wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SInh 18,19 , 34-39

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Quang chu kỳ là

a)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm

b)

thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày

c)

thời gian chiếu sáng trong một ngày

d)

tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa

2.

cây cà chua ra hoa khi đạt được đến lá thứ

a)

14

b)

15

c)

12

d)

13

3.

tuổi của cây một năm được tính theo số

a)

Lóng

b)

c)

Vòng sinh trưởng

d)

cành

4.

tuổi của cây gỗ lâu năm được tính theo số

a)

Lóng

b)

c)

Vòng sinh trưởng

d)

cành

5.

Loại hoocmon nào sau đây không thuộc nhóm kích thích sinh trưởng?

a)

Auxin

b)

Xitôkinin

c)

Gibêrelin

d)

Êtilen

6.

Có bao nhiêu hoocmon sau đây thuộc nhóm kích thích sinh trưởng ?

(1) Auxin (2) Xitôkinin (3) Gibêrelin (4) Êtilen (5) Axit abxixic

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Có bao nhiêu hoocmon sau đây thuộc nhóm ức chế sinh trưởng ?

(1) Auxin (2) Xitôkinin (3) Gibêrelin (4) Êtilen (5) Axit abxixic

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

8.

Auxin chủ yếu sinh ra ở

a)

Đỉnh của thân và cành

b)

lá , rễ

c)

tế bào đang phân chia ở rễ , hạt , quả

d)

Thân , cành

9.

Loại hoocmon nào sau đây có tác dụng thúc quả chóng chín , gây rụng lá ?

a)

Auxin

b)

Xitôkinin

c)

Gibêrelin

d)

Êtilen

10.

Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là

a)

làm tăng kích thước chiều dài của cây

b)

làm tăng đường kính của thân , rễ

c)

diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm

d)

diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh

11.

Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây

a)

do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra

b)

do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra

c)

do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra

d)

do mô phân sinh lóng của cây tạo ra

12.

Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?

a)

Mô phân sinh bên

b)

Mô phân sinh đỉnh ngọn

c)

Mô phân sinh lóng

d)

Mô phân sinh đỉnh rễ

13.

Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về chiều dài của cơ thể thực vật

b)

Sinh trưởng thứ cấp là do hoạt động của mô phân sinh bên

c)

Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật.

d)

Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật một lá mầm

14.

Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của

a)

các hệ cơ quan trong cơ thể

b)

cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào

c)

các mô trong cơ thể

d)

các cơ quan trong cơ thể.

15.

Loài động vật nào sau đây có quá trình phát triển không qua biến thái?

a)

Rắn

b)

Châu chấu

c)

Ếch.

d)

Ong.

16.

Loài động vật nào sau đây có quá trình phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

Rắn

b)

Châu chấu

c)

. Ếch.

d)

Ong

17.

Loài động vật nào sau đây có quá trình phát triển qua biến thái hoàn toàn?

a)

Rắn

b)

Châu Chấu

c)

Ếch

d)

18.

Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển

a)

hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

b)

chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành

c)

chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

d)

chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành

19.

Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái,

a)

sinh lý rất khác với con trưởng thành

b)

cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý

c)

cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành

d)

cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

20.

Phát triển của cơ thể động vật là quá trình biến đổi bao gồm

a)

sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

b)

sinh trưởng và phân hóa tế bào

c)

sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

d)

phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

21.

Những động vật nào sau đây có sinh trưởng và phát triển không qua biến thái ?

a)

Cá chép, gà, thỏ, khỉ

b)

Cánh cam , bọ rùa , bướm , ruồi

c)

Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua

d)

Châu chấu , ếch , muỗi

22.

Cho các loài sau:

(1) Cá chép (2) Gà (3) Ruồi (4) Tôm (5) Khỉ

(6) Bọ ngựa (7) Cào cào (8) Ếch (9) Cua (10) Thỏ

Những loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn là

a)

1 , 2 , 5 , 10

b)

1 , 4 , 7 , 9

c)

1 , 3 , 6 , 9

d)

4 , 6 , 7 , 9

23.

Cho các loài sau:

(1) Cá chép (2) Gà (3) Ruồi (4) Tôm (5) Khỉ

(6) Rắn (7) Cào cào (8) Ếch (9) Cua (10) Thỏ

Có bao nhiêu loài sinh trưởng và phát triển không qua biến thái ?

a)

3

b)

4

c)

7

d)

5

24.

Cho các loài sau:

(1) Cá chép (2) Gà (3) Ruồi (4) Tôm (5) Khỉ

(6) Rắn (7) Cào cào (8) Ếch (9) Cua (10) Muỗi

Có bao nhiêu loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn ?

a)

5

b)

4

c)

7

d)

3

25.

Cho các loài động vật sau : (1) Ong , (2) Bướm , (3) Châu Chấu , (4) Gián , (5) Ếch

Trong số các loài trên có bao nhiêu loài phát triển qua biến thái hoàn toàn ?

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

26.

Cho các loài động vật sau : (1) Ong , (2) Bướm , (3) Châu Chấu , (4) Gián , (5) Ếch

Trong số các loài trên có bao nhiêu loài phát triển qua biến thái không hoàn toàn ?

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

27.

Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn

a)

Trứng và Phôi

b)

phôi và Hậu phôi

c)

Trứng và Hậu phôi

d)

Phôi thai và Sau khi sinh

28.

Quá trình phát triển của các động vật có vú (thủ) gồm giai đoạn

a)

Trứng và Phôi

b)

Phôi và hậu phôi

c)

Trứng và Hậu phôi

d)

Phôi thai và sau khi sinh

29.

Hoocmon sinh trưởng (GH) được sinh sản ra ở đâu ?

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tinh hoàn

d)

Buồng trứng

30.

Hoocmon Tirôxin được sinh sản ra ở đâu ?

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tinh hoàn

d)

Buồng trứng

31.

Hoocmon testostêrôn được sinh sản ra ở đâu ?

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tinh hoàn

d)

Buồng trứng

32.

Hoocmon Ơstrôgen được sinh sản ra ở đâu ?

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tinh hoàn

d)

Buồng trứng

33.

Trường hợp cơ thể sản xuất quá nhiều hoocmon nào sau đây sẽ tạo người khổng lồ ?

a)

Hoocmon sinh trưởng (GH)

b)

Hoocmon Tirôxin

c)

Hoocmon testostêrôn

d)

Hoocmon Ơstrôgen

34.

Trường hợp nòng nọc không biến thành ếch do thiếu loại hoocmon nào sau đây

a)

Hoocmon sinh trưởng (GH)

b)

Hoocmon Tirôxin

c)

Hoocmon testostêrôn

d)

Hoocmon Ơstrôgen

35.

Trường hợp cơ thể sản xuất quá ít hoocmon nào sau đây sẽ tạo người tí hon ?

a)

Hoocmon sinh trưởng (GH)

b)

Hoocmon Tirôxin

c)

Hoocmon testostêrôn

d)

Hoocmon Ơstrôgen

36.

Trong thức ăn thiếu iôt sẽ thiếu loại hoocmon nào sau đây và gây bệnh bướu cổ ở người ?

a)

Hoocmon sinh trưởng (GH)

b)

Hoocmon Tirôxin

c)

Hoocmon testostêrôn

d)

Hoocmon Ơstrôgen

37.

Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là

a)

người nhỏ bé, ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển

b)

người nhỏ bé, ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

c)

người nhỏ bé hoặc khổng lồ

d)

chậm lớn hoặc ngừng lớn , trí tuệ kém

38.

Hoocmon Tirôxin có tác dụng kích thích

a)

quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

b)

chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể

c)

sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

d)

sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

39.

Loại hoocmon nào sau đây có tác dụng gây lột xác ở sâu bướm , kích thích sâu biến thành nhộng và bướm

a)

Hoocmon Tirôxin

b)

Hoocmon Ecđixơn

c)

Hoocmon Juvenin

d)

Hoocmon Ơstrôgen

40.

Loại hoocmon nào sau đây có tác dụng ức chế quá trình biến đổi sâu thành nhộng và bướm

a)

Hoocmon Tirôxin

b)

Hoocmon Ecđixơn

c)

Hoocmon Juvenin

d)

Hoocmon Ơstrôgen

41.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận nào sau đây ?

a)

Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn

b)

Tim , động mạch , tĩnh mạch

c)

Tim , máu và dịch mô

d)

Máu , động mạch , tĩnh mạch

42.

Động vật nào sau đây chưa có hệ tuần hoàn

a)

Ếch

b)

c)

Rùa

d)

Thủy tức

43.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở

a)

Ếch

b)

Cá chép

c)

Rắn hổ

d)

Châu chấu

44.

Thành phần nào sau đây không có ở hệ tuần hoàn hở ?

a)

Tim

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Động mạch

45.

Trong các động vật sau, động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn đơn?

a)

Ếch

b)

Cá chép

c)

Rắn hổ

d)

Chim bồ câu

46.

Trong các động vật sau, động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Ếch

b)

Cá chép

c)

Thủy tức

d)

Chim bồ câu

47.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở của động vật là

a)

Tim→Mao mạch→Tĩnh mạch→Động mạch→Tim

b)

Tim→Động mạch→Mao mạch→Tĩnh mạch→Tim

c)

Tim→Động mạch→ khoang cơ thể→Tĩnh mạch→Tim

d)

Tim→Tĩnh mạch→Mao mạch→Động mạch→Tim

48.

Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là:

a)

Tim→Mao mạch→Tĩnh mạch→Động mạch→Tim

b)

Tim→Động mạch→Mao mạch→Tĩnh mạch→Tim

c)

Tim→Động mạch→Tĩnh mạch→Mao mạch→Tim

d)

Tim→Tĩnh mạch→Mao mạch→Động mạch→Tim

49.

Động vật nào sau đây máu có sự pha trộn giữa máu giàu ôxi và máu giàu cacbonic ở tim?

a)

Rắn hổ mang

b)

Cá chép

c)

Chim bồ câu

d)

Thỏ

50.

Động vật nào sau đây máu không có sự pha trộn giữ máu giàu ôxi và máu giàu cacbônic ở tim?

a)

Ếch

b)

Cá chép

c)

Rắn hổ

d)

Trăn

51.

Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim do đâu?

a)

hệ dẫn truyền tim

b)

Huyết áp

c)

Hệ mạch

d)

. Vận tốc máu

52.

Thành phần nào sau đây thuộc hệ dẫn truyền tim?

a)

Tĩnh mạch

b)

Động mạch

c)

Mao mạch

d)

Bó his

53.

Thành phần nào sau đây không thuộc hệ dẫn truyền tim?

a)

Nút xoang nhĩ

b)

Mạng Puôckin

c)

Hệ mạch

d)

Bó his

54.

Thành phần nào sau đây thuộc hệ dẫn truyền tim?

a)

Tĩnh mạch

b)

Nút nhĩ thất

c)

Mao mạch

d)

Động mạch

55.

Thành phần nào sau đây trong hệ dẫn truyền tìm thực hiện nhiệm vụ phát xung điện

a)

Nút xoang nhĩ

b)

Mạng Puôckin

c)

Nút nhĩ thất

d)

Bó his

56.

Hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự

a)

nút xoang nhĩ phát xung điện→Nút nhĩ thất→Bó his→Mạng lưới Puôckin

b)

nút xoang nhĩ phát xung điện→Bó his→Nút nhĩ thất→Mạng lưới Puôckin

c)

nút xoang nhĩ phát xung điện→Nút nhĩ thất→Mạng lưới Puôckin→Bó his

d)

nút xoang nhĩ phát xung điện→Mạng lưới Puôckin→Nút nhĩ thất→Bó his

57.

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim

a)

pha có tâm nhĩ→pha giãn chung→pha có tâm thất

b)

pha có tâm nhĩ→pha có tâm thất→pha giãn chung

c)

pha có tâm thất→pha có tâm nhĩ→pha giãn chung

d)

pha giãn chung→pha có tâm thất→pha có tâm nhĩ

58.

ở người trưởng thành nhịp tim thường là bao nhiêu . Biết pha co tâm nhĩ ( 0,1 s) , pha co tâm thất ( 0,3s) , pha giãn chung (0,4s)

a)

95 lần/phút

b)

85 lần/phút

c)

75 lần/phút

d)

65 lần/phút

59.

Động vật nào sau đây nhịp tim lớn nhất

a)

voi

b)

người

c)

trâu

d)

chuột bạch

60.

Khi tâm nhĩ co

a)

Máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

b)

Máu được đẩy từ tâm thất xuống tâm nhĩ

c)

Máu được đẩy từ tâm thất trái vào động mạch chủ

d)

Máu được đẩy từ tâm thất phải vào động mạch phổi

61.

Khi tâm thất trái co

a)

Máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất.

b)

Máu được đẩy từ tâm thất xuống tâm nhĩ

c)

Máu được đẩy từ tâm thất trái vào động mạch chủ

d)

Máu được đẩy từ tâm thất trái vào động mạch phổi

62.

. Ngăn nào của tim

người nhận máu giàu Oxi từ tĩnh mạch phổi?

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

63.

Ngăn nào của tim người nhận máu giàu CO2 từ tĩnh mạch chủ?

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

64.

Ngăn nào của tim người đẩy máu giàu Oxi vào động mạch chủ?

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

65.

Ngăn nào của tim người đẩy máu giàu CO2 vào động mạch phổi?

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm nhĩ trái

c)

Tâm thất phải

d)

Tâm thất trái

66.

Huyết áp là:

a)

áp lực dòng máu khi tâm thất co

b)

áp lực dòng máu khi tâm thất dãn

c)

áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch

d)

do sự ma sát giữa máu và thành mạch

67.

Trong hệ mạch huyết áp nhỏ nhất ở đâu?

a)

Động mạch chủ

b)

Tiểu tĩnh mạch

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Mao mạch

68.

Trong hệ mạch huyết áp lớn nhất ở đâu?

a)

Động mạch chủ

b)

Tiểu tĩnh mạch

c)

Tĩnh mạch chủ

d)

Mao mạch

69.

Trong hệ mạch vận tốc máu chảy ở đâu là lớn nhất ?

a)

Tĩnh mạch

b)

Tiểu tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Động mạch chủ

70.

Trong hệ mạch vận tốc máu chảy ở đâu là nhỏ nhất

a)

Tĩnh mạch

b)

Tiểu tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Động mạch chủ

71.

Những đặc điểm nào sau đây làm tăng huyết áp ở người ?

1. tuổi cao , di truyền 2. thói quen ăn mặn

3. béo phì ít vận động 4. thói quen ăn nhiều đường

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,2,4

d)

1,3,4

72.

Làm thể nào để giảm và kiểm soát bệnh tăng huyết áp mà không cần đến thuốc?

1. Hạn chế ăn cơm và thức ăn có nhiều đường 2. Giảm cân, vận động thể lực, hạn chế căng thẳng 3, Giảm lượng muối ăn hàng ngày (< 6g NaCl/ ngày ) 4. Hạn chế uống rượu bia, không hút thuốc lá. Đáp án đúng là

a)

1,2,3

b)

2,3,4

c)

1,2,4

d)

1,3,4

73.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

Tim→Động mạch→khoang cơ thể→trao đổi chất với tế bào→hỗn hợp máu - dịch mô→tĩnh mạch→Tim

b)

Tim→Động mạch→trao đổi chất với tế bào→hỗn hợp máu - dịch mô→khoang cơ thể→tĩnh mạch→Tim

c)

Tim→Động mạch→hỗn hợp máu - dịch mô→khoang cơ thể→trao đổi chất với tế bào→tĩnh mạch→Tim

d)

Tim→Động mạch→khoang cơ thể→hỗn hợp máu - dịch mô→trao đổi chất với tế bào→tĩnh mạch→Tim

74.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

Tim→Động mạch→tĩnh mạch→mao mạch→Tim

b)

Tim→Động mạch→mao mạch→tĩnh mạch→Tim

c)

Tim→mao mạch→Động mạch→tĩnh mạch→Tim

d)

Tim→Động mạch→mao mạch→Động mạch→Tim

75.

Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, Tốc độ máu chảy nhanh

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao, tốc độ máu chảy chậm

76.

Ở động vật có hệ tuần hòan kín, máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

77.

trong các loài sau đây:

1.tôm 2.cá 3.ốc sên 4.ếch 5.trai 6.bạch tuộc 7.giun đốt

Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?

a)

1,3,5

b)

1,2,3

c)

2,5,6

d)

3,5,6

78.

Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì

a)

giữa mạch đi từ tim bơm vào động mạch và không có mạch nối tĩnh mạch

b)

tốc độ máu chảy chậm

c)

máu chảy trong động mạch gây dưới áp lực lớn

d)

còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô

79.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Cao, tốc độ máu chảy chậm

b)

Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Cao hoặc trung bình , tốc độ máu chảy nhanh

80.

Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào?

1.tôm 2.mực ống 3.ốc sên 4.ếch 5.trai 6.bạch tuộc 7.giun đốt

a)

1,3,4

b)

5,6,7

c)

2,3,5

d)

2,4,6,7

81.

Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở

a)

lưỡng cư và bò sát

b)

lưỡng cư, bò sát, chim và thú

c)

mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu

d)

mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá

82.

Trong các phát biểu sau

1.Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn

2.Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa

3. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào

4.Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh

5.Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao

Có bao nhiêu phát biểu đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

83.

ở người trưởng thành , mỗi chu kỳ tim kéo dài

a)

0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây , tâm thất co 0,3 giây thời gian giãn chung là 0,5 giây

b)

0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây , tâm thất co 0,3 giây thời gian giãn chung là 0,4 giây

c)

0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây , tâm thất co 0,4 giây thời gian giãn chung là 0,6 giây

d)

0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây , tâm thất co 0,2 giây thời gian giãn chung là 0,6 giây

84.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự:

a)

Nút xoang nhĩ→hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất→bó His→mạng Puôckin→các tâm nhĩ, tâm

thất co

b)

nút nhĩ thất→hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ →bó His→mạng Puôckin→các tâm nhĩ, tâm

thất co

c)

Nút xoang nhĩ→hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất→mạng Puôckin→bó His→các tâm nhĩ, tâm

thất co

d)

Nút xoang nhĩ→hai tâm nhĩ →nút nhĩ thất→bó His→mạng Puôckin→các tâm nhĩ, tâm

thất co

85.

Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì

a)

Tổng tiết diện của mao mạch lớn

b)

Mao mạch thường ở gần tim

c)

Số lượng mao mạch ít hơn

d)

Áp lực co bóp của tim tăng