wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ HKII 11

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền gồm các chi tiết chính nào?
a)
Trục khuỷu, pit-tông, thanh truyền.
b)
Két nước làm mát.
c)
Các te, thân máy.
d)
Cơ cấu phối khí.
2.
Hệ thống bôi trơn cưỡng bức: Khi nhiệt độ dầu bôi trơn cao quá giới hạn định mức cho phép thì dầu sẽ được đưa đến . . . để làm mát.
a)
Cácte dầu
b)
Bơm nhớt.
c)
Mạch dầu chính
d)
Két làm mát dầu
3.
Pit-tông của động cơ xăng 4 kỳ thường có hình dạng như thế nào?
a)
Đỉnh tròn
b)
Đỉnh bằng.
c)
Đỉnh lồi.
d)
Đỉnh lõm.
4.
Tìm phương án sai?
a)
Bộ chế hoà khí có cả trong ĐC xăng và ĐC điêzen.
b)
Bộ chế hoà khí chỉ có trong ĐC xăng.
c)
Bộ chế hoà khí hoà trộn xăng và không khí ở ngoài xilanh.
d)
Bộ chế hoà khí không có trong động Điêzen.
5.
Hệ thống phun xăng có ưu điểm nổi bật như?
a)
Tạo hòa khí có lượng và tỉ lệ phù hợp với chế độ làm việc của ĐC.
b)
Quá trình cháy diễn ra hoàn hảo hơn.
c)
ĐC có thể làm việc bình thường khi bị nghiêng, thậm chí bị lật ngược.
d)
Cả ba phuơng án đều đúng.
6.
Vùng nào trong ĐCĐT cần làm mát nhất?
a)
Vùng bao quanh cácte
b)
Vùng bao quanh buồng cháy
c)
Vùng bao quanh đường xả khí thải.
d)
Vùng bao quanh đường nạp.
7.
Khi nói "động cơ 125 phân khối" là nói đến thể tích nào?
a)
Công tác.
b)
Toàn phần
c)
Buồng cháy
d)
Xilanh
8.
Ưu điểm của hệ thống phun xăng
a)
Giá thành rẻ
b)
Gây ô nhiễm môi trường trầm trọng.
c)
Động cơ vẫn hoạt động bình thường khi xe bị nghiêng thậm chí bị lật ngược.
d)
Dễ chỉnh sửa.
9.
Đối với động cơ điêzen 4 kỳ thì nhiên liệu được nạp vào dưới dạng nào?
a)
Phun tơi vào buồng cháy cuối kì nén.
b)
Nạp dạng hoà khí ở cuối kì nén.
c)
Nạp dạng hoà khí trong suốt kì nạp.
d)
Nạp dạng hoà khí trong đầu kì nén.
10.
Đông cơ đốt trong phổ biến nhất là loại động cơ
a)
Động cơ pit-tông
b)
Động tuabin khí
c)
Động cơ pit-tông chuyển động tịnh tiến
d)
Động cơ pit-tông chuyển động quay
11.
Theo hành trình của pit-tông trong chu trình làm viêc của động cơ đốt trong thì có:
a)
Động cơ xăng (2 kì. 4 kì), Động cơ diêzen (2 kì. 4 kì)
b)
Động cơ 4 kì
c)
Động cơ xăng, Động cơ diêzen
d)
Động cơ 2 kì, Động cơ 4 kì
12.
Cấu tạo chung của động cơ xăng và động cơ diêzen có sự khác nhau là:
a)
Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí
b)
Hệ thống phân phối khí
c)
Hệ thống bôi trơn
d)
Hệ thống đánh lửa
13.
Điểm chết của pit-tông là vị trí mà tại đó pit-tông
a)
Đổi chiều chuyển động
b)
Ở gần tâm trục khuỷu nhất
c)
Ở xa tâm trục khuỷu nhất
d)
Di chuyển được một hành trình S
14.
Xét ở động cơ xăng 4 kì. Kì 1(kì nạp): nạp vào xilanh là
a)
Không khí
b)
Xăng
c)
Dầu diêzen
d)
Hòa khí
15.
Xét ở động cơ diêzen 4 kì. Kì 1(kì nạp): nạp vào xilanh là
a)
Không khí
b)
Xăng
c)
Dầu diêzen
d)
Hòa khí
16.
Tỉ số nén là
a)
Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy
b)
Tỉ số giữa thể tích công tác và thể tích buồng cháy
c)
Tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần
d)
Tỉ số giữa thể tích công tác và thể tích toàn phần
17.
Chu trình làm việc của động cơ đốt trong là tổng hợp 4 quá trình: Nạp, Nén, Cháy- dãn nở và Thải ……………… động cơ
a)
Diễn ra lần lượt bên trong
b)
Diễn ra lần lượt trong xilanh của
c)
Diễn ra trong xilanh của
d)
Diễn ra quá trình kín trong xilanh của
18.
Kì là………………. diễn ra trong thời gian một hành trình của pit-tông
a)
Một phần của chu trình
b)
Hành trình của pit-tông
c)
Hành trình của pit-tông; trục khuỷu quay 1800
d)
Pit-tông di chuyển 1S; trục khuỷu quay 3600
19.
Động cơ đốt trong 4 kì, thì một chu trình làm việc thực hiện
a)
2 hành trình pit-tông, trục khuỷu quay 1 vòng
b)
2 hành trình pit-tông, trục khuỷu quay 2 vòng
c)
4 hành trình pit-tông, trục khuỷu quay 1 vòng
d)
4 hành trình pit-tông, trục khuỷu quay 2 vòng
20.
Trong chu trình làm việc của động cơ xăng 4 kì, ở kì 1 (nạp) thì xilanh nạp gì?
a)
Không khí
b)
Hòa khí
c)
Xăng
d)
Dầu diêzen
21.
Trong chu trình làm việc của động cơ diêzen 4 kì, ở kì 1 (nạp) thì xilanh nạp gì?
a)
Không khí
b)
Hòa khí
c)
Xăng
d)
Dầu diêzen
22.
Trong chu trình làm việc của động cơ xăng 4 kì, ở kì 2 (nén) thì xilanh nén gì?
a)
Không khí
b)
Hòa khí
c)
Xăng
d)
Dầu diêzen
23.
Trong chu trình làm việc của động cơ diêzen 4 kì, ở kì 1 (nén) thì xilanh nén gì?
a)
Không khí
b)
Hòa khí
c)
Xăng
d)
Dầu diêzen
24.
Ở cuối kì 2 (nén) thì động cơ xăng 4 kì diễn ra quá trình gì?
a)
Hình thành hòa khí
b)
Phun tơi nhiên liệu
c)
Nén hòa khí
d)
Bugi tạo tia lửa điện
25.
Xét động cơ đốt trong 4 kì, thì kì sinh công là kì?
a)
Kì nạp
b)
Kì nén
c)
kì cháy- dãn nở
d)
Kì thải
26.
Một kì của động cơ 2 kì thực hiện
a)
4 quá trình
b)
1 quá trình
c)
2 quá trình
d)
3 quá trình
27.
Một kì của động cơ 4 kì thực hiện
a)
4 quá trình
b)
1 quá trình
c)
2 quá trình
d)
3 quá trình
28.
ĐCĐT xăng 2 kì thường dùng có các loại của khí ?
a)
Nạp – nén – thải
b)
Nạp – quét - thải
c)
Nạp – nén – cháy
d)
Nạp – quét – cháy
29.
Cơ cấu trục khuỷa thanh truyền gồm có mấy nhóm chi tiết?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
30.
Pittông cùng với xi lanh và nắp máy tạo thành
a)
Thể tích công tác Vbc; Vct
b)
Thể tích Vbc; Vtp
c)
Thể tích Vct; Vtp
d)
Không gian làm việc
31.
Cấu tạo của trục khuỷu
a)
2 phần
b)
3 phần
c)
4 phần
d)
Tùy vào loại và kích cỡ động cơ
32.
Pittong nhận lực đẩy của………. rối truyền lực cho trục khuỷu để
a)
Hòa khí, quay máy công tác
b)
Khí cháy, sinh công
c)
Khí nén, sinh công
d)
Khí cháy, quay máy công tác
33.
Pittong nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các quá trình
a)
Nạp, nén, cháy- dãn nở
b)
Nạp, nén, thải khí
c)
Nén, cháy – dãn nở, thải khí
d)
Nạp, cháy – dãn nở, thải khí
34.
Thanh truyền là chi tiết dùng để truyền lực giữa?
a)
Pittong và trục khuỷu
b)
Chốt pittong và chốt khuỷu
c)
Pittong và chốt khuỷu
d)
Phụ thuộc vào quá trình
35.
nhiệm vụ chính của trục khuỷu là nhận lực từ…. ….. để tạo moment quay để kéo máy công tác
a)
Pittong
b)
Thanh truyền
c)
Từ khí cháy
d)
Pittong và thanh truyền
36.
Cơ cấu phân phối khí có nhiệm vụ đóng mở các của nạp, thải đúng lúc để động cơ thực hiện quá trình nạp……. mới vào xilanh và …. ….. đã cháy
a)
Nhiên liệu, thải khí
b)
Hòa khí, thải khí
c)
Khí, thải khí
d)
Hòa khí, khí
37.
Chu trình làm việc của 1 động cơ 4 kì; thì số vòng quay trục cam là:
a)
0,5
b)
1
c)
2
d)
3
38.
Hệ thống làm mát được phân loại thành
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
39.
Hệ thống bôi trơn cưỡng bức: khi nhiệt độ dầu quá giới hạn định trước, thì đường đi của dầu từ bơm dầu đến đường dầu chính do.......... quyết định?
a)
Van an toàn
b)
Van khống chế
c)
Đồng hồ báo áp suất dầu
d)
Van an toàn,Van khống chế
40.
Trong hế thống bôi trơn cưỡng bức: Dầu sau khi bôi trơn các chi tiết sẽ trở về.
a)
Két làm mát dầu
b)
Cacte dầu
c)
Két dầu
d)
Bơm dầu
41.
Hệ thống làm mát bằng nước: loại nào có cấu tạo phức tạp?
a)
Bốc hơi
b)
Đối lưu tự nhiên
c)
Tuần hoàn cưỡng bức
d)
Bốc hơi– Đối lưu tự nhiên
42.
Trong hệ thống làm mát bằng nước cưỡng bức: thì bơm nước và quạt gió hoạt động nhờ ?
a)
Khởi động công tắc
b)
Hệ thống điện riêng từng bộ phận
c)
Dẫn động từ trục khuỷu
d)
Khi động cơ hoạt động
43.
Khi nhiệt độ nước trong ao nước thấp hơn giới hạn định mức thì nước đi thẳng về bơm là do?
a)
Van hằng nhiệt
b)
Két làm mát dầu
c)
Bơm nước
d)
Puli và đai truyền
44.
Thể tích không gian làm việc của thân xi lanh..??.. thể tích không gian làm việc của cacte (hộp trục khuỷu)?
a)
Lớn hơn
b)
Nhỏ hơn
c)
Bằng
d)
Tùy theo động cơ
45.
Hệ thống làm mát bằng không khí có sử dụng quạt gió đảm bảo
a)
Làm mát đồng đều hơn
b)
Làm mát tốt hơn
c)
Giải nhiệt tốt hơn
d)
Tăng công suất động cơ
46.
Hệ thống cung cấp nhiên liệu - không khí của động cơ xăng dùng hệ thống phun xăng: Sơ đồ khối có mấy khối? mấy mạch chính?
a)
8 – 5
b)
10 – 3
c)
8 – 3
d)
10 – 5
47.
Hệ thống cung cấp nhiên liệu – không khí của động cơ điezen dùng bộ chế hoà khí: Sơ đồ khối có mấy khối? mấy mạch chính?
a)
9 – 5
b)
10 – 3
c)
8 – 3
d)
11 – 5
48.
Hệ thống cung cấp nhiên liệu ở động cơ đốt trong ứng dụng xe gắn máy (thường dùng) sử dụng bộ chế hòa khí thì hệ thống mấy khối chính?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
49.
Để động cơ đốt trong hoạt động được thì động cơ phải thực hiện được quá trình nào?
a)
Nén
b)
Nạp
c)
Cháy – Dãn nỡ
d)
Khởi động
50.
Hệ thống cung cấp nhiên liệu - không khí của động cơ xăng dùng hệ thống phun xăng: Bộ phận nào có cấu tạo như 1 chiếc van?
a)
Bộ điều khiển
b)
Bơm xăng
c)
Vòi phun
d)
Bộ điền chỉnh áp suất
51.
Hệ thống cung cấp nhiên liệu - không khí của động cơ xăng dùng hệ thống phun xăng: Vòi phun được điều khiển bằng
a)
Bộ điều khiển phun
b)
Bộ điền chỉnh áp suất
c)
Tín hiệu điện
d)
Các thông tin của động cơ
52.
Hệ thống cung cấp nhiên liệu - không khí của động cơ diêzen: Bơm cao áp có nhiệm vụ cung cấp nhiên liệu với……….. phù hợp với các chế độ làm việc của động cơ
a)
Áp suất cao, đúng thời điểm
b)
Áp suất cao, đúng thời điểm và lượng
c)
Áp suất cao, đúng lượng và thời điểm
d)
Áp suất cao, đúng thời điểm và đúng lượng hòa khí
53.
Hệ thống khởi động bằng động cơ điện, thì sử dụng
a)
Động cơ điện
b)
Động cơ điện một chiều
c)
Động cơ điện xoay chiều
d)
Tùy theo loại động cơ
54.
Đặc điểm của động cơ đốt trong dùng cho xe máy là
a)
Động cơ xăng hai kì và bốn kì tốc độ cao
b)
Động cơ xăng hai kì và bốn kì cao tốc
c)
Li hợp, hộp số bố trí khác nhau
d)
Động cơ xăng hai kì và bốn kì
55.
Đặc điểm của động cơ đốt trong dùng cho ô tô là
a)
Có tốc độ quay cao tốc
b)
Kích thước và trọng lượng nhỏ gọn, thuận lợi cho việc bố trí trên ô tô
c)
Kích thước và trọng lượng phù hợp cho việc bố trí trên ô tô
d)
Có tốc độ quay khá cao
56.
Có mấy cách bố trí động cơ trên ô tô ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
57.
Thường có mấy cách bố trí động cơ trên xe máy ?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
58.
Hệ thống cung cấp nhiên liệu - không khí của động cơ xăng dùng hệ thống phun xăng thì bộ điều khiển vòi phun có nhiệm vụ
a)
Nhận xử lí thông tin và phát tín hiệu điều khiển
b)
Tạo hòa khí có tỉ lệ với chế độ làm việc của động cơ
c)
Nhận tín hiệu từ các cảm biến
d)
Xử lí thông số nhiệt độ động cơ, vòng quay trục khuỷu
59.
Hệ thống cung cấp nhiên liệu - không khí của động cơ xăng dùng hệ thống phun xăng: Quá trình phun xăng của vòi phun được điều khiển bởi
a)
Bộ điều chỉnh áp suất
b)
Bộ điều khiển phun
c)
Chế độ làm việc của động cơ
d)
Các cảm biến
60.
Hệ thống cung cấp nhiên liệu - không khí của động cơ xăng dùng hệ thống phun xăng: Có quá trình cháy
a)
Diễn ra tốt hơn
b)
Diễn ra hoàn hảo hơn
c)
Tốt hơn, tăng hiệu suất động cơ
d)
Tốt hơn, giảm ô nhiễm môi trường