Font size
WorksheetsSInh 18,19 , 34-39
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Quang chu kỳ là
tương quan độ dài ban ngày và ban đêm
thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày
thời gian chiếu sáng trong một ngày
tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa
cây cà chua ra hoa khi đạt được đến lá thứ
14
15
12
13
tuổi của cây một năm được tính theo số
Lóng
Lá
Vòng sinh trưởng
cành
tuổi của cây gỗ lâu năm được tính theo số
Lóng
Lá
Vòng sinh trưởng
cành
Loại hoocmon nào sau đây không thuộc nhóm kích thích sinh trưởng?
Auxin
Xitôkinin
Gibêrelin
Êtilen
Có bao nhiêu hoocmon sau đây thuộc nhóm kích thích sinh trưởng ?
(1) Auxin (2) Xitôkinin (3) Gibêrelin (4) Êtilen (5) Axit abxixic
1
2
3
4
Có bao nhiêu hoocmon sau đây thuộc nhóm ức chế sinh trưởng ?
(1) Auxin (2) Xitôkinin (3) Gibêrelin (4) Êtilen (5) Axit abxixic
1
3
2
4
Auxin chủ yếu sinh ra ở
Đỉnh của thân và cành
lá , rễ
tế bào đang phân chia ở rễ , hạt , quả
Thân , cành
Loại hoocmon nào sau đây có tác dụng thúc quả chóng chín , gây rụng lá ?
Auxin
Xitôkinin
Gibêrelin
Êtilen
Đặc điểm không có ở sinh trưởng sơ cấp là
làm tăng kích thước chiều dài của cây
làm tăng đường kính của thân , rễ
diễn ra cả ở cây Một lá mầm và cây Hai lá mầm
diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh
Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây
do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra
do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra
do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra
do mô phân sinh lóng của cây tạo ra
Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?
Mô phân sinh bên
Mô phân sinh đỉnh ngọn
Mô phân sinh lóng
Mô phân sinh đỉnh rễ
Khi nói về sinh trưởng thứ cấp, phát biểu nào sau đây là đúng?
Sinh trưởng thứ cấp là sự gia tăng về chiều dài của cơ thể thực vật
Sinh trưởng thứ cấp là do hoạt động của mô phân sinh bên
Sinh trưởng thứ cấp có ở tất cả các loài thực vật.
Sinh trưởng thứ cấp chỉ có ở thực vật một lá mầm
Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình tăng kích thước của
các hệ cơ quan trong cơ thể
cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào
các mô trong cơ thể
các cơ quan trong cơ thể.
Loài động vật nào sau đây có quá trình phát triển không qua biến thái?
Rắn
Châu chấu
Ếch.
Ong.
Loài động vật nào sau đây có quá trình phát triển qua biến thái không hoàn toàn?
Rắn
Châu chấu
. Ếch.
Ong
Loài động vật nào sau đây có quá trình phát triển qua biến thái hoàn toàn?
Rắn
Châu Chấu
Ếch
Gà
Sinh trưởng và phát triển của động vật qua biến thái không hoàn toàn là trường hợp ấu trùng phát triển
hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
chưa hoàn thiện, qua nhiều lần biến đổi ấu trùng biến thành con trưởng thành
chưa hoàn thiện, qua một lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành
chưa hoàn thiện, qua nhiều lần lột xác ấu trùng biến thành con trưởng thành
Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái,
sinh lý rất khác với con trưởng thành
cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý
cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành
cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành
Phát triển của cơ thể động vật là quá trình biến đổi bao gồm
sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
sinh trưởng và phân hóa tế bào
sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể
phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.
Những động vật nào sau đây có sinh trưởng và phát triển không qua biến thái ?
Cá chép, gà, thỏ, khỉ
Cánh cam , bọ rùa , bướm , ruồi
Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua
Châu chấu , ếch , muỗi
Cho các loài sau:
(1) Cá chép (2) Gà (3) Ruồi (4) Tôm (5) Khỉ
(6) Bọ ngựa (7) Cào cào (8) Ếch (9) Cua (10) Thỏ
Những loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái không hoàn toàn là
1 , 2 , 5 , 10
1 , 4 , 7 , 9
1 , 3 , 6 , 9
4 , 6 , 7 , 9
Cho các loài sau:
(1) Cá chép (2) Gà (3) Ruồi (4) Tôm (5) Khỉ
(6) Rắn (7) Cào cào (8) Ếch (9) Cua (10) Thỏ
Có bao nhiêu loài sinh trưởng và phát triển không qua biến thái ?
3
4
7
5
Cho các loài sau:
(1) Cá chép (2) Gà (3) Ruồi (4) Tôm (5) Khỉ
(6) Rắn (7) Cào cào (8) Ếch (9) Cua (10) Muỗi
Có bao nhiêu loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn ?
5
4
7
3
Cho các loài động vật sau : (1) Ong , (2) Bướm , (3) Châu Chấu , (4) Gián , (5) Ếch
Trong số các loài trên có bao nhiêu loài phát triển qua biến thái hoàn toàn ?
5
2
4
3
Cho các loài động vật sau : (1) Ong , (2) Bướm , (3) Châu Chấu , (4) Gián , (5) Ếch
Trong số các loài trên có bao nhiêu loài phát triển qua biến thái không hoàn toàn ?
5
3
4
2
Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn
Trứng và Phôi
phôi và Hậu phôi
Trứng và Hậu phôi
Phôi thai và Sau khi sinh
Quá trình phát triển của các động vật có vú (thủ) gồm giai đoạn
Trứng và Phôi
Phôi và hậu phôi
Trứng và Hậu phôi
Phôi thai và sau khi sinh
Hoocmon sinh trưởng (GH) được sinh sản ra ở đâu ?
Tuyến giáp
Tuyến yên
Tinh hoàn
Buồng trứng
Hoocmon Tirôxin được sinh sản ra ở đâu ?
Tuyến giáp
Tuyến yên
Tinh hoàn
Buồng trứng
Hoocmon testostêrôn được sinh sản ra ở đâu ?
Tuyến giáp
Tuyến yên
Tinh hoàn
Buồng trứng
Hoocmon Ơstrôgen được sinh sản ra ở đâu ?
Tuyến giáp
Tuyến yên
Tinh hoàn
Buồng trứng
Trường hợp cơ thể sản xuất quá nhiều hoocmon nào sau đây sẽ tạo người khổng lồ ?
Hoocmon sinh trưởng (GH)
Hoocmon Tirôxin
Hoocmon testostêrôn
Hoocmon Ơstrôgen
Trường hợp nòng nọc không biến thành ếch do thiếu loại hoocmon nào sau đây
Hoocmon sinh trưởng (GH)
Hoocmon Tirôxin
Hoocmon testostêrôn
Hoocmon Ơstrôgen
Trường hợp cơ thể sản xuất quá ít hoocmon nào sau đây sẽ tạo người tí hon ?
Hoocmon sinh trưởng (GH)
Hoocmon Tirôxin
Hoocmon testostêrôn
Hoocmon Ơstrôgen
Trong thức ăn thiếu iôt sẽ thiếu loại hoocmon nào sau đây và gây bệnh bướu cổ ở người ?
Hoocmon sinh trưởng (GH)
Hoocmon Tirôxin
Hoocmon testostêrôn
Hoocmon Ơstrôgen
Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là
người nhỏ bé, ở bé trai đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển
người nhỏ bé, ở bé gái đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển
người nhỏ bé hoặc khổng lồ
chậm lớn hoặc ngừng lớn , trí tuệ kém
Hoocmon Tirôxin có tác dụng kích thích
quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể
chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể
sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái
Loại hoocmon nào sau đây có tác dụng gây lột xác ở sâu bướm , kích thích sâu biến thành nhộng và bướm
Hoocmon Tirôxin
Hoocmon Ecđixơn
Hoocmon Juvenin
Hoocmon Ơstrôgen
Loại hoocmon nào sau đây có tác dụng ức chế quá trình biến đổi sâu thành nhộng và bướm
Hoocmon Tirôxin
Hoocmon Ecđixơn
Hoocmon Juvenin
Hoocmon Ơstrôgen
Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận nào sau đây ?
Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn
Tim , động mạch , tĩnh mạch
Tim , máu và dịch mô
Máu , động mạch , tĩnh mạch
Động vật nào sau đây chưa có hệ tuần hoàn
Ếch
Cá
Rùa
Thủy tức
Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở
Ếch
Cá chép
Rắn hổ
Châu chấu
Thành phần nào sau đây không có ở hệ tuần hoàn hở ?
Tim
Tĩnh mạch
Mao mạch
Động mạch
Trong các động vật sau, động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn đơn?
Ếch
Cá chép
Rắn hổ
Chim bồ câu
Trong các động vật sau, động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?
Ếch
Cá chép
Thủy tức
Chim bồ câu
Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở của động vật là
Tim→Mao mạch→Tĩnh mạch→Động mạch→Tim
Tim→Động mạch→Mao mạch→Tĩnh mạch→Tim
Tim→Động mạch→ khoang cơ thể→Tĩnh mạch→Tim
Tim→Tĩnh mạch→Mao mạch→Động mạch→Tim
Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín của động vật là:
Tim→Mao mạch→Tĩnh mạch→Động mạch→Tim
Tim→Động mạch→Mao mạch→Tĩnh mạch→Tim
Tim→Động mạch→Tĩnh mạch→Mao mạch→Tim
Tim→Tĩnh mạch→Mao mạch→Động mạch→Tim
Động vật nào sau đây máu có sự pha trộn giữa máu giàu ôxi và máu giàu cacbonic ở tim?
Rắn hổ mang
Cá chép
Chim bồ câu
Thỏ
Động vật nào sau đây máu không có sự pha trộn giữ máu giàu ôxi và máu giàu cacbônic ở tim?
Ếch
Cá chép
Rắn hổ
Trăn
Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim do đâu?
hệ dẫn truyền tim
Huyết áp
Hệ mạch
. Vận tốc máu
Thành phần nào sau đây thuộc hệ dẫn truyền tim?
Tĩnh mạch
Động mạch
Mao mạch
Bó his
Thành phần nào sau đây không thuộc hệ dẫn truyền tim?
Nút xoang nhĩ
Mạng Puôckin
Hệ mạch
Bó his
Thành phần nào sau đây thuộc hệ dẫn truyền tim?
Tĩnh mạch
Nút nhĩ thất
Mao mạch
Động mạch
Thành phần nào sau đây trong hệ dẫn truyền tìm thực hiện nhiệm vụ phát xung điện
Nút xoang nhĩ
Mạng Puôckin
Nút nhĩ thất
Bó his
Hoạt động hệ dẫn truyền tim theo thứ tự
nút xoang nhĩ phát xung điện→Nút nhĩ thất→Bó his→Mạng lưới Puôckin
nút xoang nhĩ phát xung điện→Bó his→Nút nhĩ thất→Mạng lưới Puôckin
nút xoang nhĩ phát xung điện→Nút nhĩ thất→Mạng lưới Puôckin→Bó his
nút xoang nhĩ phát xung điện→Mạng lưới Puôckin→Nút nhĩ thất→Bó his
Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kì hoạt động của tim
pha có tâm nhĩ→pha giãn chung→pha có tâm thất
pha có tâm nhĩ→pha có tâm thất→pha giãn chung
pha có tâm thất→pha có tâm nhĩ→pha giãn chung
pha giãn chung→pha có tâm thất→pha có tâm nhĩ
ở người trưởng thành nhịp tim thường là bao nhiêu . Biết pha co tâm nhĩ ( 0,1 s) , pha co tâm thất ( 0,3s) , pha giãn chung (0,4s)
95 lần/phút
85 lần/phút
75 lần/phút
65 lần/phút
Động vật nào sau đây nhịp tim lớn nhất
voi
người
trâu
chuột bạch
Khi tâm nhĩ co
Máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất.
Máu được đẩy từ tâm thất xuống tâm nhĩ
Máu được đẩy từ tâm thất trái vào động mạch chủ
Máu được đẩy từ tâm thất phải vào động mạch phổi
Khi tâm thất trái co
Máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất.
Máu được đẩy từ tâm thất xuống tâm nhĩ
Máu được đẩy từ tâm thất trái vào động mạch chủ
Máu được đẩy từ tâm thất trái vào động mạch phổi
. Ngăn nào của tim
người nhận máu giàu Oxi từ tĩnh mạch phổi?
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Ngăn nào của tim người nhận máu giàu CO2 từ tĩnh mạch chủ?
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Ngăn nào của tim người đẩy máu giàu Oxi vào động mạch chủ?
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Ngăn nào của tim người đẩy máu giàu CO2 vào động mạch phổi?
Tâm nhĩ phải
Tâm nhĩ trái
Tâm thất phải
Tâm thất trái
Huyết áp là:
áp lực dòng máu khi tâm thất co
áp lực dòng máu khi tâm thất dãn
áp lực dòng máu tác dụng lên thành mạch
do sự ma sát giữa máu và thành mạch
Trong hệ mạch huyết áp nhỏ nhất ở đâu?
Động mạch chủ
Tiểu tĩnh mạch
Tĩnh mạch chủ
Mao mạch
Trong hệ mạch huyết áp lớn nhất ở đâu?
Động mạch chủ
Tiểu tĩnh mạch
Tĩnh mạch chủ
Mao mạch
Trong hệ mạch vận tốc máu chảy ở đâu là lớn nhất ?
Tĩnh mạch
Tiểu tĩnh mạch
Mao mạch
Động mạch chủ
Trong hệ mạch vận tốc máu chảy ở đâu là nhỏ nhất
Tĩnh mạch
Tiểu tĩnh mạch
Mao mạch
Động mạch chủ
Những đặc điểm nào sau đây làm tăng huyết áp ở người ?
1. tuổi cao , di truyền 2. thói quen ăn mặn
3. béo phì ít vận động 4. thói quen ăn nhiều đường
1,2,3
2,3,4
1,2,4
1,3,4
Làm thể nào để giảm và kiểm soát bệnh tăng huyết áp mà không cần đến thuốc?
1. Hạn chế ăn cơm và thức ăn có nhiều đường 2. Giảm cân, vận động thể lực, hạn chế căng thẳng 3, Giảm lượng muối ăn hàng ngày (< 6g NaCl/ ngày ) 4. Hạn chế uống rượu bia, không hút thuốc lá. Đáp án đúng là
1,2,3
2,3,4
1,2,4
1,3,4
Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là
Tim→Động mạch→khoang cơ thể→trao đổi chất với tế bào→hỗn hợp máu - dịch mô→tĩnh mạch→Tim
Tim→Động mạch→trao đổi chất với tế bào→hỗn hợp máu - dịch mô→khoang cơ thể→tĩnh mạch→Tim
Tim→Động mạch→hỗn hợp máu - dịch mô→khoang cơ thể→trao đổi chất với tế bào→tĩnh mạch→Tim
Tim→Động mạch→khoang cơ thể→hỗn hợp máu - dịch mô→trao đổi chất với tế bào→tĩnh mạch→Tim
Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là
Tim→Động mạch→tĩnh mạch→mao mạch→Tim
Tim→Động mạch→mao mạch→tĩnh mạch→Tim
Tim→mao mạch→Động mạch→tĩnh mạch→Tim
Tim→Động mạch→mao mạch→Động mạch→Tim
Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
Cao, Tốc độ máu chảy nhanh
Thấp, tốc độ máu chảy chậm
Thấp, tốc độ máu chảy nhanh
Cao, tốc độ máu chảy chậm
Ở động vật có hệ tuần hòan kín, máu trao đổi chất với tế bào qua thành
tĩnh mạch và mao mạch
mao mạch
động mạch và mao mạch
động mạch và tĩnh mạch
trong các loài sau đây:
1.tôm 2.cá 3.ốc sên 4.ếch 5.trai 6.bạch tuộc 7.giun đốt
Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?
1,3,5
1,2,3
2,5,6
3,5,6
Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì
giữa mạch đi từ tim bơm vào động mạch và không có mạch nối tĩnh mạch
tốc độ máu chảy chậm
máu chảy trong động mạch gây dưới áp lực lớn
còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô
Trong hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực
Cao, tốc độ máu chảy chậm
Thấp, tốc độ máu chảy chậm
Thấp, tốc độ máu chảy nhanh
Cao hoặc trung bình , tốc độ máu chảy nhanh
Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào?
1.tôm 2.mực ống 3.ốc sên 4.ếch 5.trai 6.bạch tuộc 7.giun đốt
1,3,4
5,6,7
2,3,5
2,4,6,7
Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở
lưỡng cư và bò sát
lưỡng cư, bò sát, chim và thú
mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu
mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá
Trong các phát biểu sau
1.Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn
2.Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa
3. Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào
4.Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh
5.Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao
Có bao nhiêu phát biểu đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở
1
3
4
5
ở người trưởng thành , mỗi chu kỳ tim kéo dài
0,1 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây , tâm thất co 0,3 giây thời gian giãn chung là 0,5 giây
0,8 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây , tâm thất co 0,3 giây thời gian giãn chung là 0,4 giây
0,12 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây , tâm thất co 0,4 giây thời gian giãn chung là 0,6 giây
0,6 giây ; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây , tâm thất co 0,2 giây thời gian giãn chung là 0,6 giây
Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự:
Nút xoang nhĩ→hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất→bó His→mạng Puôckin→các tâm nhĩ, tâm
thất co
nút nhĩ thất→hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ →bó His→mạng Puôckin→các tâm nhĩ, tâm
thất co
Nút xoang nhĩ→hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất→mạng Puôckin→bó His→các tâm nhĩ, tâm
thất co
Nút xoang nhĩ→hai tâm nhĩ →nút nhĩ thất→bó His→mạng Puôckin→các tâm nhĩ, tâm
thất co
Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì
Tổng tiết diện của mao mạch lớn
Mao mạch thường ở gần tim
Số lượng mao mạch ít hơn
Áp lực co bóp của tim tăng
