wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý Giữa Kỳ 2 - Khối 12

Total questions: 60

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Vào năm 2024, đất nước chúng ta có bao nhiêu sân bay?

a)

21 sân bay với 10 sân bay quốc tế.

b)

22 sân bay với 10 sân bay quốc tế.

c)

22 sân bay với 9 sân bay quốc tế.

d)

22 sân bay với 11 sân bay quốc tế.

2.

Các tuyến đường giao thông chính được coi là huyết mạch của đất nước bao gồm?

a)

Quốc lộ 1, Quốc lộ 9, Đường sắt Bắc-Nam, Đường Hồ Chí Minh.

b)

Quốc lộ 1, Quốc lộ 14, Đường cao tốc Bắc-Nam, Đường Hồ Chí Minh.

c)

Quốc lộ 1, Quốc lộ 9, Đường cao tốc Bắc-Nam, các tuyến đường ven biển.

d)

Quốc lộ 1, Quốc lộ 14, tuyến đường xuyên Á, Đường Hồ Chí Minh.

3.

Thị trường nhập khẩu chính của đất nước chúng ta là gì?

a)

EU, Bắc Phi và các nước ASEAN.

b)

Mỹ, Anh, Pháp và ASEAN.

c)

Trung Quốc, Hàn Quốc, ASEAN và Nhật Bản.

d)

Mỹ, EU và các nước ASEAN.

4.

Sự phát triển nhanh chóng của thương mại điện tử trong thời gian gần đây chủ yếu là do?

a)

Sự phát triển của nền kinh tế số và mạng xã hội, những tiến bộ công nghệ.

b)

Các chính sách phát triển của chính phủ cho ngành.

c)

Giá cả trên các sàn giao dịch điện tử rẻ hơn nhiều so với thị trường truyền thống.

d)

Sự tiện lợi trong vận chuyển và phân phối của các kênh bán hàng điện tử.

5.

Sông có tiềm năng thủy điện lớn nhất ở vùng miền núi trung du và phía bắc là?

a)

Sông Gam.

b)

Sông Đà.

c)

Sông Chảy.

d)

Sông Lô.

6.

Ưu thế tự nhiên nổi bật của vùng núi trung du và miền Bắc trong việc phát triển cây công nghiệp và trái cây ôn đới, cận nhiệt đới là gì?

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi, xen kẽ với các cao nguyên.

b)

Khí hậu có mùa đông lạnh, thay đổi theo độ cao.

c)

Mạng lưới sông dày đặc, dòng chảy lớn.

d)

Khu vực đồi thấp có diện tích lớn đất feralit.

7.

Sân bay quốc tế nào nằm ở đồng bằng sông Hồng?

a)

Vinh, Phú Bài, Thọ Xuân.

b)

Nội Bài, Vân Đồn, Cát Bi.

c)

Phù Cát, Buôn Ma Thuột, Cam Ranh.

d)

Tân Sơn Nhất, Phú Quốc, Cần Thơ.

8.

Ưu điểm chính của Đồng bằng sông Hồng khi phát triển trồng rau ôn đới là gì?

a)

Đất phù sa màu mỡ, khí hậu lạnh mùa đông, thị trường tiêu thụ lớn.

b)

Đất màu mỡ, khí hậu nhiệt đới, lao động có kinh nghiệm.

c)

Nhu cầu thị trường lớn, lao động dồi dào, nguồn nước phong phú.

d)

Nhu cầu xuất khẩu, sản xuất giống, trình độ canh tác cao.

9.

Thế mạnh của vùng Bắc Trung Bộ trong việc khai thác hải sản là gì?

a)

Mật độ sông ngòi cao.

b)

Một số nguồn nước khoáng.

c)

Diện tích rừng tự nhiên lớn.

d)

Vùng biển rộng giàu nguồn lợi.

10.

Vùng đồi trước các ngọn núi của Bắc Trung Bộ có thể mạnh về điều gì?

a)

Chăn nuôi gia súc lớn.

b)

Chăn nuôi gia cầm.

c)

Các loại cây công nghiệp hàng năm.

d)

Các loại cây lương thực.

11.

Giải pháp chính cho phát triển nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là gì?

a)

Thiết lập trang trại, mở rộng liên kết sản xuất, sử dụng kỹ thuật tiên tiến.

b)

Gắn với chế biến và dịch vụ, sản xuất chuyên canh, sử dụng kỹ thuật mới

c)

Tăng diện tích đất, phát triển thị trường, đa dạng hóa cây trồng và vật nuôi.

d)

Quan tâm sản xuất theo nông hộ sản xuất thâm canh nâng cao sản lượng

12.

Ý nghĩa chính của việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở Bắc Trung Bộ là gì?

a)

Mở rộng sản xuất, cải thiện mức sống, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

Thay đổi cơ cấu kinh tế, phát huy thế mạnh, tạo ra sản phẩm nông sản xuất khẩu.

c)

Tạo ra sản phẩm hàng hóa, đa dạng hóa sản xuất, nâng cao vị thế của khu vực.

d)

Thu hút đầu tư, mở rộng phân phối sản xuất, tạo ra nhiều việc làm.

13.

Ý nghĩa chính của việc phát triển rừng ở miền Trung Bắc Việt Nam là gì?

a)

Bảo vệ môi trường sinh thái, giảm thiểu thiên tai và khai thác hiệu quả các thế mạnh.

b)

Điều tiết dòng chảy nước, ngăn chặn sạt lở và nuôi dưỡng các nguồn gen quý hiếm.

c)

Phát triển kinh tế vườn, tạo ra nhiều việc làm và tăng nguồn thu nhập.

d)

Nuôi trồng thủy sản, bảo vệ trước gió bão và tạo ra một không gian kinh tế liên kết.

14.

tuyến vận tải đường sắt nào quan trọng nhất nước ta

a)

Đường sắt Bắc-Nam.

b)

Hà Nội - Lào Cai.

c)

Hà Nội - Hải Phòng.

d)

Hà Nội - Thái Nguyên.

15.

Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Bắc Trung Bộ

16.

Ý nghĩa của trục đường quốc gia thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội ở phần tây của đất nước chúng ta là gì?

a)

Quốc lộ 26.

b)

Quốc lộ 9.

c)

Đường 8.

d)

Đường Hồ Chí Minh.

17.

Nguyên nhân chính cho việc nâng cao chất lượng hoạt động bưu chính ở nước ta là gì?

a)

Có nhiều hoạt động.

b)

Mạng lưới rộng khắp.

c)

Nhân lực có tay nghề cao.

d)

Khoa học - công nghệ.

18.

khả năng vận chuyển hàng hóa và hành khách bằng đường thủy nội địa là lớn nhất ở vùng?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Miền Trung Bắc.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

19.

Nguyên nhân chính nào đã thúc đẩy ngành giao thông vận tải ở đất nước chúng ta phát triển mạnh mẽ trong những năm gần đây?

a)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

Nền kinh tế tăng trưởng nhanh.

c)

Sự thu hút mạnh mẽ của các nguồn đầu tư.

d)

Cải thiện mức sống.

20.

Con sông nào có tiềm năng thủy điện lớn nhất ở vùng Trung Du và miền núi phía Bắc?

a)

Sông Gam.

b)

Sông Đà.

c)

Sông Chảy.

d)

Sông Lô.

21.

cây công nghiệp chính của vùng Trung Du và miền núi Bắc Bộ là gì?

a)

Thuốc lá.

b)

Cao su.

c)

Cà phê.

d)

chè

22.

Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung Du và miền núi phía Bắc trồng các loại cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt đới là gì?

a)

Lao động có truyền thống và kinh nghiệm.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa với mùa đông lạnh.

c)

Nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng.

d)

Đất feralit, đất phù sa cổ màu xám.

23.

Trong số các chỉ số sau đây, chỉ số nào của Đồng bằng sông Hồng cao nhất so với các vùng khác?

a)

Mật độ dân số trung bình.

b)

GDP bình quân đầu người.

c)

Giá trị sản xuất nông nghiệp.

d)

Giá trị sản xuất công nghiệp.

24.

Các cây công nghiệp hàng năm quan trọng nhất của vùng bắc Trung Bộ là gì?

a)

lạc, mía.

b)

đậu tương, cói

c)

lạc, cói

d)

lạc, bông.

25.

Bắc Trung Bộ tiếp giáp với khu vực?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Khu vực Đông Nam Bộ.

d)

Đông Nguyên.

26.

cây lương thực có diện tích gieo trồng lớn nhất ở khu vực Bắc Trung Bộ là gì?

a)

lúa

b)

Ngô.

c)

Khoai lang.

d)

Khoai mì.

27.

Lợi thế của khu vực Trung Bắc trong việc phát triển khai thác hải sản là gì?

a)

Mật độ cao của các con sông và suối.

b)

Một số nguồn nước khoáng.

c)

Diện tích lớn của rừng tự nhiên.

d)

Vùng biển rộng giàu nguồn lợi.

28.

vùng đồi trước núi của vùng Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

Chăn nuôi gia súc lớn.

b)

Các loại cây công nghiệp hàng năm.

c)

Chăn nuôi gia cầm.

d)

Cây lương thực và chăn nuôi heo.

29.

Các điểm mạnh để phát triển du lịch ven biển ở vùng duyên hải miền Trung Việt Nam là gì?

a)

quần đảo, nhiều bãi biển cát ven biển

b)

các đảo ven bờ, bãi biển đẹp

c)

các vùng biển sâu, nhiều ngư trường

d)

các vịnh, cửa sông, ao, hồ

30.

cho biết đâu là trung tâm du lịch cấp quốc gia?

a)

Vũng Tàu

b)

Nha Trang

c)

Quy Nhơn

d)

Đà Nẵng

31.

đâu là 1 điểm du lịch thuộc nhóm tự nhiên

a)

Hoàng thành Thăng Long

b)

vườn quốc gia Cát Tiên

c)

cố đô Huế

d)

Phố cổ Hội An

32.

Thị trường nhập khẩu chính của đất nước chúng ta là gì?

a)

EU

b)

Mỹ

c)

Trung Quốc

d)

Úc

33.

sông có trữ lượng năng lượng thủy điện lớn nhất vùng trung du miền núi bắc bộ

a)

Sông Gâm

b)

Sông Đà

c)

Sông Chảy

d)

Sông Lô

34.

Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng chuyên canh lớn nhất nước ta về cây trồng nào?

a)

Chè

b)

Cà phê

c)

Caosu

d)

Điều

35.

Quốc gia nào giáp với đồng bằng sông Hồng?

a)

Cambodia

b)

Laos

c)

Trung Quốc

d)

Myanmar

36.

Vùng nào giáp với đồng bằng sông Hồng?

a)

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền trung trung du và miền núi bắc bộ

b)

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền trung đông nam bộ

c)

bắc trung bộ và duyên hải miền trung tây nguyên

d)

Bắc Trung Bộ và duyên hải miền trung, Đồng bằng sông Cửu Long

37.

Di sản thiên nhiên ở vùng Bắc Trung Bộ là gì?

a)

vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng

b)

cố đô Huế, Phố cổ Hội An

c)

hoàng thành Thăng Long, Thành nhà Hồ

d)

Vịnh Hạ Long

38.

Chuyển biến cơ bản của ngoại thương nước ta về quy mô xuất khẩu là

a)

Thị trường xuất khẩu ngày càng mở rộng

b)

Có nhiều đối tác lớn như Hoa Kỳ, Nhật Bản

c)

Có nhiều mặt hàng xuất khẩu chủ lực

d)

kim gạch xuất khẩu liên tục tăng.

39.

Đồng bằng Sông Hồng trở thành vùng trọng điểm về sản xuất lương thực, thực phẩm nhờ vào yếu tố tự nhiên:

a)

Giáp biển Đông, có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

 .

 

b)

Vị trí địa lý thuận lợi, có nhiều trung tâm công nghiệp.

 .

c)

. Địa hình bằng phẳng, đông dân, có nguồn lao động dồi dào.

 

d)

Đất phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào, dân cư đông.

40.

Yếu tố chính nào tạo điều kiện thuận lợi cho đất nước chúng ta phát triển giao thông đường thủy nội địa?

a)

Sông và hồ.

b)

Khí hậu.

c)

Vị trí.

d)

Địa hình.

41.

Những thị trường nào là thị trường nhập khẩu chính của đất nước chúng ta trong những năm gần đây?

a)

Mỹ Latinh và Châu Đại Dương.

b)

Đông Nam Á và ASEAN.

c)

Châu Á - Thái Bình Dương và Châu Âu.

d)

ASEAN và Châu Phi.

42.

Câu 1.         Vùng bờ biển tập trung nhiều bãi tắm đẹp có giá trị hàng đầu đối với hoạt động du lịch biển ở nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

43.

Số lượng khách du lịch nội địa đã tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do?

a)

Nhiều tiềm năng du lịch.

b)

do mức sống người dân được nâng cao.

c)

    do có nguồn lao động du lịch tăng

d)

do cơ sở vật chất, kĩ thuật được đầu tư,

44.

Tỉnh nào hiện không thuộc vùng Trung du và miền núi bắc bộ

a)

Thái Nguyên

b)

Bắc Giang

c)

Quảng Ninh

d)

Lạng Sơn

45.

Câu 1.         Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí và lãnh thổ vùng Trung du và Miền núi Bắc bộ?

a)

.Có diện tích lớn nhất cả nước.                  

                             

b)

B. Là vùng duy nhất không giáp biển.

c)

C. Lãnh thổ gồm 15 tỉnh.      

d)

D. Tiếp giáp với Trung Quốc và Lào

46.

    Sản xuất điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay phát triển mạnh do tác động chủ yếu của

a)

lao động có trình độ cao, nhu cầu về điện của vùng lớn.

b)

B. cơ sở năng lượng dồi dào, đáp ứng nhu cầu thị trường

c)

nguồn nguyên liệu dồi dào, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật.

d)

D. nguồn lao động dồi dào, nguồn nguyên liệu phong phú.

47.

   Ý nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng đồng bằng sông Hồng?

a)

Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.                               

b)

B. Giáp Vịnh Bắc Bộ (Biển Đông)

c)

C. Giáp với Thượng Lào.                             

d)

D. Giáp với trung du và miền núi Bắc Bộ.

48.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số của vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Là vùng đông dân, mật độ dân số cao nhất cả nước.

  

b)

B. Là vùng đông dân, mật độ dân số đứng thứ hai cả nước.

c)

C. Là vùng có mật độ dân số cao gấp hai lần mức trung bình cả nước.

d)

. Là vùng chiếm tới trên 30% dân số cả nước.

49.

      Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí và tiếp giáp của Bắc Trung Bộ?

a)

Tiếp giáp với TD&MNBB.

b)

B. Tiếp giáp với ĐBSH ở phía bắc.

c)

C. Tiếp giáp với Biển Đông ở phía tây.

d)

D. Cầu nối giữa miền Bắc và miền Nam

50.

Câu 1.         Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh để hình thành và phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ở vùng Bắc Trung Bộ?

a)

.. Dân số đông, trình độ lao động cao nhất cả nước.

b)

B. Lực lượng lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm.

c)

C. Đường bờ biển dài, vùng biển rộng, giàu tiềm năng.

d)

D. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa.

51.

       Ngành kinh tế nào sau đây có ý nghĩa quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường sinh thái và giảm nhẹ thiên tai ở Bắc Trung Bộ?

a)

Lâm nghiệp.                                     

b)

B. Thủy sản.        

c)

C. Trồng trọt.           

d)

chăn nuôi

52.

       Hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa là phần lãnh thổ không tách rời của hai tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương của DHNTB lần lượt là

a)

Da Nang City and Quang Nam.

b)

Da Nang City and Quang Ngai.

c)

Da Nang City and Khanh Hoa.

d)

Da Nang City and Binh Dinh.

53.

Câu 1.         Nghề nuôi tôm hùm, tôm sú phát triển mạnh nhất ở các tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Da Nang, Quang Nam.

b)

Ninh Thuan, Binh Thuan.

c)

Quang Ngai, Binh Dinh.

d)

Phu Yen, Khanh Hoa.

54.

        Cho đoạn thông tin sau:

Năm 2021, dân số của Đồng bằng sông Hồng có khoảng 23,2 triệu người chiếm 23,6% số dân cả nước, mật độ dân số cao đạt 1091 người/km2. Tỉ lệ dân thành thị khoảng 37,6%. Vùng có tỉ lệ lao động đã qua đào tạo cao nhất cả nước. Tỉ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên chiếm 49,2% số dân của vùng, trong đó lao động đã qua đào tạo chiếm 37%.

a)

a) Đồng bằng sông Hồng có số dân đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

b) Dân số ở đồng bằng sông Hồng chủ yếu sống ở thành thị.

c)

c) Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao chủ yếu là do di cư từ vùng khác

d)

d) Nguồn lao động dồi dào, trình độ cao là điều kiện thuận lợi để vùng phát triển đa dạng nhiều ngành kinh tế và thu hút đầu tư.

55.

    Cho thông tin sau:

     Trung du và miển núi Bắc Bộ có địa hình phần lớn là đồi núi, xen kẽ các cao nguyên có bề mặt tương đối bằng phẳng. Địa hình cao nguyên và các khu vực đồi núi thấp có đất feralit chiếm diện tích lớn. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, phân hoá theo độ cao thuận lợi cho trồng cây công nghiệp, cây ăn quả và các loại rau nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới.

    

      

a)

a) Khí hậu lạnh và có sự phân hóa không thuận lợi cho trồng cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới.

    

b)

b) Địa hình chủ yếu là đồi núi có đất feralit chiếm diện tích lớn là điều kiện để hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp.

c)

c) Chè là cây công nghiệp quan trọng nhất của vùng.

d)

d) Phát triển các cây công nghiệp, cây ăn quả, rau nhiệt đới, cận nhiệt, ôn đới nhằm mục đích chủ yếu là giải quyết việc làm cho lao động.

56.

      Cho bảng số liệu:

Số lượng trâu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ và của cả nước, giai đoạn 2018 - 2021

 (Đơn vị: Nghìn con)

Năm

2018

2019

2020

2021

Trung du và miền núi Bắc Bộ

1391,2

1332,4

1293,9

1245,3

Cả nước

2486,9

2388,8

2332,8

2262,9

a)

a) Số lượng đàn trâu của Trung du và miền núi Bắc Bộ có xu hướng tăng .

b)

b) Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng dẫn đầu cả nước về số lượng đàn trâu.

c)

c) Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ nuôi nhiều trâu vì phù hợp với điều kiện sinh thái.

d)

d) Giải pháp chủ yếu để phát triển nuôi trâu theo hướng sản xuất hàng hóa là cải tạo đồng cỏ, tăng cường chăn thả trong rừng.

57.

Câu 1.         Cho thông tin sau:

                 Phần lớn diện tích của Đồng bằng sông Hồng được bồi đắp bởi hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình, tạo nên nền đất phù sa màu mỡ. Đây là điều kiện lý tưởng cho sản xuất lương thực, thực phẩm, trồng cây ăn quả và phát triển thâm canh lúa nước, rau đậu, cây công nghiệp hàng năm. Khu vực ven biển có địa hình đa dạng với nhiều vũng, vịnh, cùng hệ thống đảo, quần đảo như Vân Đồn, Cát Bà, Cô Tô, Bạch Long Vĩ. Vùng biển này có tiềm năng to lớn cho phát triển du lịch, thủy sản, giao thông vận tải biển. Nhìn chung, địa hình và đất đai ở Đồng bằng sông Hồng mang lại nhiều lợi thế cho sự phát triển kinh tế đa dạng, đặc biệt là nông nghiệp, du lịch và khai thác tài nguyên biển.

a)

a) Đồng bằng sông Hồng được bồi đắp chủ yếu bởi hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.

b)

b) Đất phù sa màu mỡ thuận lợi cho phát triển lâm nghiệp và thủy sản.

c)

c) Khu vực ven biển thuận lợi cho phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển.

d)

d) Đất đai và địa hình là yếu tố quyết định sự đa dạng cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng.

58.

Câu 1.         Cho bảng số liệu:

Giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng và cả nước,

năm 2010 và 2021 (Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

Năm

2010

2021

Cả nước

3045,6

13026,8

Đồng bằng sông Hồng

859,5

4806,8

(Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2016, năm 2022

a)

a) Giá trị sản xuất công nghiệp của Đồng bằng Sông Hồng từ năm 2010 đến 2021 giảm.

b)

b) Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của Đồng bằng Sông Hồng so với cả nước từ năm 2010 đến 2021 tăng.

c)

c) Đồng bằng Sông Hồng có ngành công nghiệp phát triển mạnh do có nhiều nguồn lực phát triển, đặc biệt là nguồn lực kinh tế - xã hội.

d)

d) Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng giá trị công nghiệp của Đồng bằng Sông Hồng so với cả nước năm 2021 là biểu đồ miền.

59.

         Cho thông tin sau:

            Duyên hải Nam Trung Bộ đã chú trọng khai thác có hiệu quả các thế mạnh để phát triển tổng hợp các ngành kinh tế biển. Hoạt động này có ý nghĩa quan trọng trong bảo vệ nguồn lợi sinh vật biển và môi trường sinh thái, tạo sức mạnh tổng hợp, củng cố an ninh quốc phòng trong vùng và cả nước

a)

a) Thế mạnh để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là nghề cá, du lịch biển, dịch vụ hàng hải, khai khoáng.

  

    

b)

     b) So với các vùng lãnh thổ khác Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều tiềm năng để xây dựng cảng biển nước sâu.

c)

   c) Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là tạo việc làm và tăng thêm thu nhập.

d)

d) Giải pháp chủ yếu để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là mở rộng thị trường, xây dựng kinh tế liên hoàn, đầu tư công nghệ.

60.

       Cho thông tin sau:

Vận tải đường sắt chủ yếu là vận chuyển hàng hoá. Hệ thống đường sắt hiện có được đầu tư cải tạo, nâng cấp nên chất lượng hạ tầng được nâng lên, tốc độ và an toàn đường sắt được cải thiện. Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (ở Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh) đang được quan tâm phát triển.

a)

    

   

     a) Hệ thống đường sắt nội đô đã được xây dựng ở Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

b) Mạng lưới đường sắt phát triển nhanh thời gian gần đây chủ yếu do quá trình đô thị hóa.

c)

  c) Khó khăn chủ yếu với phát triển đường sắt ở Đồng bằng sông Cửu Long là kết cấu địa chất yếu, khó xây dựng

d)

d) Chất lượng giao thông đường sắt đang ngày càng nâng lên chủ yếu do nhu cầu vận chuyển hàng hóa ở các đồng bằng