NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra tổng hợp bài 1-3
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Chào tạm biệt
さようなら
sayounara
こんにちは
konnichiwa
こんばんは
konbanwa
おはよう
ohayou
Chào buổi sáng
こんにちは
konnichiwa
はじめまして
hajimemashite
こんばんは
konbanwa
おはよう
ohayou
Chúc ngủ ngon
おはよう
ohayou
おやすみなさい
oyasuminasai
こんにちは
konnichiwa
じゃあね
jaane
Rất mong nhận được sự giúp đỡ!
おはよう
ohayou
です
desu
よろしく
yoroshiku
すみません
sumimasen
"Bánh kẹo" tiếng Nhật là gì?
て
うし
おかし
せかい
"Con mèo" Tiếng Nhật là gì?
いぬ
はと
ねこ
かお
Hãy chọn đáp án Hiragara của từ "FUNE"
むね
ふね
むわ
ふわ
Hãy chọn đáp án Hiragana của từ "HAKO"
ほい
はい
ほこ
はこ
Hãy chọn đáp án Hiragana của từ "INU"
いぬ
こぬ
いあ
こあ
Hãy chọn đáp án Hiragana của từ "HANA"
はな
はた
はま
Hãy chọn chữ Hiragana có cách đọc là "A"
お
あ
え
う
Hãy chọn đáp án Hiragana của từ "AOI"
おあい
あいお
あおい
うおい
Từ "いく" đọc là gì?
UKU
IKU
IKE
UKA
Hãy chọn đáp án Hiragana của từ "SOKO"
そこ
すこ
さく
そく
Từ "うし" đọc là gì?
USO
OSHI
OSO
USHI
Hãy chọn đáp án Hiragana của từ "SHIKA"
しか
くか
しや
くや
Hãy chọn đáp án Hiragana của từ "SAKE"
たけ
ちけ
きけ
さけ
Hãy chọn đáp án Hiragana của từ "SUSHI".
すし
すく
あし
あく
Hãy chọn đáp án Hiragana của từ "KUTSU"
くつ
しつ
ぐつ
くづ
"Cái trống" trong tiếng Nhật là gì?
たいこ
なか
そと
き
