wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công việc văn phòng (1)

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Accustomed (adj)

a)

Đòi hỏi khắt khe

b)

Trực tiếp, thẳng, ngay

c)

Đáng, xứng đáng

d)

Quen với, thành thói quen

2.

To move ahead with

a)

Tạo ấn tượng

b)

Tiến hành, xúc tiến

c)

Tiến lên, đi lên

d)

Ghi lại

3.

To be behind schedule

a)

Chậm tiến độ

b)

Liên kết

c)

Thật thà, trung thực

d)

Bỏ mặc

4.

Popularize (v)

a)

Làm nổi bật

b)

Quảng bá

c)

Truyền bá, phổ cập

d)

Trải, rắc, phân tán

5.

To take turns

a)

Làm thay ca

b)

Xin nghỉ ốm

c)

Giữ tỉnh táo

d)

Lần lượt, thay phiên

6.

Administer (v)

a)

Coi là...

b)

Đưa ra, đề xuất

c)

(Thuộc) thư ký

d)

Quản lý, thi hành

7.

To cover one's shift

a)

Làm thay ca của ai đó

b)

Theo đuổi, điều tra

c)

Được liên kết với

d)

Bắt đầu thực hiện

8.

To be in writing

a)

Bị tình nghi

b)

Liên quan đến viết lách

c)

Bằng văn bản

d)

Được liên kết với

9.

Subsidiary (n)

a)

Văn bản

b)

Tập đoàn

c)

Công ty con

d)

Nhật ký

10.

Adapt (v)

a)

Phiên dịch

b)

Thích nghi

c)

Làm quen với...

d)

Nhận nuôi

11.

To be aware of

a)

Nhận thức về, biết về

b)

Phân chia

c)

Có khả năng

d)

Chi tiết

12.

As if

a)

Khác nhau

b)

Như thể, giống như

c)

Có khả năng

d)

Nhận thức về, biết về

13.

To be on duty

a)

Dọn dẹp, trực nhật

b)

Đi công tác

c)

Hàng tuần, mỗi tuần

d)

Đang làm, đang trong ca trực

14.

Conclusive (adj)

a)

Theo đuổi, điều tra

b)

Quyết đoán

c)

Có năng suất

d)

Tại nhà

15.

Cartridge (n)

a)

Tấm, phiến, tờ (giấy)

b)

Hộp mực (máy in)

c)

Tầng trên

d)

Dấu niêm phong

16.

Subordinate (n)

a)

Cấp dưới

b)

Đồng nghiệp

c)

Ban lãnh đạo

d)

Chủ sở hữu

17.

Reluctantly (adv)

a)

Đang vội, vội vã

b)

Tự mình

c)

Hàng ngày

d)

Miễn cưỡng, bất đắc dĩ

18.

Telecommute (v)

a)

Tận dụng

b)

Làm việc tại nhà

c)

Truyền bá, phổ cập

d)

Giám sát

19.

Scrub (v)

a)

Đóng dấu

b)

Thích nghi

c)

Chà xát, lau chùi

d)

Thư ký

20.

Headquarters (n)

a)

Việc lặt vặt

b)

Hộp mực (máy in)

c)

Trụ sở chính

d)

Sự may mắn

21.

Be likely to

a)

Tự mình

b)

Nhận thức về, biết về

c)

Có khả năng

d)

Được biết đến là

22.

Oversee (v)

a)

Quan sát, giám sát

b)

Biết đến

c)

Tập trung, chú tâm

d)

Kéo dài

23.

File (v)

a)

Dồn hết nỗ lực của ai đó vào việc gì

b)

Sửa lại, duyệt lại

c)

Quản lý, thi hành

d)

Sắp xếp, lưu giữ (thư từ, giấy tờ)/ Trình lên, đưa ra (văn kiện)

24.

Bulletin board (n)

a)

Bảng dạy học

b)

Bảng thông báo

c)

Bảng trắng

d)

Bảng tên

25.

Seal (v)

a)

Đóng dấu

b)

Vứt (rác)

c)

Đề nghị

d)

Mời

26.

Acquaint (v)

a)

Tham gia vào, liên quan

b)

Làm quen với, làm cho ai quen với

c)

Quan sát, giám sát

d)

Tập trung, chú tâm

27.

Involved (adj)

a)

Tự mình

b)

May mắn

c)

Cố tình, có chủ đích

d)

Có tham gia vào, có liên quan

28.

Concentrate (v)

a)

Giám sát, quan sát

b)

Ủy quyền, ủy thác, giao phó

c)

Tập trung, chú tâm

d)

Lôi kéo, thu hút

29.

Draw (v)

a)

Lôi kéo, thu hút

b)

Sửa lại, duyệt lại

c)

Công việc, nhiệm vụ, bài tập

d)

Xin phép

30.

Workshop (n)

a)

Hội thảo, buổi đào tạo

b)

Sự phân chia

c)

Mục, phần, bộ phận

d)

Sự liên lạc

31.

Supervision (n)

a)

Người giám sát

b)

Mối quan hệ

c)

Năng lực

d)

Sự giám sát

32.

Check (v)

a)

Đề nghị

b)

Kiểm tra, xem xét, xác nhận

c)

Phát hành, ra mắt

d)

Nộp, đệ trình

33.

Attentively (adv)

a)

Chăm chú, thận trọng

b)

Ở tầng trên, ở bên trên

c)

Có tham gia vào, có liên quan

d)

Chi tiết

34.

Electronically (adv)

a)

Hàng ngày

b)

Bằng điện tử

c)

Trực tiếp, thẳng, ngay

d)

Quen với

35.

Assignment (n)

a)

Công việc, nhiệm vụ, bài tập

b)

Sự giám sát

c)

Sự sửa lại, duyệt lại

d)

Miễn cưỡng, bất đắc dĩ

36.

Delagate (v)

a)

Kiểm tra, xem xét, xác nhận

b)

Ủy quyền, ủy thác, giao phó

c)

Sửa lại, duyệt lại

d)

Truyền đạt, vận chuyển

37.

Deserve (v)

a)

Dịch thuật

b)

Sửa lại, duyệt lai

c)

Tập trung, chú tâm

d)

Đáng, xứng đáng

38.

Corporation (n)

a)

Công ty, tập đoàn

b)

Công việc, nhiệm vụ

c)

Sự phát hành

d)

Sự ủy quyền, sự giao phó

39.

Attendance (n)

a)

Người tham gia, người phục vụ

b)

Hội thảo, buổi đào tạo

c)

Buổi tập dượt

d)

Sự tham gia, sự có mặt

40.

Demanding (adj)

a)

Nhu cầu, yêu cầu

b)

Bộ phận, sự phân chia

c)

Đòi hỏi khắt khe

d)

Hướng dẫn

41.

Colleague (n)

a)

Sinh viên

b)

Đồng nghiệp

c)

Bộ phận, sự phân chia

d)

Vật mẫu, mẫu thử

42.

Division (n)

a)

Đồng nghiệp

b)

Bộ phận, sự phân chia

c)

Điện tử

d)

Ứng cử viên

43.

Errand (v)

a)

Dấu, con dấu

b)

Bảng thông báo

c)

Việc lặt vặt

d)

Chuyến công tác

44.

Request (n)

a)

Lời yêu cầu, sự thỉnh cầu

b)

Sự tham gia, sự có mặt

c)

Trụ sở chính

d)

Sự tập trung, sự chú tâm

45.

Efficiently (adv)

a)

Được cho phép

b)

Một cách quyết đoán

c)

Một cách hiệu quả

d)

Chịu trách nhiệm

46.

Manage (v)

a)

Đệ trình, nộp

b)

Thông báo, cho biết

c)

Công bố

d)

Quản lý/ Xoay xở, giải quyết được

47.

Submit (v)

a)

Đáng, xứng đáng

b)

Đệ trình, nộp

c)

Phát hành, phóng thích, làm nhẹ bớt

d)

Gia hạn, kéo dài

48.

Directly (adv)

a)

Bằng điện tử

b)

Giám sát, theo dõi

c)

Đáng, xứng đáng

d)

Trực tiếp, thẳng, ngay

49.

Remind (v)

a)

Nhắc nhở

b)

Tham gia, có mặt

c)

Lôi kéo, thu hút

d)

Kiểm tra, xác nhận

50.

Instruct (v)

a)

Thử

b)

Hướng dẫn, chỉ thị, dạy

c)

Thông báo, cho biết

d)

Giám sát

51.

Deadline (n)

a)

Đoàn đại biểu

b)

Hội thảo, buổi đào tạo

c)

Hạn chót, thời hạn

d)

Miễn cưỡng, bất đắc dĩ

52.

Sample (n)

a)

Vật mẫu, mẫu thử

b)

Tờ, mảnh, tấm (giấy)

c)

Sự tập trung, sự chú tâm

d)

Sự thích nghi

53.

Notify (v)

a)

Sắp xếp, lưu giữ

b)

Thông báo, cho biết

c)

Lôi kéo, thu hút

d)

Kiểm tra, xem xét, xác nhận

54.

Perform (v)

a)

Ủy quyền, ủy thác, giao phó

b)

Làm quen với...

c)

Thi hành, thực hiện

d)

Giám sát, theo dõi

55.

Monitor (v)

a)

Đưa, trao tay

b)

Giám sát, theo dõi

c)

Đáng, xứng đáng

d)

Biên tập, hiệu chỉnh

56.

Entire (adj)

a)

Bằng điện tử

b)

Chăm chú, thận trọng

c)

Trọn vẹn, hoàn toàn

d)

Trực tiếp, thẳng, ngay

57.

Release (v)

a)

Phát hành, phóng thích, làm nhẹ bớt

b)

Chà xát, chùi

c)

Đóng dấu

d)

Làm cho quen với

58.

Convey (v)

a)

Xứng, xứng đáng

b)

Giám sát, theo dõi

c)

Truyền đạt, vận chuyển

d)

Kiểm tra, xem xét, xác nhận

59.

Extension (n)

a)

Sự giám sát

b)

Sự gia hạn, kéo dài, mở rộng/ Máy lẻ

c)

Đồ điện tử

d)

Đại biểu, đại diện

60.

Absolutely (adv)

a)

Quan trọng

b)

Cần thiết

c)

Hoàn toàn, chắc chắn

d)

Được điều chỉnh

61.

Revision (n)

a)

Hạn chót, thời hạn

b)

Trụ sở chính

c)

Sự sửa lại, sự duyệt lại

d)

Sự quan sát, giám sát

62.

On one's own

a)

Tự mình

b)

Nhận thức về, biết về

c)

Có khả năng

d)

Được biết đến là