wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV tuần 23

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây thuộc kiể câu kể "Ai làm gì?"

a)

Những anh bù nhìn thật hiền lành, dễ thương, chăm chỉ làm việc của mình.

b)

Ngọn rau mà mới ngon làm sao!

c)

Nghe hiệu lệnh, hơn bốn chục con gà vịt chạy tíu chân, đổ về quây lấy một góc vườn.

d)

Cậu hãy quên đi những chuyện đã xảy ra!

2.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống trong câu thơ sau:

Mỗi mùa xuân thơm lừng (a)  

Rắc trắng vườn nhà những cánh hoa vương.

3.

Những từ nào được dùng để tả mùi hương ?

a)

ngào ngạt

b)

thoang thoảng

c)

mơn mởn

d)

sực nức

e)

trong trẻo

4.

Từ nào không phải là danh từ?

a)

cuộc sống

b)

đấu tranh

c)

nỗi nhớ

d)

tình thương

5.

Dòng nào đã thành câu?

a)

Khi một ngày mới bắt đầu

b)

Trên mặt nước loang loáng như gương

c)

Cô bé ngày ấy đã trở thành

d)

Con đê in một vệt ngang trời

6.

Dòng nào sau đây viết đúng tên người, tên địa lí nước ngoài? 

a)

Tô-ki-ô, Bồ Đào Nha

b)

Bạch Cư Dị, niagara

c)

Bắc kinh, Khổng tử

d)

Ita-lia, Ấn độ

7.

Câu 10: Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

Cư xử, lịch xự

b)

Cơm chín, chiến đấu

c)

sáng lạng

d)

đơn xơ, đan len

8.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống: Hơi nước bay lên cao, gặp lạnh [...] thành những hạt nước rất nhỏ, tạo nên các đám mây. Các giọt nước có trong các đám mây rơi xuống đất tạo thành mưa.

a)

 nóng chảy

b)

 đông đặc

c)

 bay hơi

d)

ngưng tụ

9.

Chùa Một Cột được xây dựng dưới triều đại nào?

a)

Nhà Đinh

b)

   Nhà Tiền Lê

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Lý

10.

Đồng bằng Bắc Bộ do những sông nào bồi đắp nên?

a)

 sông Hồng và sông Thái Bình

b)

 sông Hồng và sông Gianh

c)

sông Hồng và sông Đáy

d)

 sông Hồng và sông Mã

11.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

 trăn trở

b)

 chình chiếu

c)

 chung chuyển

d)

    trải chuốt

12.

Điền từ thích hợp để hoàn thành thành ngữ sau:

Chung lưng đấu …

a)

chân

b)

   tay

c)

   vai

d)

cật

13.

Thực phẩm nào sau đây chứa nhiều chất đạm?

a)

 rau cải

b)

 thịt bò

c)

nước cam

d)

 bí đao

14.

Dưới đời vua Lý Thánh Tông, quốc hiệu của nước ta có tên là gì?

a)

   Văn Lang

b)

 Đại Việt

c)

Thăng Long

d)

 Âu Lạc

15.

Thành phố Đà Lạt có đặc điểm khí hậu như thế nào?

a)

 Quanh năm nóng bức

b)

 Quanh năm mưa bão

c)

 Quanh năm mát mẻ

d)

 Quanh năm tuyết rơi

16.

Từ nào sau đây là động từ?

a)

    đồng chí

b)

 đồng bào

c)

 đồng đội

d)

 đồng hành

17.

Giải câu đố sau:    

  Để nguyên có lá có cành

Sắc vào bó mạ phủ xanh ruộng đồng.

Từ để nguyên là từ gì?

a)

   hoa

b)

 lá

c)

   cây

d)

 quả

18.

Thực phẩm nào sau đây chứa nhiều chất béo?

a)

 rau cải

b)

    chuối

c)

 bí đao

d)

 lạc

19.

Tại sao Đinh Bộ Lĩnh phải dẹp loạn 12 sứ quân? 

a)

 Ngô Quyền mất, quan lại triều đình chia nhau thành 12 phe đánh chiếm lẫn nhau hòng cướp ngai vàng.

b)

Ngô Quyền mất, lúc này có 12 nước lăm le xâm lược hòng đánh chiếm nước ta.

c)

Ngô Quyền mất, 12 người con của vua lục đục tranh giành ngai vàng.

d)

Ngô Quyền mất, triều đình lục đục tranh nhau ngai vàng. Các thế lực cát cứ địa phương nổi dậy, đất nước bị chia cắt thành 12 vùng đánh chiếm lẫn nhau.

20.

Thành phố Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?

a)

 Cao nguyên Bắc Hà

b)

Cao nguyên Di Linh

c)

 Cao nguyên Lâm Viên

d)

Cao nguyên Sơn La

21.

Câu nào dưới đây có từ "để" là động từ?

a)

 Để có thức ăn, thỏ con phải vào rừng hái nấm.

b)

 Em viết đơn để xin nghỉ học.

c)

 Em để quyển sách lên bàn.

d)

 Chúng em trồng cây để bảo vệ môi trường.

22.

Trong bài tập đọc "Một người chính trực", ai được ca ngợi là người chính trực? 

a)

   Lý Anh Tông

b)

   Long Xưởng

c)

 Tô Hiến Thành

d)

   Long Cán

23.

Lễ hội Đền Hùng được diễn ra ở đâu?

a)

 Núi Nghĩa Lĩnh, Phú Thọ

b)

Núi Tản Viên, Ba Vì

c)

 Đền Phù Đổng, Sóc Sơn

d)

 Hồ Ba Bể, Bắc Kạn

24.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

 trẻ chung

b)

trong suốt

c)

 trông chênh

d)

chinh triến

25.

Thiếu vi-ta-min D thường bị bệnh gì?

a)

    thiếu máu

b)

 cận thị

c)

   tim mạch

d)

 còi xương

26.

Ngô Quyền đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng năm bao nhiêu?

a)

 Năm 938

b)

 Năm 940

c)

   Năm 941

d)

 Năm 942

27.

Giải câu đố:      

Giữ nguyên màu của lá cây

Bỏ đuôi trái nghĩa thật hay với gần.

Từ để nguyên là từ gì?

a)

 xanh

b)

 tím

c)

 đỏ

d)

vàng

28.

Dòng nào dưới đây không phải là tác dụng của câu hỏi?

a)

Hỏi điều chưa biết

b)

Khẳng định, phủ định

c)

Nêu nhận định

d)

Tỏ thái độ khen, chê

e)

Nêu yêu cầu, mong muốn

29.

DÒNG NÀO NÊU TÁC DỤNG CỦA CÂU KỂ?

a)

Giới thiệu

b)

Tỏ thái độ khen chê

c)

Miêu tả sự vật

d)

Kể lại sự việc

e)

Nêu nhận định

30.

NÊU CÁC DẤU HIỆU CỦA CÂU CẢM?

a)

Dấu chấm hỏi cuối câu; Từ nghi vấn: ai, gì, nào, sao, đâu, phải không,...

b)

Dấu chấm than hoặc dấu chấm cuối câu

c)

Từ: xin, mong, đề nghị, hãy, đừng, phải

d)

Dấu chấm than cuối câu; Từ bộc lộ cảm xúc: ôi chao, chà, a, ôi,...

31.

TÁC DỤNG CỦA DẤU GẠCH NGANG LÀ GÌ?

a)

ĐÁNH DẤU phần chú thích

b)

ĐÁNH DẤU từ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

ĐÁNH DẤU các ý trong đoạn liệt kê

d)

ĐÁNH DẤU chỗ bắt đầu lời đối thoại

e)

ĐÁNH DẤU lời giải thích cho bộ phận đứng trước

32.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

33.

NÊU CÁC DẤU HIỆU CỦA CÂU CẢM?

a)

Dấu chấm hỏi cuối câu; Từ nghi vấn: ai, gì, nào, sao, đâu, phải không,...

b)

Dấu chấm than hoặc dấu chấm cuối câu

c)

Từ: xin, mong, đề nghị, hãy, đừng, phải

d)

Dấu chấm than cuối câu; Từ bộc lộ cảm xúc: ôi chao, chà, a, ôi,...

34.

DÒNG NÀO NÊU TÁC DỤNG CỦA CÂU KỂ?

a)

Giới thiệu

b)

Tỏ thái độ khen chê

c)

Miêu tả sự vật

d)

Kể lại sự việc

e)

Nêu nhận định

35.

Dòng nào dưới đây không phải là tác dụng của câu hỏi?

a)

Hỏi điều chưa biết

b)

Khẳng định, phủ định

c)

Nêu nhận định

d)

Tỏ thái độ khen, chê

e)

Nêu yêu cầu, mong muốn

36.

Ý NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NẰM TRONG THÂN BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Giới thiệu con vật định tả

b)

Tả hình dáng (tả bao quát + tả chi tiết các bộ phận)

c)

Tả thói quen sinh hoạt, hoạt động

d)

Nêu lợi ích, sự gắn bó, cách chăm sóc, bảo vệ

37.

Ý NÀO CÓ THỂ VIẾT TRONG PHẦN KẾT BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Nêu suy nghĩ, cảm nhận

b)

Nêu nhận định

c)

Nêu thông điệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

38.

CÓ MẤY KIỂU CÂU KỂ ĐÃ HỌC?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

ĐÂU LÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ "AI-THẾ NÀO"?

a)

Do TT/cụm TT tạo thành, Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

b)

Do ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên hoạt động của sự vật.

c)

Do TT/cụm TT hoặc ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

d)

Do từ "là" + DT/cụm DT tại thành; Giới thiệu hoặc nêu nhận định về sự vật.

40.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY THUỘC CHỦ ĐIỂM "CÁI ĐẸP"?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

b)

Cái nết đánh chết cái đẹp

c)

Người ta là hoa đất

d)

Người thanh nói tiếng cũng thanh / Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu

41.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NÓI VỀ LÒNG DŨNG CẢM?

a)

Ba chìm bảy nổi

b)

Vào sinh ra tử

c)

Gan vàng dạ sắt

42.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO THUỘC CHỦ ĐIỂM "LẠC QUAN-YÊU ĐỜI"?

a)

Sông có khúc, người có lúc

b)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn

c)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

d)

Tài cao đức trọng

43.

CÓ MẤY LOẠI TRẠNG NGỮ CHÍNH ĐÃ HỌC?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

44.

ĐẶT CÂU HỎI CHO BỘ PHẬN ĐƯỢC GẠCH CHÂN TRONG CÂU SAU:

Các thầy cô dạy dỗ học sinh rất tận tình.

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

45.

THÀNH NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY NÓI VỀ LÒNG DŨNG CẢM?

a)

Chân lấm tay bùn.

b)

Đi sớm về khuya.

c)

Lá rụng về cội.

d)

Vào sinh ra tử.

46.

DÙNG TỪ NGHI VẤN GÌ ĐỂ ĐẶT CÂU HỎI CHO BỘ PHẬN ĐƯỢC GẠCH CHÂN?

Ở Hạ Long, vào mùa đông, vì sương mù, ngày như ngắn lại.

a)

A. Ở đâu?

b)

B. Vì sao?

c)

C. Khi nào?

47.

Câu tục ngữ: "Đói cho sạch, rách cho thơm" có ý khuyên ta điều gì?

a)

Dù có nghèo túng, thiếu thốn cũng phải sống trong sạch, giữ gìn phẩm chất tốt đẹp.

b)

Đói rách cũng phải ăn ở sạch sẽ, vệ sinh.

c)

Dù nghèo đói cũng không được làm điều gì xấu.

d)

Tuy nghèo đói nhưng lúc nào cũng phải sạch sẽ, thơm tho.

48.

Câu thành ngữ nào sau đây mang nghĩa tương tự câu thành ngữ “ Lá lành đùm lá rách” ?

a)

Ở hiền gặp lành.

b)

Nhường cơm sẻ áo.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Cáo chết ba năm quay đầu về núi.

49.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

50.

KHỔ THƠ SAU CÓ MẤY SỰ VẬT ĐƯỢC NHÂN HÓA?

Bầy chim đi ăn về

Rót vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc.

Nắng đứng ngủ quên

Trên những bức tường

Làn gió về mang hương

Ủ đầy những rãnh tường chưa trát vữa.

a)

1 sự vật

b)

2 sự vật

c)

3 sự vật

d)

4 sự vật

51.

THÀNH NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY NÓI VỀ LÒNG DŨNG CẢM?

a)

Chân lấm tay bùn.

b)

Đi sớm về khuya.

c)

Lá rụng về cội.

d)

Vào sinh ra tử.

52.

Câu tục ngữ: "Đói cho sạch, rách cho thơm" có ý khuyên ta điều gì?

a)

Dù có nghèo túng, thiếu thốn cũng phải sống trong sạch, giữ gìn phẩm chất tốt đẹp.

b)

Đói rách cũng phải ăn ở sạch sẽ, vệ sinh.

c)

Dù nghèo đói cũng không được làm điều gì xấu.

d)

Tuy nghèo đói nhưng lúc nào cũng phải sạch sẽ, thơm tho.

53.

Câu thành ngữ nào sau đây mang nghĩa tương tự câu thành ngữ “ Lá lành đùm lá rách” ?

a)

Ở hiền gặp lành.

b)

Nhường cơm sẻ áo.

c)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

d)

Cáo chết ba năm quay đầu về núi.

54.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

55.

KHỔ THƠ SAU CÓ MẤY SỰ VẬT ĐƯỢC NHÂN HÓA?

Bầy chim đi ăn về

Rót vào ô cửa chưa sơn vài nốt nhạc.

Nắng đứng ngủ quên

Trên những bức tường

Làn gió về mang hương

Ủ đầy những rãnh tường chưa trát vữa.

a)

1 sự vật

b)

2 sự vật

c)

3 sự vật

d)

4 sự vật

56.

Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gạn đục khơi trong

b)

Dở khóc dở cười .

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Năng nhặt chặt bị.

57.

Tìm các từ có nghĩa trái với nghĩa của từ gạch chân để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

Bán anh em..........., ......................láng giềng gần.

a)

mua/ xa

b)

xa/ mua

c)

chia sẻ/ sát

d)

sát/ chia sẻ

58.

Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?

A. Leo - chạy

B. Chịu đựng - rèn luyện

C. Luyện tập - rèn luyện

D. Đứng - ngồi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

A. Vạm vỡ - gầy gò

B. Thật thà - gian xảo

C. Hèn nhát - dũng cảm

D. Sung sướng - đau khổ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

A. So sánh

B. Nhân hóa

C. So sánh và nhân hóa

D. Điệp từ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Từ không đồng nghĩa với từ “hoà bình” là:

A. bình yên

B. thanh bình

C. hiền hoà

D. Cả a, b, c đều đúng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?

a)

A. Mát mẻ, mơn mởn, lấp lánh, thì thầm, mênh mông.

b)

B. Thiết tha, ao ước, thoang thoảng, vắng lặng, chen chúc.

c)

C. Vi vu, trầm bổng, phố xá, mềm mại, lâng lâng.

d)

D. Vi vu, thì thầm, thoang thoảng, phố xá, trầm bổng.

63.

Câu "Những cánh diều mềm mại như cánh bướm." thuộc mẫu câu nào đã học?

a)

A. Ai làm gì?

b)

B. Ai thế nào?

c)

C. Ai là gì?

d)

D. Tất cả các đáp án trên đúng

64.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy:

a)

A. Cheo leo

b)

B. Suy nghĩ

c)

C. Se sẽ

d)

D. Săn sóc

65.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

A. Ngay thẳng

b)

B. Ngay thật

c)

C. Ngay lưng

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

66.

Dòng nào sau đây gồm toàn các từ láy

a)

A. nhỏ nhẹ, long lanh, tươi tắn, chênh vênh, thon thả

b)

B. mềm mại, thưa thớt, nhút nhát, lao xao, bập bùng

c)

C. róc rách, mập mạp, mềm mỏng, lung linh, nhảy nhót

67.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về tính trung thực hoặc về lòng tự trọng?

a)

A. Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại lên hòn núi cao

b)

B. Hiền như bụt

c)

C. Đói cho sạch, rách cho thơm

68.

Tìm tính từ trong câu sau:

“Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, đàn cò bay nhanh theo mây.”

a)

A. thổi mạnh, rơi nhiều, nhanh

b)

B. thổi mạnh, nhiều, bay nhanh

c)

C. thổi mạnh, rơi nhiều, bay nhanh

d)

D. mạnh, nhiều, nhanh

69.

Dấu ngoặc kép trong câu sau được dùng làm gì?

Mẹ nói: “Hôm nay trời chắc mưa to lắm đây.”

a)

A. Đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

b)

B. Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

C. Báo hiệu bộ phận đứng sau là phần giải thích cho bộ phận đứng trước

70.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Đó là một buổi chiều mùa hạ tuyệt vời: có mây trắng xô đuổi trên cao; bầu trời xanh vời vợi, tiếng chim hót líu lo.

a)

A. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

B. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời của nhân vật.

c)

C. Dẫn lời kể gián tiếp

71.

Chọn từ viết đúng chính tả?

a)

Lữ khách

b)

lũng cũng

c)

chẳn lẻ

d)

giặt dũ

72.

Chọn từ viết đúng chính tả

a)

khai xinh

b)

sánh vai

c)

tối xầm

73.

Sông nào chảy xuống Nam phần,

Đổ ra chín nhánh cửa sông như rồng.

Phun nước vào đến biển Đông,

Phù sa bồi đắp cho đồng lúa xanh?

a)

Sông Cửu Long.

b)

Sông Hồng.

c)

Sông Đồng Nai.

d)

Sông Đà.

74.

Chủ ngữ trong câu "Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm." là gì?

a)

Ngay thềm lăng

b)

mười tám cây vạn tuế

c)

mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự

d)

một đoàn quân danh dự

75.

Từ "sao" trong những trường hợp nào là danh từ?

a)

Sao trên trời có khi tỏ khi mờ.

b)

Sao tẩm chè.

c)

Sao lá đơn này thành 3 bản.

d)

Sao ngồi lâu thế?

e)

Những ngôi sao thức ngoài kia. chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con.

76.

Dòng nào dưới đây là động từ ?

a)

Tốt tươi, ngoan ngoãn, hiền lành

b)

yêu thích, quên lãng, mong muốn, biến mất

c)

Bàn ghế, học sinh, áo quần, sách vở

d)

sự hi sinh, nỗi buồn, cuộc họp

77.

Hai câu thơ sau có tất cả bao nhiêu động từ :

Tiếng chim lay động lá cành

Tiếng chim đánh thức chồi xanh dậy cùng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Động từ trong câu: “ Lá lành đùm lá rách” là:

a)

đùm

b)

lành

c)

rách

d)

79.

Hai câu thơ sau có mấy danh từ:

Cảnh rừng Việt Bắc thật là hay

Vượn hót chim kêu suốt cả ngày.

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

80.

Tìm tính từ có trong hai câu thơ sau

Bão bùng thân bọc lấy thân

Tay ôm, tay níu tre gần nhau thêm.

a)

bão bùng, bọc

b)

ôm, níu, bọc

c)

bão bùng, gần

d)

thân, tay, tre

81.

Hai từ Huế trong câu sau thuộc từ loại nào?

Người con gái rất Huế ấy đã làm cho anh thanh niên thêm yêu Huế hơn.

a)

Danh từ - tính từ

b)

Danh từ - động từ

c)

Động từ - tính từ

d)

Tính từ - danh từ

82.

Có mấy tính từ trong câu văn sau:

Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm.

a)

1

b)

2

c)

2

d)

4

83.

Chỉ ra từ không cùng nhóm với các từ còn lại:

nghe, nghĩ, nhìn, ngắm, ngủ, lo, đoán, việc

a)

nhìn

b)

ngắm

c)

việc

d)

lo

84.

Có bao nhiêu danh từ trong đoạn thơ dưới đây?

Thuyền ta chầm chậm vào Ba Bể

Núi dựng cheo leo, hồ lặng im.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

85.

Xét về mặt từ loại, nhóm từ: "quốc kì, quốc ca, quốc lộ, quốc gia" có điểm gì chung?

a)

Đều là tính từ

b)

Đều là danh từ

c)

Đều là động từ

d)

Đều là đại từ

86.

Từ nào không thuộc nhóm trong những từ: "Chậm, thong thả, từ từ, muộn"?

a)

Chậm

b)

Thong thả

c)

Muộn

d)

Từ từ

87.

Dòng nào dưới đây là danh từ

a)

niềm vui, mơ ước, khát vọng, lạc quan

b)

Sự lạc quan, niềm vui, cuộc họp, nỗi nhọc nhằn

c)

nhọc nhằn, cuộc vui, lạc quan, mơ ước

d)

nỗi buồn, biến mất, xinh đẹp, tình yêu

88.

Cho câu sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây có mấy tính từ?

a)

2

b)

3

c)

4

89.

Trong câu sau: Trời đang đổ mưa lớn, các nhân viên giao hàng bị chậm trễ có mấy động từ?

a)

1

b)

2

c)

3

90.

Lựa chọn các từ ngữ viết đúng trong các từ sau:

a)

lãng mạng

b)

lãng mạn

c)

bàng quan

d)

bàn quang

91.

Dòng nào chỉ gồm những từ chỉ đặc điểm ?

a)

xanh tươi, xinh xắn, hiền lành, đùa giỡn

b)

hiền lành, xinh tươi, học tập, xinh xắn

c)

xinh xắn, hiền lành, đỏ thắm, xinh tươi

d)

xinh xắn, hiền lành, màu đỏ, xinh tươi

92.

Chọn từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu thơ:

Bát cơm đầy tay mẹ xới cho con

Rau con trồng mẹ luộc những mầm [...]

a)

Non

b)

Ngon

c)

Con

93.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Xuất sắc

b)

Xúng xính

c)

San xẻ

d)

Xinh xắn

94.

Câu nào không mắc lỗi dùng từ?

a)

Một màn sương bàn bạc bay trong không gian.

b)

Thúy Kiều là con người tài sách vẹn toàn.

c)

Cuộc họp sẽ kéo dài vì nhiều việc phải bàng bạc kĩ.

d)

Anh ấy thật sự là một tấm gương sáng chói.

95.

Tâm trạng của người con gái được thể hiện trong bài ca dao:

"Chiều chiều ra đứng ngõ sau

Trông về quê mẹ ruột đau chín chiều"

là tâm trạng gì?

a)

Thương người mẹ đã mất.

b)

Nhớ về thời con gái đã qua.

c)

Nỗi buồn nhớ quê, nhớ mẹ.

d)

Nỗi đau khổ cho tình cảnh hiện tại.

96.

Ở bài ca dao số 1, "Biển Đông" là biển ở đâu?

a)

vùng biển ở phía Đông nước Mỹ

b)

vùng biển ở phía Đông nước Nga

c)

vùng biển ở phía Đông nước ta

97.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

98.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

99.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

100.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.

b)

trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.

c)

ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.

d)

trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.