wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin GHK2

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Tên cột (tên trường) được viết bằng chữ hoa hay chữ thường

a)

A. Bắt buộc phải viết hoa

b)

B. Tùy theo trường hợp

c)

C. Bắt buộc phải viết thường

d)

D. Không phân biệt chữ hoa hay chữ thường

2.

Câu 60: Câu nào đúng trong các câu sau?

a)

A. Hệ CSDL tập trung có tính an toàn không cao

b)

B. Hệ CSDL tập trung không cần phải có cơ chế kiểm tra và giải quyết tình trạng xung đột

c)

C. Hệ CSDL tập trung có hiệu quả về mặt kinh tế

d)

D. Tất cả đều đúng

3.

Câu 59: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về ưu điểm của hệ CSDL khách-chủ?

a)

A. Phát triển và sử dụng các hệ CSDL khách-chủ khá đơn giản, dễ dàng

b)

B. Chi phí cho truyền thông giảm

c)

C. Nâng cao khả năng đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu

d)

D. Bổ sung thêm máy khách là dễ dàng

4.

Câu 58: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về ưu điểm của hệ CSDL khách-chủ?

a)

A. Khả năng truy cập rộng rãi đến các CSDL

b)

B. Nâng cao khả năng thực hiện

c)

C. Phát triển và sử dụng các hệ CSDL khách-chủ khá đơn giản, dễ dàng

d)

D. Chi phí cho phần cứng có thể giảm

5.

Câu 57: Em hãy cho biết ý kiến nào là đúng . Trong giờ ôn tập về hệ CSDL, các bạn trong lớp thảo luận rất hăng hái. Đề cập đến vai trò của máy khách trong hệ CSDL khách-chủ, có rất nhiều bạn phát biểu:

a)

A. Có nhiệm vụ kiểm tra quyền được truy cập vào CSDL

b)

B. Có quyền xin được cấp phát tài nguyên

c)

C. Không được phép quản lí các giao diện khi thực hiện các chương trình ứng dụng khai thác 1 CSDL

d)

D. Không được phép cài đặt thêm bất kì một CSDL cá nhân nào

6.

Câu 56: Em hãy cho biết ý kiến nào là đúng . Trong giờ ôn tập về hệ CSDL, các bạn trong lớp thảo luận rất hăng hái. Đề cập đến vai trò của máy khách trong hệ CSDL khách-chủ, có rất nhiều bạn phát biểu:

a)

A. Có thể được dùng để lưu trữ một phần CSDL

b)

B. Có nhiệm vụ kiểm tra quyền được truy cập vào CSDL

c)

C. Không được phép cài đặt thêm bất kì một CSDL cá nhân nào

d)

D. Tất cả đều sai

7.

Câu 55: Giả sử một bảng có 2 trường SOBH (số bảo hiểm) và HOTEN (họ tên) thì chọn trường SOBH làm khóa chính hơn vì

a)

A. Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải kiểu số

b)

B. Trường SOBH là duy nhất, trong khi đó trường HOTEN không phải là duy nhất

c)

C. Trường SOBH là trường ngắn hơn

d)

D. Trường SOBH đứng trước trường HOTEN

8.

Câu 54: Công việc nào dưới đây Access thực hiện một cách tự động?

a)

A. Loại bỏ một số trong trường văn bản

b)

B. Loại bỏ một bảng nếu bảng đó không liên quan đến các bảng khác

c)

C. Loại bỏ một bản ghi có giá trị khóa trùng lặp

d)

D. Loại bỏ một trường nếu trong bảng tồn tại 2 trường có dữ liệu giống nhau

9.

Câu 53: Hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Về sự khác nhau cơ bản của công cụ kết xuất báo cáo và công cụ biểu mẫu, có các ý kiến sau:

a)

A. Với công cụ biểu mẫu ta không thể thay đổi khuôn dạng thể hiện, với công cụ tạo báo cáo ta có khai báo quy cách đưa thông tin ra tùy ý theo nhu cầu

b)

B. Công cụ biểu mẫu chỉ cho phép hiển thị nội dung dữ liệu lưu trữ trong các bản ghi, công cụ kết xuất báo cáo cho phép khai báo đưa ra các thông tin dẫn xuất từ thông tin lưu trữ

c)

C. Công cụ biểu mẫu không cho phép in, công cụ tạo báo cáo – cho phép in kết quả

d)

D. Câu A. B. đúng, câu C. sai

10.

Câu 52: Hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Với một bảng dữ liệu, hệ QTCSDL cho phép:

a)

A. Xem mối liên kết giữa bảng đó với các bảng khác

b)

B. Xem nội dung các bản ghi

c)

C. Xem một số trường của mỗi bản ghi

d)

D. Tất cả đều đúng

11.

Câu 51: Hãy chọn câu trả lời đúng. Có các câu trả lời dưới đây cho câu hỏi : “Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào?”

a)

A. CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi

b)

B. Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL

c)

C. CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn

d)

D. Tất cả đều đúng

12.

Câu 50: Kiểu dữ liệu nào mà Access chấp nhận trong khi thiết kế một Table

a)

A. Text

b)

B. Number

c)

C. Date/Time

d)

D. Tất cả đều đúng

13.

Câu 49: Khẳng định nào sau đây sai

a)

A. Tên trường (Field) có tối đa 64 ký tự

b)

B. Trong một Table có thể có 2 trường trùng nhau

c)

C. Tên trường có thể có ký tự và chữ số

d)

D. Tên trường có thể có ký tự

14.

Câu 48: Biết trường NGAY có kiểu Date/Time, muốn chọn giá trị mặc định cho ngày hiện hành của máy tính và chỉ nhận giá trị trong năm 2009 (dạng DD/MM/YY) thì ta chọn cặp thuộc tính nào để thoả tính chất trên trong các câu sau

a)

A. Default Value: Date() và Validation Rule: Year([NGAY])=09

b)

B. Default Value: Today() và Validation Rule: Year([NGAY])=09

c)

C. Default Value: Date() và Validation Rule: >= #01/01/2009# and <= #31/12/2009#

d)

D. Required: Date() và Validation Rule: >= #01/01/2009# and <= #31/12/2009#

15.

Câu 47: Các kiểu dữ liệu trong Access

a)

A. Double, Single, Float

b)

B. Byte, Integer, String

c)

C. Currency, Char

d)

D. Các câu trên đều đúng

16.

Câu 46: Dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber

a)

A. Luôn luôn tăng

b)

B. Luôn luôn giảm

c)

C. Access sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu nhiên khi một mẫu tin mới được tạo

d)

D. Tùy ý người sử dụng

17.

Câu 45: Khi muốn thiết lập quan hệ (Relationship) giữa hai bảng thì mỗi bảng phải

a)

A. Có ít nhất một mẫu tin

b)

B. Có ít nhất ba trường

c)

C. Có chung ít nhất một trường

d)

D. Có chung ít nhất hai trường

18.

Câu 44: Hãy chọn phương án trả lời đúng. Có các câu trả lời sau cho câu hỏi : “Tại sao phải khai báo kích thước cho mỗi trường?” :

a)

A. Để giúp hệ thống kiểm tra tính đúng đắn khi nhập dữ liệu

b)

B. Để hệ thống dự trữ vùng nhớ phục vụ ghi dữ liệu

c)

C. Để có thể tính kích thước của bản ghi (bộ dữ liệu) và xác định vị trí các trường trong bản ghi

d)

D. Tất cả đều đúng

19.

Câu 43: Ta thiết lập mối quan hệ giữa các bảng là để

a)

A. Sao chép thông tin giữa các bảng

b)

B. Loại bỏ thông tin trùng nhau giữa 2 bảng

c)

C. Di chuyển thông tin giữa các bảng

d)

D. Truy nhập đúng dữ liệu giữa các bảng có quan hệ với nhau

20.

Câu 42: Hãy cho biết loại cập nhật cấu trúc nào dưới đây luôn có thể thực hiện được với một bảng:

a)

A. Thêm một vài trường mới

b)

B. Xóa một vài trường không phải là trường khóa chính

c)

C. Thay đổi tên của một trường không phải là trường khóa

d)

D. Tất cả đều được

21.

Câu 41: Hãy chọn phương án đúng. Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

a)

A. Địa chỉ của các bảng

b)

B. Thuộc tính khóa

c)

C. Tên trường

d)

D. Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

22.

Câu 40: Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng

b)

B. Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó

c)

C. Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia

d)

D. Tất cả đều đúng

23.

Câu 39: Hai nhóm cùng được giao thiết kế một CSDL và làm việc độc lập với nhau. Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

A. Các bộ thuộc tính khóa sẽ giống nhau ngoại trừ tên gọi

b)

B. Các bộ thuộc tính khóa có thể khác nhau, nhưng các khóa chính giống nhau (nếu không tính cách đặt tên)

c)

C. Có thể có bộ khóa khác nhau và khóa chính khác nhau

d)

D. Cả A. B. đều sai

24.

Câu 38: Một trường khóa (nhưng không phải là khóa chính) được thiết kế là bắt buộc phải điền dữ liệu, không được để trống. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. Có thể yêu cầu như vậy, nếu điều đó là cần thiết

b)

B. Không thể được, chỉ có trường khóa chính mới bắt buộc điền dữ liệu

c)

C. Về nguyên tắc thì không sai, nhưng hệ QTCSDL quan hệ không có công cụ để kiểm soát điều đó

d)

D. Tất cả đều đúng

25.

Câu 37: Khi tạo ra các bảng trong cơ sở dữ liệu Access thì ta nên thực hiện theo trình tự sau

a)

A. Tạo liên kết, tạo khóa chính, nhập liệu

b)

B. Tạo khóa chính, tạo liên kết, nhập liệu

c)

D. Nhập liệu, tạo khóa chính, liên kết

d)

C. Tạo khóa chính, nhập liệu, tạo liên kết

26.

Câu 36: Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:

a)

A. Access không cho phép lưu bảng

b)

B. Access không cho phép nhập dữ liệu

c)

C. Dữ liệu của bảng có thể có hai hàng giống nhau

d)

D. Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng

27.

Câu 35: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

a)

A. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử.

b)

B. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c)

C. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

d)

D. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên thiết bị nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

28.

Câu 34: Một khóa chính phải

a)

A. Có giá trị duy nhất (không trùng nhau)

b)

B. Không được rỗng

c)

C. Xác định duy nhất một mẫu tin

d)

D. Có giá trị duy nhất (không trùng nhau); không được rỗng; xác định duy nhất một mẫu tin

29.

Câu 33: Trong một Table trong cùng một cột có thể nhập tối đa bao nhiêu loại dữ liệu?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

30.

Câu 32: Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là

a)

A. Cơ sở dữ liệu phân tán

b)

B. Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

c)

C. Cơ sở dữ liệu quan hệ

d)

D. Cơ sở dữ liệu tập trung

31.

Câu 31: Mỗi cơ sở dữ liệu Access được lưu trên đĩa dưới dạng

a)

A. Các thành phần (Table, Query, Form, Report, Macro, Module) được lưu thành các tập tin riêng

b)

B. Thành phần Table được lưu thành tập tin .DBF, còn các thành phần khác được lưu chung vào một tập tin .MDB

c)

C. Thành phần Module lưu thành tập tin .PRG, các thành phần còn lại lưu chung vào tập tin .MDB

d)

D. Tất cả các thành phần được lưu chung vào tập tin duy nhất có phần mở rộng .MDB

32.

Câu 30. Hãy chọn phương án ĐÚNG nhất. Cấu trúc bảng được xác định bởi:

a)

A. Các bản ghi dữ liệu

b)

C. Các thuộc tính của đối tượng cần quản lí

c)

B. Thuộc tính của bảng

d)

D. Các trường và thuộc tính của nó

33.

Câu 29. Câu nào SAI trong các câu dưới đây?

a)

     A. Sau khi tạo bảng xong, không thể thay đổi cấu trúc của bảng

b)

     B. Để xóa một trường ta lựa chọn trường cần xóa, click phải chọn Delete Rows

c)

     C. Để thêm trường vào bên trên trường hiện tại, click phải chọn Insert Rows sau đó gõ tên trường, chọn kiểu dữ liệu, mô tả và xác định các tính chất của trường nếu có

d)

     D. Để đổi tên cho bảng, lựa chọn bảng sau đó click phải chọn Rename, nhập tên mới cho bảng rồi nhấn Enter

34.

Câu 28. Hãy chọn phương án ĐÚNG. Số hiệu bản ghi để xác định các bản ghi và được gán cho bản ghi bởi:

a)

A. Cả ba phương án trên đều sai

b)

B. Hệ quản trị CSDL

c)

C. Người sử dụng CSDL

d)

D. Người thiết kế CSDL

35.

Câu 27. Khái niệm nào ĐÚNG trong các câu dưới đây?

a)

A. Mỗi trường là một hàng của bảng thể hiện mọi thuộc tính của chủ thể cần quản lý

b)

B. Kiểu dữ liệu là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường. Mỗi trường có 1 kiểu dữ liệu

c)

     C. Bảng là thành phần cơ sở tạo nên CSDL, các bảng chứa toàn bộ dữ liệu mà người dùng cần để khai thác

d)

     D. Mỗi bản ghi là một cột của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý

36.

Câu 26. Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu trường?

a)

A. 20

b)

            C. 10

c)

B. Chỉ bị giới hạn bởi bộ nhớ

d)

D. 255

37.

Câu 25. Tên cột (tên trường) có thể đặt bằng tiếng Việt có dấu không?

a)

A. Được

b)

B. Tùy ý.

c)

C. Không nên

d)

D. Không được

38.

Câu 24. Câu nào ĐÚNG khi nói về mẫu hỏi?

a)

A. Là đối tượng không thay đổi được sau khi thiết kế

b)

     B. Là đối tượng có thể lọc ra các bản ghi thỏa mãn điều kiện

c)

     C. Là đối tượng có thể được tạo bởi nhiều cách nhất

d)

     D. Là đối tượng duy nhất trong Access có thể kết xuất thông tin từ nhiều bảng

39.

Câu 23. Hãy chọn phương án ĐÚNG nhất. Để xóa một bản ghi trong bảng cần thực hiện: mở bảng, chọn bản ghi và:

a)

A. Nháy nút lệnh Cut Record

b)

B. Nhấn phím Delete

c)

C. Nháy nút lệnh Erase Record

d)

D. Tất cả đều ĐÚNG

40.

Câu 22. Báo cáo có ưu điểm gì so với các đối tượng khác?

a)

A. Trình bày được nội dung theo mẫu văn bản qui định

b)

B. Sắp xếp dữ liệu nhanh

c)

C. Có thể định dạng và in văn bản

d)

D. Tổng hợp dữ liệu được từ nhiều bảng

41.

Câu 21. Câu nào SAI trong các câu dưới đây?

a)

A. Có thể đặt màu nền, màu chữ, màu viền cho các điều khiển

b)

B. Có thể làm cho các điều khiển có dạng nổi, chìm

c)

C. Chế độ biểu mẫu không cho phép thực hiện thao tác tìm kiếm, lọc, sắp xếp thông tin

d)

     D. Có thể lấy hình ảnh để làm nền cho biểu mẫu

42.

Câu 20. Không thể dùng đối tượng nào để cập nhật dữ liệu?

a)

A. Báo cáo

b)

B. Mẫu hỏi

c)

C. Bảng

d)

D. Biểu mẫu

43.

Câu 19. Hãy chọn phương án ĐÚNG. Mọi hệ QTCSDL đều:

a)

A. có thể khôi phục lại dữ liệu cũ cột B sau khi sao chép dữ liệu từ cột A sang cột B

b)

B. có thể xoá khoá chính, tạo khoá chính mới

c)

     C. có khả năng khôi phục lại một bản ghi đã xoá

d)

D. có thể khôi phục lại một cột của bảng đã bị xoá

44.

Câu 18. Giả sử trường DiaChi trong bảng NHANVIEN được khai báo kiểu Text,  phần thuộc tính Field Size được nhập là 30. Điều này có nghĩa là:

a)

A. Chỉ có thể nhập dữ liệu tối đa cho trường là 30 kí tự

b)

B. Có thể nhập dữ liệu có trường 30 kí tự không kể kí tự số

c)

C. Phải nhập dữ liệu cho trường đủ 30 kí tự

d)

D. Phải nhập dữ liệu tối thiểu cho trường là 30 kí tự

45.

Câu 17. Hãy chọn phương án ĐÚNG nhất. Để xóa một trường, chọn trường đó rồi nhấn:

a)

A. Tổ hợp phím Ctrl + Delete

b)

B. Phím Delete

c)

C. Tổ hợp phím Ctrl + Y

d)

D. Tổ hợp phím Ctrl + D

46.

Câu 16. Chọn kiểu dữ liệu nào cho trường điểm Toán, Lý, …

a)

A. AutoNumber

b)

B. Yes/No

c)

C. Currency

d)

D. Number

47.

Câu 15. Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như GioiTinh, trường Đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết … nên chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.

a)

A. Number

b)

B. Text

c)

C. Auto Number

d)

D. Yes/No

48.

Câu 14. Hãy chọn phương án ĐÚNG. Khi tạo ra một biểu mẫu để nhập dữ liệu thì ta bắc buộc phải:

a)

A. xác định dữ liệu nguồn (record source)

b)

B. xác định hành động cho biểu mẫu đó

c)

C. nhập tên cho biểu mẫu

d)

D. chọn bố cục cho biểu mẫu

49.

Câu 13. Hãy chọn phương án ĐÚNG. Liên kết giữa các bảng được dựa trên:

a)

A. thuộc tính khoá

b)

B. ý định người quản trị hệ CSDL

c)

C. ý định ghép các bảng thành một bảng có nhiều thuộc tính hơn

d)

D. các thuộc tính trùng tên nhau giữa các bảng

50.

Câu 12. Hãy chọn phương án ĐÚNG nhất. Thay đổi cấu trúc bảng là:

a)

A. Thêm trường mới

b)

B. Thay đổi trường (tên, kiểu dữ liệu, tính chất, …)

c)

C. Xóa trường

d)

D. Tất cả các thao tác trên

51.

Câu 11. Khi nhập dữ liệu phải nhập dữ liệu cho bảng nào trước:

a)

A. Bảng chính trước

b)

B. Bảng quan hệ trước

c)

C. Bảng nào trước cũng được

d)

D. Các câu trên đều sai

52.

Câu 10. Câu nào ĐÚNG trong các câu dưới đây đối với khóa chính?

a)

A. Nó phải là trường đầu tiên của bảng

b)

B. Nó phải được xác định như một trường văn bản

c)

D. Nó không bao giờ được thay đổi

d)

C. Các giá trị của nó phải là duy nhất

53.

Câu 9. Hãy chọn phương án ĐÚNG. Trong chế độ thiết kế, một trường thay đổi khi:

a)

A. Kiểu dữ liệu của trường thay đổi.

b)

B. Một trong những tính chất của trường thay đổi.

c)

C. Tên trường thay đổi.

d)

D. Tất cả các phương án trên.

54.

Câu 8. Hãy chọn phương án ĐÚNG nhất. Việc nhập dữ liệu có thể được thực hiện một cách thuận lợi thông qua:

a)

A. Định dạng cột

b)

B. Định dạng hàng

c)

C. Biểu mẫu

d)

D. Trang dữ liệu

55.

Câu 2. Hãy chọn phương án ĐÚNG nhất. Để chỉ định một trường là khóa chính, ta chọn trường đó rồi nháy nút:

a)

A. Unique Key

b)

C. First Key

c)

B. Single Key

d)

D. Primary Key

56.

Câu 3. Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường số điện thoại nên chọn loại nào?

a)

            A. Number

b)

B. Text

c)

C. Date/Time

d)

D. AutoNumber

57.

Câu 4. Hãy chọn phương án ĐÚNG nhất. Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

A. Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

b)

C. In dữ liệu

c)

B. Cập nhật dữ liệu

d)

D. Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

58.

Câu 5. Hãy chọn câu trả lời ĐÚNG. Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?

a)

A. Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu

b)

B. Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra

c)

C. Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu

d)

D. Bất cứ khi nào có dữ liệu

59.

Câu 6. Hãy chọn phương án ĐÚNG. Có thể tạo liên kết giữa hai bảng nhờ:

a)

     A. hai thuộc tính cùng kiểu dữ liệu của hai bảng

b)

     B. hai thuộc tính trùng tên bất kì giữa hai bảng

c)

     C. khoá chính của bảng 1 với thuộc tính tương ứng thuộc khoá của bảng 2

d)

     D. một thuộc tính bất kì của bảng 1 với một thuộc tính khoá chính của bảng 2

60.

Câu 7. Hãy chọn phương án ĐÚNG nhất. Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào?

a)

A. Chế độ xem trước

b)

B. Chế độ thiết kế

c)

C. Chế độ trang dữ liệu

d)

D. Chế độ biểu mẫu