wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN CHKI

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Trong mạch điện, điện trở có công dụng

a)

Điều chỉnh dòng điện trong mạch

b)

Không chia điện áp trong mạch điện

c)

Phân áp và hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện trong mạch

d)

Khống chế dòng điện trong mạch

2.

Hệ số phẩm chất (Q) đặc trưng cho tổn hao năng lượng trong

a)

Cuộn cảm

b)

Tụ điện

c)

Điện trở

d)

Điốt

3.

Để kiểm tra chỉ số điện trở, ta dùng

a)

Vôn kế

b)

Ampe kế

c)

Ôm Kế

d)

Oát kế

4.

Trong kỹ thuật điện tử, linh kiện có tác dụng ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi

a)

Cuộn cảm

b)

Điện trở

c)

Điốt

d)

Tụ điện

5.

Trong kĩ thuật điện tử linh kiện dùng để dẫn dòng điện một chiều, chặn dòng cao tần trong mạch điện?

a)

Cuộn cảm

b)

Điện trở

c)

Điốt

d)

Tụ điện

6.

Vạch thứ tư trên điện trở có 4 vòng màu có ghi màu NÂU thì sai số của điện trở đó là

a)

10%

b)

20%

c)

2%

d)

1%

7.

Dung kháng của tụ điện được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

XC = 2πfC

b)

XC = C/2πf

c)

XC = 1/2πfC

d)

XC = f/2πC

8.

Cảm kháng của cuộn cảm được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

XL = Lf/2π

b)

XL = 2πfL

c)

XL = f/2πL

d)

XL = 2πfC

9.

Trong kỹ thuật điện người ta dùng dây kim loại có điện trở suất cao hoặc dùng bột than phun lên lõi sứ để làm

a)

Cuộn cảm

b)

Điện trở

c)

Điốt

d)

Tụ điện

10.

Cảm kháng của cuộn cảm, cho ta biết

a)

Mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm

b)

Khả năng tích lũy năng lượng điện trở của cuộn cảm

c)

Mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm

d)

Khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm

11.

Trị số điện trở cho ta biết

a)

Khả năng phân chia điện áp của điện trở

b)

Mức độ cản trở dòng điện của điện trở

c)

Khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện

d)

Mức độ chịu đựng của điện trở

12.

Trị số điện cảm của cuộn cảm cho ta biết

a)

Khả năng tích lũy năng lượng điện trở của cuộn cảm

b)

Mức độ tổng hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua

c)

Khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm

13.

Người ta dùng linh kiện điện tử nào sau đây để lọc nguồn

a)

Tranzito

b)

Tirixto

c)

Điốt tiếp mặt

d)

Tụ điện và cuộn cảm

14.

Loại tụ điện nào chỉ sử dụng tơ điện một chiều và phải mắc đúng cực

a)

Tụ gốm

b)

Tụ xoay

c)

Tụ hoá

d)

Tụ giấy

15.

Trên một tụ điện có ghi 160 - 100 uF. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện

b)

Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện

c)

Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện

d)

Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện

16.

Trong các nhận định dưới đây về cuộn cảm, nhận định nào KHÔNG chính xác?

a)

Cuộn cảm không có tác dụng ngăn chặn dòng điện một chiều

b)

Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng khó

c)

Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ

17.

Tirixto là linh kiện bán dẫn có

a)

Một lớp tiếp giáp P-N

b)

Hai lớp tiếp giáp P-N

c)

Ba lớp tiếp giáp P-N

d)

Năm lớp tiếp giáp P-N

18.

Linh kiện điện tử nào dùng để đổi điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều

a)

Điốt zene

b)

Tranzitor

c)

Tirixto

d)

Điốt tiếp mặt

19.

Tranzitor là linh kiện bán dẫn có

a)

Ba lớp tiếp giáp P-N, có ba cực là: B, C và E

b)

Một lớp tiếp giáp P-N, có hai cực là: A và K

c)

Hai lớp tiếp giáp P-N, có ba cực là: B, C và E

20.

Triac có các cực nào sau đây?

a)

B, C và E

b)

A1, A2 và G

c)

A, K và G

d)

A1 và A2

21.

Tranzito thường được dùng

a)

Để ổn định điện áp một chiều

b)

Để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều

c)

Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

d)

Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung

22.

Linh kiện điện tử nào có thông số thay đổi theo độ chiếu sáng

a)

Điốt

b)

Triac

c)

Tirixto

d)

Quang điện tử

23.

Cho phép dùng ở vùng điện áp ngược đánh thủng mà không hỏng, được dùng để ổn định điện áp một chiều là đặc tính của linh kiện nào?

a)

Điốt zene

b)

Điều chỉnh lưu

c)

Điốt tiếp mặt

d)

Điốt tiếp điểm

24.

Linh kiện điện tử nào có thể cho dòng điện đi qua theo hai chiều khi cực G mở

a)

Điốt tiếp mặt

b)

Triac

c)

Tirixto

d)

Điốt tiếp điểm

25.

Tranzito NPN khi làm việc dòng điện đi từ

a)

C sang E

b)

B sang C

c)

E sang C

d)

B sang E

26.

Ký hiệu như hình vẽ là của linh kiện điện tử nào?

a)

Tirixto

b)

Triac

c)

Tranzitor

d)

Điốt chỉnh lưu

27.

Công dụng của điốt chỉnh lưu?

a)

Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều

b)

Dùng để điều khiển các thiết bị điện

c)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

d)

Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung

28.

Linh kiện điện tử nào được kích mở bằng cách nâng cao điện áp đặt vào hai cực của nó?

a)

Triac

b)

Điac

c)

Tirixto

d)

Điốt

29.

Tirixto chỉ dẫn điện khi

a)

UAK > 0 và UGK < 0

b)

UAK < 0 và UGK > 0

c)

UAK > 0 và UGK > 0

d)

UAK < 0 và UGK < 0

30.

Linh kiện bán dẫn nào có 5 lớp tiếp giáp P-N?

a)

Tranzito

b)

Tirixto

c)

Điac

d)

Điốt

31.

Khi Tirixto đã thông thì nó làm việc như một điốt tiếp mặt và sẽ ngưng dẫn khi

a)

UGK = 0

b)

UGK < = 0

c)

UAK < 0

d)

UAK > = 0

32.

Tranzito PNP khi làm việc chiều dòng điện chạy qua tranzito là

a)

Từ cực E sang cực C

b)

Từ cực A1 sang cực A2

c)

Từ cực A sang cực K

d)

Từ cực C sang cực E

33.

Tirixto thường được dùng

a)

Trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

b)

Để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều

c)

Để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung

d)

Để ổn định điện áp một chiều

34.

Điốt ổn áp khác điốt chỉnh lưu ở chỗ?

a)

Không bị đánh thủng nhưng bị phân cực ngược

b)

Chịu được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng

c)

Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng

d)

Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anot (A) sang catot (K)

35.

Cách đo kiểm tra cực B của tranzito PNP nào sau đây là ĐÚNG?

a)

Khi que đen đặt vào cực nào mà que đó đặt vào hai cực còn lại, thấy điện trở không lên

b)

Khi que đen đặt vào cực nào mà que đen đặt vào hai cực còn lại, thấy điện trở đều nhỏ

c)

Khi que đỏ đặt vào hai cực mà que đen đặt vào hai cực còn lại, thấy điện trở đều nhỏ

36.

Chức năng nào dưới đây KHÔNG phải của tranzito?

a)

Dùng để tạo xung

b)

Dùng để chỉnh lưu

c)

Dùng để tạo sóng

d)

Dùng để khuếch đại chỉ tín hiệu

37.

Tranzito (loại PNP) chỉ làm việc khi

a)

Các cực B, E được phân cực thuận và điện áp UCE > 0

b)

Các cực B, E được phân cực thuận và điện áp UCE < 0

c)

Các cực B, E được phân cực ngược và điện áp UCE < 0

d)

Các cực B, E được phân cực ngược và điện áp UCE > 0

38.

Trong các mạch điện tử, tụ điện KHÔNG được dùng để

a)

Mắc phối hợp với cuộn cảm để tạo thành mạch cộng hưởng

b)

Ngăn chặn xoay chiều, dẫn dòng một chiều

c)

Ngăn dòng một chiều, dẫn dòng xoay chiều

d)

Phân chia điện áp

39.

Trong mạch nguồn một chiều, khối mạch ổn áp có nhiệm vụ

a)

Đổi điện áp một chiều thành dòng điện xoay chiều

b)

San bằng độ gợn sóng, giữ cho điện áp một chiều ra trên tải được bằng phẳng

c)

Giữ cho mức điện áp ra trên tải luôn luôn ổn định

40.

Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm các linh kiện tích cực

a)

Điốt, tranzito, tirixto, triac

b)

Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điốt

c)

Tụ điện, điốt, tranzito, IC, điac

d)

Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm

41.

Trong mạch nguồn một chiều, khối mạch lọc có nhiệm vụ

a)

Đổi điện áp xoay chiều thành dòng điện một chiều

b)

Ổn định điện áp một chiều

c)

San bằng độ gợn sóng, giữ cho điện áp một chiều ra trên tải được bằng phẳng

d)

Làm thay đổi tần số dòng điện

42.

Trong mạch nguồn một chiều, khối biến áp có nhiệm vụ

a)

Làm thay đổi tần số dòng điện

b)

Đổi điện áp xoay chiều 220V thành các mức điện áp khác nhau

c)

Đổi điện áp xoay chiều thành dòng điện một chiều

d)

Ổn định điện áp một chiều

43.

Trong mạch nguồn một chiều, khối mạch chỉnh lưu có nhiệm vụ

a)

Giữ cho mức điện áp ra trên tải luôn luôn ổn định

b)

Làm thay đổi tần số dòng điện

c)

Đổi điện áp xoay chiều thành dòng điện một chiều

d)

San bằng độ gợn sóng, giữ cho điện áp một chiều ra trên tải được bằng phẳng

44.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt

b)

Mạch sẽ không còn hoạt động nữa

c)

Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa

d)

Các tranzito sẽ bị hỏng

45.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để tăng chu kì của xung đa hài ta cần

a)

Tăng điện dung của các tụ điện

b)

Tăng trị số của các cuộn cảm

c)

Giảm trị số của các điện trở

d)

Giảm trị số của các tụ điện

46.

Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào

a)

Trị số của các điện trở R1 và Rht

b)

Chu kì và tần số tín hiệu đưa vào

c)

Độ lớn của điện áp vào

d)

Độ lớn của điện áp ra

47.

Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông-khoá của tranzito T1 và T2 là do

a)

Phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2

b)

Điều khiển của hai điện trở R1 và R2

c)

Điều khiển của hai điện trở R3 và R4

d)

Điều khiển biến trở VR

48.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào KHÔNG liên quan đến mạch KĐ điện áp dùng OA?

a)

Điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha

b)

Tín hiệu Uvào được đưa tới đầu và đảo thông qua R1

c)

Điện áp luôn ra ngược pha với điện áp vào

49.

Để thay đổi hệ số khuếch đại của hệ mạch khuếch đại điện áp dùng OA?

a)

Thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (Rht)

b)

Thay đổi tần số của điện áp vào

c)

Thay đổi biên độ của điện áp vào

d)

Đồng thời tăng giá trị R1 và Rht lên gấp đôi

50.

IC khuếch đại thuật toán OA có cấu tạo gồm

a)

Hai đầu ra và một đầu vào

b)

Một đầu vào và hai đầu ra

c)

Một đầu vào và một đầu ra

d)

Hai đầu vào và hai đầu ra

51.

IC khuếch đại thuật toán viết tắt là OA thực chất là một bộ khuếch đại

a)

Dòng điện một chiều

b)

Điện áp

c)

Dòng điện xoay chiều

d)

Công suất

52.

Mạch tạo xung là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử để biến đổi năng lượng của dòng điện một chiều thành năng lượng dao động điện có

a)

Xung và tần số theo yêu cầu

b)

Điện áp và tần số theo yêu cầu

c)

Dòng điện và điện áp theo yêu cầu

d)

Công suất và dòng điện theo yêu cầu

53.

Mạch khuếch đại điện áp dùng OA có hệ số khuếch đại là

a)

Kđ = |Ura/Uvao|

b)

Kđ= R1 + Rht

c)

Kđ = R1/Rht

d)

Kđ = UraUvao

54.

Khi có tín hiệu đưa đến đầu vào không đảo của của IC khuếch đại thuật toán thì tín hiệu ra

a)

Cùng dấu với tín hiệu vào

b)

Ngược dấu với tín hiệu vào

c)

Giảm 2 lần so với tín hiệu vào

d)

Có hệ số khuếch đã bằng 0

55.

Khi có tín hiệu đưa đến đầu vào đảo của của IC khuếch đại thuật toán thì tín hiệu ra

a)

Cùng dấu với tín hiệu vào

b)

Ngược dấu với tín hiệu vào

c)

Giảm 2 lần so với tín hiệu vào

d)

Có hệ số khuếch đại bằng 0

56.

Mạch nào sau đây KHÔNG phải là mạch điện tử điều khiển?

a)

Mạch tạo xung

b)

Tín hiệu giao thông

c)

Báo hiệu và bảo vệ điện áp

d)

Điều khiển bảng điện tử

57.

Phân loại mạch điện tử theo chức năng và nhiệm vụ có

a)

4 loại mạch

b)

3 loại mạch

c)

2 loại mạch

d)

5 loại mạch

58.

Phân loại theo phương thức gia công tín hiệu thì mạch điện tử có các loại là

a)

Mạch tương tự và mạch số

b)

Mạch tương tự và mạch tạo xung

c)

Mạch tạo sóng hình sin và mạch số

d)

Mạch tạo xung và mạch tạo sóng hình sin

59.

Triac trong mạch điều khiển làm thay đổi tốc độ động cơ nhờ

a)

Tăng, giảm thời gian dẫn

b)

Tăng, giảm trị số dòng điện

c)

Tăng, giảm trị số điện áp

d)

Tăng, giảm tần số nguồn điện

60.

Đối với mạch điều khiển tốc độ bằng cách thay đổi điện áp, người ta

a)

Thay đổi điện áp, giữ nguyên tần số

b)

Thay đổi điện áp, thay đổi tần số

c)

Thay đổi tần số, giữ nguyên điện áp

d)

Giữ nguyên tần số, giữ nguyên điện áp

61.

Đối với mạch điều khiển tốc độ bằng cách thay đổi tần số nguồn điện đưa vào động cơ, người ta

a)

Thay đổi tần số, thay đổi điện áp

b)

Thay đổi tần số, giữ nguyên điện áp

c)

Giữ nguyên tần số, thay đổi điện áp

d)

Giữ nguyên tần số, giữ nguyên điện áp