WorksheetsCâu hỏi KTGK 2 - 11
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
Cho ankan có CTCT là: (CH3)2CHCH2CH(CH3)2. Tên thay thế của ankan là
2,2,4-trimetylpentan.
2,4-đimetylpentan.
2,4,4-trimetylpentan.
2-đimetyl-4-metylpentan.
Công thức chung của ankan là
CnH2n+2(n ≥ 1)
CnH2n-2(n ≥ 3)
CnH2n-2(n ≥ 2)
CnH2n(n ≥ 2)
Có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C5H10
2
3
4
5
Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–CH=(CH3)–CH3. Tên gọi của X là:
3-metylpent-3-en.
. isohexan.
2-Metylpent-2-en.
3-metylpent-2-en.
Hợp chất 3-metyl pent – 1 – in có công thức là:
CH3–CH2-CH(CH3)–C≡ CH
CH3–C≡C(CH3)–CH2–CH3
CH3–CH(CH3)-C≡C–CH3
CH3 – CH(CH3)– CH2 – C ≡CH
Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3+ NH3 --> X + NH4NO3 X có công thức cấu tạo là:
CH3-C≡CAg.
AgCH2-C≡CAg.
CH3-C=CAg.
CH3-CAg≡CAg.
Khi cho axetilen tác dụng với H2 (Pd/PbCO3, to) thì sản phẩm thu được là
C2H2
C2H6.
C2H4
CH4
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom
Butan
Metan
But – 2- en
Metylpropan
Dưới tác dụng của nhiệt và có mặt chất xúc tác, propan có thể tách ra sản phẩm là:
C3H6, H2, CH4,C2H4
CH4, C2H4, C2H6 và C3H6
C3H6, H2, CH4,C2H4, C2H6
CH4, C2H4, C2H6 và C3H8
Khi clo hóa ankan (X) với tæ lệ mol 1:1 thu được 1 sản phẩm thế duy nhất. Tên thay thế của ankan X là
pentan.
2-metylbutan.
2,2 - đimetylbutan.
Neopentan
Ứng dụng nào sau đây không phải của ankan?
Làm dung môi, dầu mỡ bôi trơn, nến.
Làm nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ khác.
Làm khí đốt, xăng dầu cho động cơ.
Tổng hợp trực tiếp polime có nhiều ứng dụng trong thực tế.
Dãy các chất đều phản ứng được với axetilen là
KMnO4, HCl, AgNO3/NH3, O2, NaCl
Br2, KMnO4, HCl, AgNO3/NH3, O2
KMnO4, HCl, AgNO3/NH3, O2, CuSO4
KMnO4, HCl, AgNO3/NH3, O2, NaOH
Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dd AgNO3 /NH3
etan.
etilen.
but-2-in.
but-1-in.
Anken nào sau đây có đồng phân hình học?
CH3– CH2–CH=CH2
CH3–C(CH3)=CH–CH3
CH3– CH2–CH2–CH=CH2
CH3–CH=CH–CH2–CH3
Thuốc thử dùng để phân biệt axetilen và etilen là dung dịch
AgNO3/NH3dư.
Br2.
KMnO4.
NaOH.
Cho các chất: propen, propan, propin. Thứ tự thuốc thử dùng để nhận biết các chất đó là:
dd Br2, dd KMnO4
dd KMnO4, HBr
dd Br2, Cl2
dd AgNO3/NH3, dd Br2
Đốt cháy một hidrocacbon mạch hở X thu được số mol H2O lớn hơn CO2. X thuộc dãy đồng đẳng
ankan
ankin
anken
ankađien
Nếu chỉ dùng AgNO3 trong dung dịch NH3 dư làm thuốc thử thì phân biệt được
but-1-in, propin.
but-1-in, etilen.
etan, propilen.
but-2-in, etilen.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
CH3-CH2-CHBr-CH2Br.
CH3-CH2-CHBr-CH3.
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.
CH3 –CH2-CH2-CH2Br.
Sản phẩm chính của phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1) là
CH3CHBrCH=CH2.
CH2BrCH2CH=CH2.
CH3CH=CHCH2Br.
CH3CH=CBrCH3.
