wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dia 12 b 20 chuyen dich cơ cau kinh te

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Công cuộc Đổi mới nền kinh tế nước ta được bắt đầu từ năm

a)

A. 1976  

b)

 B. 1986

c)

C. 1991  

d)

 D. 2000

2.

Nền kinh tế Việt Nam muốn tăng trưởng bền vững

a)

A. Chỉ cần có tốc độ tăng trưởng GDP cao

b)

B. Chỉ cần có cơ cấu hợp lí giữa các ngành và các thành phần kinh tế

lãnh thổ

c)

C. Chỉ cần có cơ cấu hợp lí giữa các vùng lãnh thổ

d)

D. Cần có nhịp độ phát triển cao; có cơ cấu hợp lí giữa các ngành, các thành phần kinh tế và các vùng

3.

cơ cấu ngành kinh tế trong GDP của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

A. Tăng tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp – xây dựng

b)

B. Giảm tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng dịch vụ

c)

C. Giảm tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp – xây dựng và tiến tới ổn định dịch vụ

d)

D. Tăng tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp, công nghiệp – xây dựng và tiến tới ổn định dịch vụ

4.

Trong những năm gần đây ngành đóng góp ít nhất trong cơ cấu GDP của nước ta là

a)

A. Công nghiệp   

b)

   B. Dịch vụ

c)

C. Lâm nghiêp   

d)

    D. Nông nghiệp

5.

Một trong những thành tựu kinh tế của nước ta trong giai đonạ 1990- 2005 là

a)

A. Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch theo hướng tỉ trọng nông – lâm – ngư nghiệp tăng nhanh

b)

B. Tốc độ tăng trưởng GDP cao, nước ta liên tục là nước xuất siêu

c)

C. Nông nghiệp, công nghiệp và dịch vu đều phát triên ở trình độ cao

d)

D. Tốc độ tăng trưởng GDP cao, nông nghiệp và công nghiệp đạt được nhiều thành tựu vững chắc

6.

ý nào dưới đây không đúng khi nói về chất lượng tăng trưởng nền kinh tế nước ta những năm qua

a)

A. Tăng về số lượng nhưng chậm chuyển biến về chất lượng sản phẩm

b)

B. Có giá thành sản phẩm hạ, cạnh tranh hieuj quả trên thị trường quốc tế

c)

C. Hiệu quả kinh tế còn thấp, sức cạnh tranh của nền kinh tế còn chưa cao

d)

D. Tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm, chưa đảm bảo phát triển bền vững

7.

ý nào dưới đây không phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta những năm qua?

a)

A. Cả nước đã hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

b)

B. Các vùng chuyên canh trong nông nghiệp được hình thành

c)

C. Các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn ra đời

d)

D. Các khu vực miền núi và cao nguyên trở thành các vùng kinh tế năng động

8.

Xu hướng chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực I ( nông – lâm – ngư nghiệp) của nước ta là :

a)

A. Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thủy sản

b)

B. Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi

c)

C. Tăng tỉ trọng ngành thủy sản, giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp

d)

D. Tỉ trọng ngành dịch vụ nông nghiệp tăng liên tục trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp

9.

ý nào dưới đây đúng khi nói về sự chuyển dịch trong nội bộ ngành ơ khu vực II ( công nghiệp – xây dựng )?

a)

A. Giảm tỉ trọng các sản phẩm cao cấp, có chất lượng và tăng khả năng cạnh tranh

b)

B. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

C. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

d)

D. Tăng tỉ trọng các loại sản phẩm chất lượng thấp không phù hợp với nhu cầu của thị trường

10.

Trong những năm qua, các ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn cho sự tăng trưởng kinh tế đất nước một phần là do:

a)

A. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời như viên thông, tưu vấn đầu tưu, chuyển giao công nghệ,…

b)

B. Nước ta có điều kiện thuận lựi vè vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên

c)

C. Đã huy động được toàn bộ lực lượng lao động có tri thức cao của cả nước

d)

D. Tốc độ tăng trưởng của ngành công nghiệp trong nước suy giảm liên tục

11.

Trong cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế, có vai trò ngày càng quan trọng và tỉ trọng tăng nhanh nhất là :

a)

A. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

b)

B. Kinh tế nhà nước

c)

C. Kinh tế tập thể

d)

D. Kinh tế tư nhân

12.

Trong cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế, có tỉ trọng giảm nhưng vẫn luôn giữ vai tro chủ đạo là:

a)

A. Kinh tế có vốn đàu tư nước ngoài

b)

B. Kinh tế nhà nước

c)

C. Kinh tế ngoài nhà nước

d)

D. Kinh tế tư nhân

13.

Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

a)

A. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

b)

B. Nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia

c)

C. Chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác

d)

D. Có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước

14.

Thành phần kinh tế nào có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm lớn nhất là

a)

A. Kinh tế Nhà nước

b)

B. Kinh tế tập thể

c)

C. Kinh tế tư nhân và kinh tế cá thể

d)

D. Kinh tế có vồn đầu tư nước ngoài

15.

Trong qua trình chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế, vùng phát triển công nghiệp mạnh nhất, chiếm giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là:

a)

A. Đồng bằng sông Hồng    

b)

  B. Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long      

d)

D. Đông Nam Bộ

16.

Trong qua trình chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế, hiện nay vùng có giá trọ sản xuất nong, lâm nghiệp và thủy sản lớn nhất nước ta là

a)

A. Đồng bằng sông Hồng   

b)

   B. Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

C. Đồng bằng sông Cửu Long    

d)

  D. Đông Nam Bộ

17.

Đến năm 2016, số vùng kinh tế trọng điểm của nước ta là

a)

A. 3    

b)

  B. 4

c)

C. 5     

d)

 D. 6

18.

Thành phố Cần Thơ được xếp vào vùng kinh tế trọng điểm

a)

A. Phía Bắc     

b)

 B. Miền Trung

c)

C. Phía Nam    

d)

  D. Đồng bằng sông Cửu Long

19.

Tỉnh Tiền Giang được xếp vào vùng kinh tế trọng điểm

a)

A. Phía Bắc     

b)

 B. Miền Trung

c)

C. Phía Nam   

d)

   D. Đồng bằng sông Cửu Long

20.

căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế có quy mô trên 100 nghìn tỉ đồng ở nước ta là

a)

A. Hải Phòng, Đà Nẵng    

b)

  B. Biên hòa, Vũng Tàu

c)

C. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh     

d)

 D. Cần Thơ, Thủ Dầu Một

21.

căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế lớn của vùng Bắc Trung Bộ có quy mô là

a)

A. Trên 100 nghìn tỉ đồng

b)

B. Từ trên 15 đến 100 nghìn tỉ đồng

c)

C. Từ 10 đến 15 nghìn tỉ đồng

d)

D. Dưới 10 nghìn tỉ đồng

22.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 17, số lượng các trung tâm kinh tế ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. 2      

b)

B. 3

c)

C. 4     

d)

 D. 5

23.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế ở nước ta xếp theo thứ tự giảm dần về quy mô ( năm 2007) là:

a)

A. Hà Nội, Đà Nẵng, Thanh Hóa, Nha Trang

b)

B. Hà Nội, Thanh Hóa, Đà Nẵng, Nha TRang

c)

C. Hà Nội , Nha Trang, Đà Nẵng, Thanh Hóa

d)

D. Hà Nội, Đà Nẵng, Nha Trang , Thanh Hóa

24.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 17, tính có GDP bình quân tính theo đầu người ( năm 2007) cao nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

A. Bắc Giang     

b)

 B. Phú Thọ

c)

C. Quảng Ninh   

d)

   D. Lào Cai

25.

Căn cứ vào atlat địa lí Việt Nam trang 17, GDP bình quân tính theo đầu người ( năm 2007) của các tỉnh Bắc Trung Bộ là :

a)

A. Dưới 6 triệu đồng    

b)

  B. Từ 6 đến 9 triệu đồng

c)

C. Từ 9 đến 12 triệu đồng     

d)

 D. Từ 12 đến 15 triệu đồng

26.

Xu hướng chuyển dịch trong khu vực II ở nước ta là

a)

A. Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến.

b)

B. Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác.

c)

C. Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến.

d)

D. Tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

27.

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng nhanh do

a)

A. nước ta gia nhập WTO.

b)

B. nước ta đổi mới quản lí.

c)

C. các tập thể, doanh nghiệp quản lí.

d)

D. người nước ngoài quản lí.

28.

Đặc điểm của khu vực kinh tế Nhà nước là

a)

A. Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.

b)

B. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

C. Quản lí các hoạt động vui chơi giải trí.

d)

D. Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng tăng.

29.

Từ Đổi mới đến nay, nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời như

a)

A. viễn thông, tư vấn đầu tư, thương mại.

b)

B. viễn thông, ngân hàng, chuyển giao công nghệ.

c)

C. viễn thông, tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ.

d)

D. viễn thông, tư vấn đầu tư, giao thông vận tải.

30.

Sau khi gia nhập WTO khu vực kinh tế nào tăng nhanh

a)

A. Kinh tế nhà nước

b)

B. Kinh tế tư nhân

c)

C. Kinh tế tập thể

d)

D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?

a)

A. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

b)

B. Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

c)

C. Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm.

d)

D. Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu GDP.

32.

Ý nào dưới đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay?

a)

A. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

B. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

C. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

D. Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

33.

Loại hình dịch vụ nào không xuất hiện sau đổi mới?

a)

A. Viễn thông.

b)

B. Ngân hàng.

c)

C. Chuyển giao công nghệ.

d)

D. Tư vấn đầu tư.

34.

Trong ngành trồng trọt, xu thế chuyển dịch hiện nay ở nước ta là

a)

A. Giảm tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp lâu năm, tăng tỉ trọng ngành trồng cây thực phẩm.

b)

B. Tăng tỉ trọng ngành trồng cây thực phẩm, giảm tỉ trọng ngành trồng lúa.

c)

C. Giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực, tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp.

d)

D. Tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hằng năm, giảm tỉ trọng ngành trồng cây ăn quả.

35.

Xu hướng chuyển dịch trong khu vực I ở nước ta là

a)

A. Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi.

b)

B. Tăng tỉ trọng ngành thủy sản.

c)

C. Tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

d)

D. Giảm tỉ trọng ngành thủy sản.

36.

Trong nội bộ từng ngành công nghiệp, xu thế chuyển dịch hiện nay ở nước ta là

a)

A. Tăng tỉ trọng các sản phẩm được sản xuất bởi sức người, thủ công

b)

B. Tăng tỉ trọng các sản phẩm cao cấp, có chất lượng, có sức cạnh tranh.

c)

C. Tăng tỉ trọng các sản phẩm chất lượng thấp, và trung bình.

d)

D. Tăng tỉ trọng các sản phẩm thân thiện với môi trường.

37.

Xu hướng chuyển dịch trong khu vực II ở nước ta là

a)

A. Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến.

b)

B. Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác.

c)

C. Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến.

d)

D. Tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

38.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế nào dưới đây có quy mô từ trên 15 đến 100 nghìn tỉ đồng?

a)

A. Hải Phòng, Đà Nẵng, Huế.

b)

B. Hải Phòng, Huế, Biên Hòa.

c)

C. Hà Nội, Hải Phòng, Biên Hòa.

d)

D. Hải Phòng, Đà Nẵng, Biên Hòa.

39.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, tỉnh/thành phố nào dưới đây có GDP bình quân tính theo đầu người năm 2007 từ 12 -15 triệu đồng?

a)

A. Bình Định.

b)

B. Khánh Hòa.

c)

C. Đồng Nai.

d)

D. Quảng Ninh.

40.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế ven biển Vân Phong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ thuộc tỉnh nào?

a)

A. Đà Nẵng.

b)

B. Quảng Ngãi.

c)

C. Khánh Hòa.

d)

D. Bình Thuận.