d)

sometimes

29.

không bao giờ

(a)  

30.

luôn luôn

(a)  

31.

thỉnh thoảng, đôi khi

(a)  

32.

thường thường

(a)  

33.

100%

a)

sometimes

b)

always

34.

0%

a)

never

b)

usually

35.

40%

a)

sometimes

b)

always

36.

80%

a)

usually

b)

sometimes

37.

40%

a)

usually

b)

sometimes