wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 75. Em ôn lại những gì đã học

Total questions: 25

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Số 81 m381\ m^3 đọc là......

a)

Tám mươi mốt mét khối

b)

Tám mốt mét khối

c)

Tám một mét khối

d)

Tám mươi mốt mét ba

2.

15m3 \frac{1}{5}^{ }m^{3\ } đọc là.....

a)

Một phần lăm mét khối

b)

Một phần năm mát khối

3.

46,03 dm3dm^3 đọc là (a)  

4.

Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm:

7m3 7m^{3\ } = (a)   dm3dm^3

5.

75cm3\frac{7}{5}cm^3 = (a)   dm3dm^3

6.

35,19 m3m^3 = (a)   cm3cm^3

7.

307 cm3cm^3 đọc là: (a)  

8.

40,601 dm3 40,601\ dm^{3\ } đọc là: (a)  

9.

0,056 m30,056\ m^3 đọc là: (a)  

10.

310m3\frac{3}{10}m^3 đọc là: (a)  

11.

2015 dm32015\ dm^3 đọc là: (a)  

12.

951000cm3\frac{95}{1000}cm^3 đọc là: (a)  

13.

Viết số đo thể tích:

Bảy nghìn không trăm hai mươi hai xăng-ti-mét khối.

a)

7022cm37022cm^3

b)

722cm3722cm^3

c)

70022cm370022cm^3

14.

Biết số đo thể tích sau:

Ba mươi hai phần trăm đề - xi - mét khối

a)

32%dm332\%dm^3

b)

3,2%dm33,2\%dm^3

15.

Viết số đo thể tích sau:

Không phẩy năm mươi lăm mét khối.

a)

55m355m^3

b)

0,55m30,55m^3

16.

Viết số đo thể tích sau:

Tám phẩy ba trăm linh một mét khối.

a)

8,301m38,301m^3

b)

8,3001m38,3001m^3

17.

Em hãy chọn cách đọc đúng

a)

a

b)

b

c)

c

18.

Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm

931,232 413m3    ................  913 232 413cm3931,232\ 413m^3\ \ \ \ ................\ \ 913\ 232\ 413cm^3

a)

>

b)

<

c)

=

19.

Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm

12 3451000m3 \frac{12\ 345}{1000}m^{3\ } .......... 12,345 m312,345\ m^3

a)

=

b)

>

c)

<

20.

Nếu mỗi cạnh lập phương tăng thêm 20% số đo độ dài của nó thì thể tích hình lập phương tăng thêm…%.

4 lines
21.

Hai đơn vị đo thể tích liền kề gấp và kém nhau bao nhiêu lần?

a)

10

b)

100

c)

1000

22.

Mỗi đơn vị đo thể tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó?

(a)  

23.

Mỗi đơn vị đo thể tích bằng một phần bao nhiêu của đơn vị lớn hơn tiếp liền nó?

a)

11000\frac{1}{1000}

b)

110\frac{1}{10}

c)

1100\frac{1}{100}

24.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Đổi số đo từ đơn vị lớn sang đơn vị bé, ta lấy số đo .... với mối quan hệ.

a)

cộng

b)

trừ

c)

nhân

d)

chia

25.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Đổi số đo từ đơn vị bé sang đơn vị lớn, ta lấy số đo .... cho mối quan hệ.

a)

cộng

b)

trừ

c)

nhân

d)

chia