Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1: TVO Vietnamese class L1

Total questions: 30

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Hai, ba, Bốn

a)

3,4,5

b)

2,3,4

c)

6,3,4

d)

6,8,7

2.

Your friend is Tom. You bump into him on the way. How will you say ?

a)

Chào Tom. Khoẻ không?

b)

Xin lỗi !

c)

Tôi Không Biết.

d)

Ôi giời ơi!

3.

How much money ?

(a)  

4.

Which answer contains 100 % wavy tone (ngã)?

a)

Cao, xã, giời, cót

b)

bõ, cõng, tõm, bũ

c)

uống, cùn, trõng, hã

d)

buồn, tin, quen, nhớ

5.

Which word did you hear from the audio ?

a)

Quạ

b)

Quả

c)

Tạ

d)

oạ

6.

Which phone number can you hear?

a)

093567489

b)

0978674489

c)

0935674489

d)

093553189

7.

Write down the word you hear

(a)  

8.

Which word is written right ? (Gh/ g)

a)

Gà, ghế

b)

ghà, gế

c)

gà, gế

d)

ghà, ghế

9.

Which word ?

a)

Thong thả

b)

Thư thả

c)

thu thả

d)

thư thá

10.

Which word?

a)

Bình thương

b)

Bình thượng

c)

Binh Thương

d)

Bình thường

11.

Which phrase is for the image?

a)

Bao nhiêu tiền?

b)

Xin lỗi

c)

Xin chào

d)

Ha ha

12.

Fill the digraph into the gap: Cây __e (bamboo)

a)

Th

b)

Tr

c)

T

d)

Nh

13.

How can you reply ?

a)

Ôi giời ơi?

b)

Vâng

c)

Bác khoẻ. Còn cháu?

d)

Bác không hiểu.

14.

Which letter can go with "Ngh, Gh"?

a)

i, e, ê

b)

y,e, ê

c)

y, i

d)

o, ơ, ô

15.

What can you hear?

a)

Ơ

b)

A

c)

UÔ

d)

Ô

16.

51

a)

Năm mốt

b)

Năm một

c)

Năm mươi

d)

Năm mươi hai

17.

Which number is for: "Bốn mươi tư" or "Bốn mươi bốn "?

a)

42

b)

54

c)

44

d)

49

18.

How can you react to this photo?

a)

Tôi không hiểu!

b)

Có

c)

Ôi giời ơi!

d)

Xin lỗi!

19.

What can you hear?

a)

Giúng

b)

Cúng

c)

Chũng

d)

Chúng

20.

Tôi không (a)  

21.

What can you hear?

a)

Chú tơ

b)

Chứ Tu

c)

Chú tư

d)

Chú Cư

22.

What can you hear?

a)

Ngỡ

b)

Ngõ

c)

Nhõ

d)

Nhó

23.

What can you hear?

a)

Ơ Ô O

b)

O Ô Ơ

c)

Ô O Ơ

d)

Ơ Ô O

24.

What can you hear?

a)

Bãi

b)

hãi

c)

Hai

d)

Hái

25.

What can you hear ?

a)

Ngưa gãy

b)

Nhựa gàu

c)

Ngựa gầy

d)

Ngựa gày

26.

Match the following

a)

xin chào!

1.

Hi

b)

Cám ơn (nhé) !

2.

Thanks

c)

Bao nhiêu tiền ?

3.

How much?

d)

Xin lỗi bạn nha

4.

sorry

e)

ôi trời (giời) ơi!

5.

OMG

27.

chào ​ (a)   . ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)   ​ (e)   !

Choose from the below words
bạn
Lâu
quá
không
gặp
lấu
mình
28.

Match the following pronoun pairs

a)

Mình

1.

Bạn

b)

anh, chị

2.

em

c)

tớ

3.

cậu

29.

Tớ ​ (a)   ​ (b)   . ​ (c)   ​ (d)   ?

Choose from the below words
bình
thường
Còn
cậu
bạn
Thường
Thườn
bính
30.

Match the following

a)

15

1.

mười lăm

b)

51

2.

năm mươi mốt (năm mốt)

c)

44

3.

bốn mươi tư

(bốn tư/ bốn bốn)

d)

80

4.

tám mươi

e)

32

5.

ba hai ( ba mươi hai)