wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lý

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất thường ở vùng

a)

Chí tuyến. 

b)

Ôn đới

c)

Xích đạo

d)

Cận cực

2.

Để đo nhiệt độ không khí người ta dùng dụng cụ nào sau đây? 

a)

Áp kế

b)

Nhiệt kế

c)

Vũ kế.

d)

Ẩm kế. 

3.

Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào trên Trái Đất? 

a)

Cận nhiệt

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt đới

d)

Hàn đới

4.

Dụng cụ nào sau đây được dùng đo độ ẩm không khí? 

a)

Áp kế

b)

Nhiệt kế

c)

Vũ kế.

d)

Ẩm kế. 

5.

Nguồn cung cấp hơi nước chính cho khí quyển là 

a)

Sinh vật. 

b)

Biển và đại dương.

c)

Sông ngòi

d)

Ao, hồ. 

6.

Khí áp tăng khi 

a)

nhiệt độ giảm.

b)

nhiệt độ tăng.

c)

độ cao tăng.

d)

độ ẩm tăng. 

7.

Càng lên vĩ độ cao nhiệt độ không khí

a)

tăng. 

b)

không đổi. 

c)

giảm

d)

Biến động. 

8.

Khi không khí đã bão hòa mà vẫn được cung cấp thêm hơi nước thì 

a)

Hình thành độ ẩm tuyệt đối. 

b)

Tạo thành các đám

c)

Sẽ diễn ra hiện tượng mưa. 

d)

Diễn ra sự ngưng tụ. 

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nhiệt độ không khí trên Trái Đất? 

a)

Nhiệt độ không khi là độ nóng lạnh của không khí.  

b)

Nhiệt độ không khí thay đổi theo bề mặt tiếp xúc của các khối không khí. 

c)

Nhiệt độ không khí thay đổi theo vĩ độ địa lí. 

d)

Nhiệt độ không khí không thay đổi theo độ cao.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thời tiết và khí hậu? 

a)

Thời tiết là trạng thái khí quyển tại một địa điểm vào một thời điểm nhất định. 

b)

Thời tiết thường thay đổi trong một thời gian ngắn . 

c)

Khí hậu là sự lặp đi lặp lại của tình hình thời tiết ở một địa phương, trong nhiều năm.

d)

Khí hậu là sự lặp đi lặp lại của tình hình thời tiết ở một địa phương, trong thời gian ngắn.

11.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về đới nóng?

a)

Nhiệt độ trung bình năm cao trên 20°C.

b)

Lượng mưa trung bình năm từ 1000mm-2000mm.

c)

Gió Tín Phong hoạt động quanh năm.

d)

Có vị trí nằm ở khoảng từ chí tuyến đến vòng cực.

12.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về đới ôn hòa? 

a)

Nhiệt độ trung bình năm cao trên 200C

b)

Lượng mưa trung bình năm từ 500mm-1000mm. 

c)

Gió Tây ôn đới hoạt động quanh năm.

d)

Có vị trí nằm ở khoảng từ chỉ tuyến đến vòng cực.

13.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về đới lạnh?

a)

Nhiệt độ trung bình năm từ 0-10C.

b)

Gió Đông cực hoạt động quanh năm.

c)

Lượng mưa trung bình năm dưới 500mm

d)

Có vị trí nằm ở khoảng từ vòng cực đến cực.

14.

Biến đổi khí hậu là vấn đề của

a)

mỗi quốc gia.

b)

mỗi khu vực. 

c)

mỗi châu lục. 

d)

toàn thế giới. 

15.

Biến đổi khí hậu chủ yếu là do tác động của

a)

các thiên thạch rơi xuống. 

b)

các vụ nổ hạt nhân, thử vũ khí.

c)

các thiên tai trong tự nhiên. 

d)

các hoạt động của con người.

16.

Biến đổi khí hậu làm nước biển dâng ảnh hưởng lớn nhất đến vùng

a)

Cao nguyên.

b)

Đồng bằng.

c)

Đồi. 

d)

Núi. 

17.

Biểu hiện chủ yếu của biến đổi khí hậu là 

a)

Nhiệt độ Trái Đất tăng. 

b)

Số lượng sinh vật tăng.

c)

Mực nước ở sông tăng. 

d)

Dân số ngày càng tăng. 

18.

Trên Trái Đất nước mặn chiếm khoảng bao nhiêu % tổng lượng nước? 

a)

30,1%. 

b)

2,5%. 

c)

97,5%. 

d)

68,7%. 

19.

Nước từ đại dương bốc hơi tạo thành mây, gió đưa vào lục địa gây mưa rơi xuống thành các dạng nước rồi đổ ra đại dương, hiện tượng đó là 

a)

Vòng tuần hoàn địa chất. 

b)

Vòng tuần hoàn nhỏ của nước.

c)

Vòng tuần hoàn của sinh vật. 

d)

Vòng tuần hoàn lớn của nước.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp? 

a)

Nhiệt độ lên cao, khí áp giảm. 

b)

Độ cao càng tăng, khí áp giảm. 

c)

Có nhiều hơi nước, khí áp giảm. 

d)

Độ hanh khô tăng, khí áp giảm. 

21.

Thành phần nào sau đây của nước ngọt chiếm tỉ trọng lớn nhất? 

a)

Băng.

b)

Nước mặt (ao, hồ, sông...). 

c)

Nước ngầm. 

d)

Nước khác.

22.

Nguồn năng lượng chính cung cấp cho vòng tuần hoàn của nước trên Trái Đất là 

a)

Năng lượng bức xạ Mặt Trời.

b)

Năng lượng địa nhiệt. 

c)

Năng lượng thuỷ triều.

d)

Năng lượng của gió. 

23.

Trong các thành phần của không khí chiếm tỉ trọng lớn nhất là: 

a)

Khí cacbonic 

b)

Khi nitơ. 

c)

Hơi nước 

d)

Ôxi 

24.

Tầng khí quyển nằm sát mặt đất là:

a)

Tầng đối lưu

b)

Tầng ion nhiệt

c)

Tầng cao của khí quyển.

d)

Tầng bình lưu

25.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của tầng đối lưu?

a)

Chiếm 80% khối lượng khí quyển, 99% hơi nước

b)

Không khí chuyển động theo phương ngang

c)

Sinh ra các hiện tượng: mây, mưa, gió, bão, ...

d)

Nhiệt độ giảm theo độ cao: 0,6°C/100m 

26.

Loại gió hoạt động ở vùng cực là

a)

gió mùa.  

b)

gió Tín phong. 

c)

gió Đông cực. 

d)

gió Tây ôn đới.

27.

Các hiện tượng khí tượng như: mây, mưa, sấm, chớp... hầu hết xảy ra ở: 

a)

tầng đối lưu. 

b)

tầng bình lưu.

c)

tầng nhiệt.

d)

tầng cao của khí quyển 

28.

Trong tầng đối lưu, trung bình cứ lên cao 100 m, thì nhiệt độ 

giảm đi 

a)

0,3°C. 

b)

0,4°C. 

c)

0,5°C. 

d)

0,6°C. 

29.

Ở Việt Nam, đỉnh núi Phan-xi-păng cao 3.143m và biết nhiệt độ ở chân núi vào ngày nắng nóng nhất là 30° C. Hãy tính nhiệt độ ở đỉnh núi? 

a)

11,1°C 

b)

11,5°C 

c)

12°C 

d)

12,2°C 

30.

Ý nào sau đây không đúng với áp suất khí quyển? 

a)

Khí áp là sức nén của không khí lên bề mặt đất. 

b)

Khí áp tiêu chuẩn là khí áp của ở mực nước biển, ở 0°C là 1013mb. 

c)

Áp cao là những nơi khí áp trên 1013mb. 

d)

Áp thấp là những nơi khí áp trên 1013mb. 

31.

Khí ô xi (02) chiếm bao nhiêu % trong không khí? 

a)

12% 

b)

78%.

c)

21%. 

d)

1%. 

32.

Loại gió không hoạt động ở nước ta là

a)

gió mùa. 

b)

gió Tín phong

c)

gió phơn.

d)

gió Tây ôn đới. 

33.

Việc đặt tên cho các khối khí không dựa vào 

a)

nhiệt độ của khối khí. 

b)

bề mặt tiếp xúc.

c)

vĩ độ trung bình của nơi phát sinh.

d)

độ cao của khối khí.

34.

Khối khí xích đạo có đặc điểm là 

a)

nóng và ẩm. 

b)

lạnh và ẩm. 

c)

khô và nóng. 

d)

lạnh và khô. 

35.

Phần lớn sao băng bị đốt cháy ở tầng nào của khí quyển? 

a)

Tầng đối lưu.

b)

Tầng bình lưu. 

c)

Tầng nhiệt. 

d)

Tầng giữa.

36.

Hồ nước ngọt có diện tích lớn nhất thế giới là

a)

hồ Thượng.

b)

hồ Mi-si-gân.

c)

hồ Nô Lệ Lớn.

d)

hồ Gấu Lớn.

37.

Sông dài nhất thế giới là 

a)

Mê- Kông.

b)

Trường Giang. 

c)

Nin

d)

Vôn-ga. 

38.

Nơi dòng chảy bắt đầu được gọi là 

a)

phụ lưu

b)

chi lưu.

c)

nguồn. 

d)

hạ lưu.

39.

Vùng đất cung cấp nước cho một con sông gọi là 

a)

phụ lưu.

b)

nguồn.

c)

chi lưu. 

d)

lưu vực sông. 

40.

Hồ nước ngọt tự nhiên có diện tích lớn nhất nước ta là 

a)

Hồ Ba Bể. 

b)

hồ Tây. 

c)

hồ Trị An . 

d)

hồ Thác Bà.