wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu đố không có tiêu đề

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khoảng thế kỉ XVI, tôn giáo nào được du nhập vào Đại Việt?

a)

Phật giáo.

b)

Hồi giáo

c)

Hindu giáo

d)

Công giáo

2.

Loại hình nhà ở truyền thống của người Kinh là

a)

nhà nửa sàn, nửa trệt.

b)

nhà nhiều tầng, dựng bằng gỗ.

c)

nhà sàn làm bằng gỗ, tre, nứa, lá.

d)

nhà trệt xây bằng gạch hoặc đắp bằng đất.

3.

Tín ngưỡng dân gian nào của người Việt được đưa vào cung đình từ thời Lý, được triều đình bảo trợ và phát triển dưới hình thức một nghi lễ nhằm giữ đạo trung hiếu với vua và quốc gia?

a)

Thờ cúng tổ tiên.

b)

Thờ đức Chúa Trời.

c)

Thờ thần Đồng Cổ.

d)

Thờ Thành hoàng làng.

4.

Một trong những tác phẩm văn hóa chữ Nôm tiêu biểu của người Việt là

a)

Thượng kinh kí sự.

b)

Bạch Đằng giang phú.

c)

Đoạn trường tân thanh.

d)

Bình Ngô đại cáo.

5.

Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới triều Nguyễn?

a)

Hình thư.

b)

Hình luật.

c)

Hoàng Việt luật lệ.

d)

Quốc triều hình luật.

6.

Hiện nay, 54 dân tộc ở Việt Nam được chia thành mấy nhóm ngữ hệ?

a)

2 nhóm ngữ hệ.

b)

 3 nhóm ngữ hệ.

c)

4 nhóm nhóm ngữ hệ.

d)

4 nhóm nhóm ngữ hệ.

7.

Nhà nước phong kiến Đại Việt dựng bia Tiến sĩ ở Văn Miếu không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Khuyến khích, cổ vũ tinh thần học tập của nhân dân.

b)

Vinh danh những người tài giỏi, đỗ đạt cao trong các kì thi.

c)

Tạo nên các công trình kiến trúc độc đáo, làm phong phú văn hóa Đại Việt.

d)

Răn đe quan lại phải có trách nhiệm với nước, với dân để xứng với bảng vàng.

8.

Việc người Việt sáng tạo ra chữ Nôm không phản ánh ý nghĩa nào dưới đây?

a)

Cho thấy tinh thần dân tộc và sự phát triển cao về tư duy của cư dân.

b)

Phản ánh tính khép kín trong quan hệ với các nền văn minh bên ngoài.

c)

Chữ viết là phương tiện để ghi chép, lưu trữ nhiều thành tựu văn minh khác.

d)

Là minh chứng cho sự tiếp thu có sáng tạo các thành tựu văn minh bên ngoài.

9.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt?

a)

Góp phần tạo dựng nên bản lĩnh, bản sắc của con người Việt Nam.

b)

Chứng tỏ nền văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át nền văn hóa truyền thống.

c)

Tạo nên sức mạnh dân tộc trong những cuộc chiến đấu bảo vệ độc lập dân tộc.

d)

Khẳng định tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo bền bỉ của nhân dân.

10.

Lễ hội của các dân tộc thiểu số ở Việt Nam không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Quy mô lễ hội khá đa dạng.

b)

Mang đậm tính truyền thống.

c)

Lễ hội chỉ diễn ra vào mùa xuân.

d)

Hệ thống lễ hội đa dạng và phong phú.

11.

Hệ thống lễ hội đa dạng và phong phú.

a)

Là cơ sở để huy động sức mạnh của toàn dân tộc.

b)

Là công việc cần phải được nhà nước quan tâm chú ý.

c)

Là sách lược quan trọng cần được vận dụng linh hoạt.

d)

Là cơ sở để hoàn thành thống nhất đất nước về nhà nước.

12.

So với dân tộc Kinh, trang phục của các dân tộc thiểu số có điểm gì khác biệt?

a)

Được may bằng nhiều loại vải có chất liệu tự nhiên.

b)

Trang phục thường có hoa văn trang trí sặc sỡ.

c)

Trang phục chủ yếu là áo và quần váy.

d)

Ưa thích dùng đồ trang sức.

13.

Trong lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam, một trong những nhân tố hàng đầu quyết định sự thành công là

a)

truyền thống đoàn kết.

b)

sự viện trợ của bên ngoài.

c)

vũ khí chiến đấu hiện đại.

d)

thành lũy, công sự kiên cố.

14.

Văn minh Đại Việt không được hình thành trên cơ sở nào sau đây?

a)

Nền độc lập, tự chủ của quốc gia Đại Việt.

b)

Ảnh hưởng sâu sắc từ các nền văn minh Tây Á và Bắc Phi.

c)

Cội nguồn từ những nền văn minh cổ trên đất nước Vi3ệt Nam.

d)

Tiếp thu có chọn lọc những thành tựu các nền văn minh bên ngoài.

15.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều xây dựng bộ máy nhà nước theo thể chế nào?

a)

Dân chủ chủ nô.

b)

. Dân chủ đại nghị.

c)

Quân chủ lập hiến.

d)

Quân chủ chuyên chế.

16.

Hoạt động sản xuất nông nghiệp chủ yếu của cộng

a)

khai thác lâm sản.

b)

nuôi trồng thủy sản.

c)

trồng trọt, chăn nuôi.

d)

chăn nuôi, đánh bắt cá.

17.

Trang phục truyền thống trong các dịp lễ, tết của người phụ nữ Việt Nam là

a)

Em

b)

Dân tộc Thái.

c)

Dân tộc Hà Nhì.

d)

Dân tộc H’mông.

18.

Nhận xét nào sau đây đúng về các chính sách dân tộc của Đảng và nhà nước Việt Nam?

a)

Mang tính cụ thể, chỉ được triển khai trên một lĩnh vực nhất định.

b)

Triển khai trên diện rộng nhưng thiếu trọng tâm và trọng điểm.

c)

Thiếu tính sáng tạo, chưa phát huy được hiệu quả trên thực tế.

d)

Mang tính toàn diện, khai thác mọi tiềm năng của đất nước.

19.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về tình hình tôn giáo ở Việt Nam hiện nay?

a)

Mức độ ảnh hưởng của các tôn giáo tùy theo vùng miền, tộc người.

b)

Tại Việt Nam có sự hiện diện của các tôn giáo lớn trên thế giới.

c)

Thường xuyên diễn ra các cuộc xung đột về tôn giáo, sắc tộc.

d)

Các tôn giáo cùng tồn trại và phát triển một cách hòa hợp.

20.

Cư dân Nam Bộ có hình thức họp chợ độc đáo nào?

a)

Họp chợ theo phiên.

b)

Họp chợ trong các khu phố.

c)

Họp chợ trên sông (chợ nổi).

d)

Những người yêu nhau lấy chợ làm nơi hò hẹn (chợ tình).

21.

Địa hình Đông Nam Á bao gồm những bộ phận nào sau đây?

a)

Đông Nam Á đất liền và Đông Nam Á ven biển.

b)

Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á hải đảo.

c)

Đông Nam Á đồng bằng và Đông Nam Á hải đảo.

d)

Đông Nam Á đồng bằng và Đông Nam Á cao nguyên.

22.

Khu vực Đông Nam Á ngày nay gồm bao nhiêu quốc gia?

a)

10 quốc gia.N

b)

11 quốc gia.

c)

12 quốc gia.

d)

13

23.

Khái niệm “dân tộc” trong tiếng Việt hiện nay được sử dụng theo những nghĩa nào?

a)

A. Dân tộc - quốc gia và dân tộc - tộc người.

b)

Dân tộc đa số và dân tộc thiểu số

c)

. Dân tộc miền núi và dân tộc đồng bằng.

d)

Dân tộc - tộc người và dân tộc - ngữ hệ.

24.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành mấy nhóm?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Hiện vật nào sau đây tiêu biểu cho nền văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Trống đồng Ngọc Lũ.

B

b)

Tượng Phật Đồng Dương.

c)

Phù điêu Khương Mỹ.

d)

Tiền đồng Óc Eo.

26.

Tổ chức Nhà nước thời Văn Lang – Âu Lạc theo thứ tự từ trung ương xuống địa phương là:

a)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Lạc dân.

b)

Vua – Vương công, quý tộc – Bồ chính.

c)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Bộ chính.

d)

Vua – Lạc hầu, Lạc tướng – Tù trưởng

27.

Công trình nào sau đây là thành tựu tiêu biểu của văn minh Chăm-pa?Công trình nào sau đây là thành tựu tiêu biểu của văn minh Chăm-pa?

a)

Thành Cổ Loa.

b)

Tháp Bà Pô Na-ga.

c)

Cảng thị Óc Eo.

d)

Tháp Phổ Minh.

28.

Văn minh Chăm-pa có đặc điểm gì?

a)

Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ.

b)

Có nguồn gốc hoàn toàn bản địa.

c)

Có cội nguồn từ nền văn hoá ở khu vực Nam Bộ.

d)

Chịu ảnh hưởng từ văn minh Ấn Độ và Tây Á.

29.

Câu 7: Văn minh Phù Nam được hình thành và phát triển chủ yếu ở khu vực nào?

a)

Đồng bằng châu thổ sông Hồng.

b)

Các tỉnh miền Trung và Tây Nguyên Việt Nam.

c)

Khu vực Nam Bộ Việt Nam.

d)

Vùng duyên hải Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam.

30.

Người Chăm-pa tiếp thu tôn giáo nào?

a)

Phật giáo

b)

B. Hin-đu giáo

c)

. Hồi giáo

d)

Tất cả các đáp án trên.

31.

: Óc Eo là tên gọi của:

a)

Một di chỉ khảo cổ học ở Nam Bộ.

b)

Một tỉnh thuộc Nam Bộ.

c)

Một tiểu quốc của Vương quốc Chân Lạp.

d)

Một cảng thị ở miền Trung và Tây Nguyên.

32.

Loại hình tôn giáo nào đã xuất hiện trong đời sống tâm linh của cư dân Phù Nam?

a)

Hin-đu giáo và Phật giáo.

b)

Hồi giáo.

c)

Công giáo.

d)

Nho giáo.

33.

Chữ Chăm cổ được sáng tạo trên cơ sở của loại chữ viết nào?

a)

Chữ Phạn.

b)

Chữ Hán.

c)

Chữ La-tinh.

d)

Chữ Nôm.

34.

Vùng đất của văn minh Phù Nam là:

a)

Chứa nhiều khoáng sản đá quý

b)

Có những tác động mạnh mẽ của thiên nhiên, làm cho vùng đất liên tục thay đổi

c)

Nơi giao thoa, gặp gỡ của nhiều tộc người.

d)

Tất cả các đáp án trên.

35.

Thành tựu nào sau đây của các nền văn minh cổ trên đất nước Việt Nam đã được UNESCO ghi danh là Di sản văn hoá thế giới?

a)

Trống đồng Đông Sơn.

b)

Phật viện Đồng Dương.

c)

Thánh địa Mỹ Sơn.

d)

Đồng tiền cổ Óc Eo.

36.

Ý nào sau đây nói đúng về cư dân Việt cổ?

a)

Chủ yếu mặc ka-ma và ở nhà trệt

b)

Phân bố từ Quảng Bình đến Bình Thuận

c)

Chủ yếu đi lại bằng thuyền trên kênh, rạch

d)

Là chủ nhân của văn minh Văn Lang – Âu Lạc

37.

1: Nội dung nào sau đây không phải là điều kiện tự nhiên thuận lợi để hình thành văn minh Văn Lang – Âu Lạc?

a)

Đất đai màu mỡ.

b)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

c)

Hệ thống kênh rạch chằng chịt.

d)

Khoáng sản phong phú.

38.

Đặc điểm của Nhà nước Văn Lang – Âu Lạc là:

a)

Bộ máy nhà nước khá hoàn chỉnh, đứng đầu là vua.

b)

Bộ máy nhà nước phức tạp với nhiều bộ phận.

c)

Nhà nước sơ khai nhưng không còn là tổ chức bộ lạc.

d)

Nhà nước ra đời sớm nhất ở khu vực châu Á.

39.

Đâu không phải một hạn chế của văn minh Đại Việt?

a)

Trong một số thời kì, thương nghiệp không được đề cao. Trong thời kì trung đại, người Việt ít có phát minh khoa học, kĩ thuật.

b)

Vì áp dụng tư tưởng của văn hoá Trung Hoa một cách mạnh mẽ nên những chính sách hà khắc với con người xuất hiện nhiều, làm hạn chế khả năng của người Việt chúng ta.

c)

Việc sinh sống thành làng xã tạo nên tâm lí bình quân, cào bằng giữa các thành viên, do đó, hạn chế động lực phát triển, sáng tạo của xã hội và từng cá nhân.

d)

Nho giáo ngày càng được đề cao tạo ra sự bảo th, chậm cải cách trước những biến đổi về xã hội, kinh tế, đặc biệt là sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản phương Tây

40.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam thời kì nào sau đây?

a)

Thời kì Bắc thuộc

b)

Thời kì phong kiến độc lập (từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XIX).

c)

Từ đầu Công nguyên đến giữa thế kỉ XIX.

d)

Từ khi nhà nước đầu tiên xuất hiện đến giữa thế kỉ XIX.

41.

Đặc trưng nổi bật của văn minh Đại Việt thời Mạc là:

a)

Kinh tế hướng ngoại.

b)

Kinh tế hướng nội.

c)

Độc tôn Nho giáo.

d)

Tính thống nhất.

42.

Tam giáo đồng nguyên" là sự kết hợp hài hoà giữa các tư tưởng, tôn giáo nào sau đây?

a)

Nho giáo – Phật giáo – Đạo giáo.

b)

Nho giáo – Phật giáo – Công giáo.

c)

Phật giáo – Ấn Độ giáo – Công giáo.

d)

Phật giáo – Bà La Môn giáo – Nho giáo.

43.

Thiết chế chính trị quân chủ trung ương tập quyền ở Việt Nam đạt đến đỉnh cao vào thời nào sau đây?

a)

Thời Đinh – Tiền Lê,

b)

Thời Lý.

c)

C. Thời Trần.

d)

Thời Lê sơ.

44.

Văn minh Đại Việt thời Nguyễn có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

Tính đa dạng.

b)

Tính thống nhất.

c)

Tính bản địa.

d)

. Tính vùng miền.

45.

Thiết chế chính trị thời Lý – Trần có đặc trưng nào sau đây?

a)

Tập quyền thân dân.

b)

Quan liêu.

c)

Chuyên chế.

d)

Phân quyền.

46.

Để khuyến khích nghề nông phát hiện nghi lễ nào sau đây?

a)

Lễ Tịch điền.

b)

Lễ cúng cơm mới.

c)

C. Lễ cầu mùa.

d)

Lễ đâm trâu.

47.

Sự kiện nhà Lý cho dựng Đàn Xã Tắc ở Thăng Long năm 1048 đã thể hiện chính sách nào của nhà nước phong kiến?

a)

Trọng nông.

b)

Bế quan toả cảng.

c)

Trọng thương.

d)

Ức thương.

48.

Câu 9: Cư dân Đại Việt không đạt được những thành tựu nào sau đây trong nông nghiệp?

a)

Cải tiến kĩ thuật thâm canh lúa nước.

b)

Mở rộng diện tích canh tác.

c)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

d)

Chiếm 30% thị phần xuất khẩu gạo ở khu vực.

49.

Những kẻ ăn trộm trâu của công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con".Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?

a)

Quan tâm bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

b)

Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.

c)

Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.

d)

Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.