Font size
Worksheetsdanh tu
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
wish
(a)
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
house
(a)
tìm các danh từ riêng
Bảo Nhi
Singapore
book
Hanoi
Từ nào sau đây là danh từ?
decide
Training
Develop
Study
Tìm từ đọc khác
misses
wishes
watches
cats
có bao nhiêu cấu trúc ngữ pháp trong câu
2
3
4
5
sweets
sweet
Danh từ đếm được là danh từ không dùng được với số đếm
Đúng
Sai
Chuyển danh từ ở trong ngoặc dạng số ít sang số nhiều.
Children should not phay with (match).
matches
matchs
matchies
Danh từ số nhiều của "baby"
babies
babys
babyes
baby
Danh từ không đếm được không có dạng số nhiều
False
True
Danh từ số nhiều là danh từ có số lượng từ 1 trở lên.
True
False
Danh từ số nhiều của "knife"
knifes
knife
knifees
knives
Danh từ số nhiều của "Fox"
foxs
foxes
fox
foxies
Which is the following word for place?
artist
airport
desk
cup
eagle
Danh từ số nhiều của "tomato"
tomatos
tomatoes
tomatoies
tomatose
Khi danh từ số ít kết thúc là phụ âm + y thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.
thêm s
chuyển y thành i và thêm es
chuyển f / fe thành v và thêm es
thêm es
which is the following word for people?
Actor
bag
box
mall
kite
spaghetti
spaghettis
Chuyển danh từ ở trong ngoặc dạng số ít sang số nhiều.
The men carried the (box) of fruits to the lorry.
boxs
box
boxes
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
car
(a)
Khi danh từ số ít kết thúc là các chữ cái ch, sh, s, x, o, z thì ta thêm ...............để chuyển thành danh từ số nhiều.
es
s
ies
ves
Which is the following word for thing?
library
parrot
kite
clown
beach
noodle
noodles
Chuyển danh từ ở trong ngoặc dạng số ít sang số nhiều.
The rabbit ran into the (bush) to hide itsell from the (fox).
bushs/foxes
bushes/foxs
bushes/foxes
Viết từ sau sang danh từ số nhiều (plural nouns)
key
(a)
Danh từ có đuôi f/ fe, thì ......
bỏ f/ fe
Bỏ f/ fe, N + ves
thêm ves
thêm ies
Tìm từ đọc khác
loves
cures
flags
loops
flour
flours
Danh từ số nhiều của "leaf"
leafs
leave
leaves
leafes
Từ nào sau đây là danh từ?
Careless
Chef
Information
Happy
chiếc giường của mèo con
kitten's bed
kitten bed
Box
boxs
boxies
boxes
Chuyển danh từ ở trong ngoặc dạng số ít sang số nhiều.
The squirrels are running on the tree (branch).
branches
branchs
branchves
Khi danh từ số ít kết thúc là f hoặc fe thì ta ....... ...............để chuyển sang danh từ số nhiều.
thêm s
thêm es
chuyển y thành i và thêm es
chuyển f hoặc fe thành v và thêm es
