wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

danh tu

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


wish

(a)  

2.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


house

(a)  

3.

tìm các danh từ riêng

a)

Bảo Nhi

b)

Singapore

c)

book

d)

Hanoi

4.

Từ nào sau đây là danh từ?

a)

decide

b)

Training

c)

Develop

d)

Study

5.

Tìm từ đọc khác

a)

misses

b)

wishes

c)

watches

d)

cats

6.

có bao nhiêu cấu trúc ngữ pháp trong câu

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.
a)

sweets

b)

sweet

8.

Danh từ đếm được là danh từ không dùng được với số đếm

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Chuyển danh từ ở trong ngoặc dạng số ít sang số nhiều.

Children should not phay with (match).

a)

matches

b)

matchs

c)

matchies

10.

Danh từ số nhiều của "baby"

a)

babies

b)

babys

c)

babyes

d)

baby

11.

Danh từ không đếm được không có dạng số nhiều

a)

False

b)

True

12.

Danh từ số nhiều là danh từ có số lượng từ 1 trở lên.

a)

True

b)

False

13.

Danh từ số nhiều của "knife"

a)

knifes

b)

knife

c)

knifees

d)

knives

14.

Danh từ số nhiều của "Fox"

a)

foxs

b)

foxes

c)

fox

d)

foxies

15.

Which is the following word for place?

a)

artist

b)

airport

c)

desk

d)

cup

e)

eagle

16.

Danh từ số nhiều của "tomato"

a)

tomatos

b)

tomatoes

c)

tomatoies

d)

tomatose

17.

Khi danh từ số ít kết thúc là phụ âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

chuyển y thành i và thêm es

c)

chuyển f / fe thành v và thêm es

d)

thêm es

18.

which is the following word for people?

a)

Actor

b)

bag

c)

box

d)

mall

e)

kite

19.
a)

spaghetti

b)

spaghettis

20.

Chuyển danh từ ở trong ngoặc dạng số ít sang số nhiều.

The men carried the (box) of fruits to the lorry.

a)

boxs

b)

box

c)

boxes

21.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


car

(a)  

22.

Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái ch, sh, s, x, o, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.

a)

es

b)

s

c)

ies

d)

ves

23.

Which is the following word for thing?

a)

library

b)

parrot

c)

kite

d)

clown

e)

beach

24.
a)

noodle

b)

noodles

25.

Chuyển danh từ ở trong ngoặc dạng số ít sang số nhiều.

The rabbit ran into the (bush) to hide itsell from the (fox).

a)

bushs/foxes

b)

bushes/foxs

c)

bushes/foxes

26.

Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)


key

(a)  

27.

Danh từ có đuôi f/ fe, thì ......

a)

bỏ f/ fe

b)

Bỏ f/ fe, N + ves

c)

thêm ves

d)

thêm ies

28.

Tìm từ đọc khác

a)

loves

b)

cures

c)

flags

d)

loops

29.
a)

flour

b)

flours

30.

Danh từ số nhiều của "leaf"

a)

leafs

b)

leave

c)

leaves

d)

leafes

31.

Từ nào sau đây là danh từ?

a)

Careless

b)

Chef

c)

Information

d)

Happy

32.

chiếc giường của mèo con

a)

kitten's bed

b)

kitten bed

33.

Box

a)

boxs

b)

boxies

c)

boxes

34.

Chuyển danh từ ở trong ngoặc dạng số ít sang số nhiều.

The squirrels are running on the tree (branch).

a)

branches

b)

branchs

c)

branchves

35.

Khi danh từ số ít kết thúc là f hoặc fe thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.

a)

thêm s

b)

thêm es

c)

chuyển y thành i và thêm es

d)

chuyển f hoặc fe thành v và thêm es