wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 8 giữa kì 2

Total questions: 34

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

ĐNA là cầu nối của hai châu lục:

a)

châu á và châu âu

b)

châu á và châu phi

c)

châu á và châu mĩ

d)

châu á và châu đại dương

2.

các đồng bằng phù sa của bán đảo trung ấn tập trung ở

a)

hạ lưu các con sông

b)

vùng trung du

c)

trên các cao nguyên

d)

phía nam cam-pu-chia

3.

vì sao các nước ĐNA có nhiều khoáng sản

a)

nằm trong vành đai sinh khoáng

b)

nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa

c)

có nhiều kiểu địa hình

d)

nằm kề sát vành đai lửa thái bình dương

4.

các chủng tộc sinh sống phổ biến ở ĐNA là

a)

nê-giô-it và ô-tra-lô-it

b)

môn-gô-lô-it và ôt-tra-lô-it

c)

môm-gô-lô-it và nê-giô-it

d)

ôt-tra-lô-it và ơ-rô-pê-ô-it

5.

ĐNA có bao nhiêu quốc gia

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

6.

quốc gia có diện tích nhỏ nhất ĐNA là

a)

lào

b)

đông ti-mo

c)

xingapo

d)

bru-nei

7.

quốc gia có số dân đông nhất khu vực ĐNA là

a)

thái lan

b)

philippin

c)

malaysia

d)

inđônêsia

8.

phần lớn dân cư ĐNA phân bố ở

a)

đồng bằng và vùng ven biển

b)

đồi trung du và bán bình nguyên

c)

đồi núi thấp và đồi trung du

d)

ven biển và các đảo

9.

đặc điểm thuận lợi của dân cư khu vực ĐNA là

a)

nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ lớn

b)

nguồn nhân lực chất lượng cao dồi dào

c)

nguồn lao động đông giá rẻ

d)

thị trường tiêu thụ lớn và dễ tính

10.

điều kiện kinh tế nào giúp ĐNA thu hút mạnh mẽ các nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài

a)

tài nguyên thiên nhiên giàu có

b)

cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật hoàn thiện

c)

dân cư đông, lao động dồi dào

d)

lao động có trình độ chuyên môn cao

11.

đặc điểm kinh tế các nước ĐNA nửa đầu thế kỉ XX là

a)

phát triển khá nhanh song chưa vững chắc

b)

tốc độ công nghiệp hóa nhanh

c)

nền kinh tế lạc hậu

d)

phát triển toàn diện

12.

cây lương thực chủ yếu ở ĐNA là

a)

lúa gạo

b)

lúa mì

c)

ngô

d)

sắn

13.

cây công nghiệp được trồng chủ yếu ở ĐNA là

a)

bông

b)

chà là

c)

củ cải đường

d)

cà phê

14.

các nước ĐNA đang thực hiện quá trình kinh tế nào sau đây

a)

toàn cầu hóa

b)

điện khí hóa

c)

công nghiệp hóa

d)

tự động hóa

15.

điều kiện không thuận lợi để phát triển kinh tế của khu vực ĐNA là

a)

giàu tài nguyên thiên nhiên

b)

thường xuyên xảy ra thiên tai

c)

nhân công dồi dào

d)

tranh thủ được vốn đầu tư từ nước ngoài

16.

quốc gia ĐNA không có thế mạnh trong khai thác hải sản biển ĐNA là

a)

bru-nei

b)

thái lan

c)

xi-ga-po

d)

lào

17.

mặt hàng nào không phải là mặt hàng xuất khẩu chủ lực của các nước ĐNA

a)

lương thực, thực phẩm

b)

hàng tiêu dùng (dệt may, da giầy)

c)

hàng điện tử

d)

máy móc, thiết bị hiện đại

18.

nguyên nhân quan trọng nhất giúp cho thái lan có thể nhanh chóng vươn lên phát triển nhanh chóng so với các nước khác trong khu vực là

a)

tận dụng tối đa nguồn lao động

b)

tận dụng tối đa nguồn đầu tư từ bên ngoài

c)

có nguồn tài nguyên phong phú

d)

không trực tiếp bị các nước đế quốc xâm lược

19.

ngành kinh tế có xu hướng giảm dần tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế của các nước ĐNA là

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

dịch vụ

d)

xây dựng

20.

có bao nhiêu quốc gia thành lập hiệp hội các nước ĐNA

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.

tính đến năm 2022, asean có bao nhiêu thành viên chính thức

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

22.

việt nam gia nhập asean năm nào

a)

1984

b)

1995

c)

1997

d)

1999

23.

mặt hàng xuất khẩu chính của nước ta sang asean là

a)

cà phê

b)

cao su

c)

thủy sản

d)

gạo

24.

trong những năm đầu các nước asean đã hợp tác trong lĩnh vực

a)

kinh tế

b)

quân sự

c)

văn hóa

d)

giáo dục

25.

đâu không phải là nguyên tắc hoạt động của asean

a)

nguyên tắc hoạt động ngày càng toàn diện cùng khẳng định vị thế của mình trên trường quốc tế

b)

nguyên tắc tự nguyện tham gia vào liên kết khu vực

c)

nguyên tắc tôn trọng chủ quyền của mỗi quốc gia, không can thiệp vào công việc nội bộ của các quốc gia

d)

nguyên tắc tự do, các quốc gia tự do trao đổi các lĩnh vưc với nhau

26.

thách thức khi việt nam gia nhập vào asean không phải là

a)

khó khăn trong chuyển giao vốn công nghệ từ nước khác

b)

chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế các nước

c)

khác biệt về thể chế chính trị

d)

bất đồng ngôn ngữ và khác biệt văn hóa

27.

theo thứ tự các điểm cực bắc-nam-tây-đông là các tỉnh

a)

điện biên, khánh hòa, hà giang, cà mau

b)

cà mau, hà giang, điện biên, khánh hòa

c)

hà giang, cà mau, điện biên, khánh hòa

d)

hà giang, khánh hòa, cà mau, điện biên

28.

đi từ bắc vào nam, phần đất liền nước ta kéo dài khoảng

a)

12 vĩ độ

b)

15 vĩ độ

c)

17 vĩ độ

d)

18 vĩ độ

29.

đi từ đông sang tây, phần đất liền mở rộng bao nhiêu kinh độ

a)

5 kinh độ

b)

6 kinh độ

c)

7 kinh độ

d)

8 kinh độ

30.

trên đất liền, lãnh thổ nước ta tiếp giáp với các quốc gia

a)

thái lan, lào, cam-pu-chia

b)

lào, cam-pu-chia, mianma

c)

trung quốc, lào, cam-pu-chia

d)

trung quốc, thái lan, lào

31.

nước ta có bao nhiêu tỉnh giáp trung quốc

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

32.

nước ta có bao nhiêu tỉnh giáp lào

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

33.

nước ta có bao nhiêu tỉnh giáp cam-pu-chia

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

34.

nơi hẹp nhất nước ta thuộc tỉnh

a)

hà tĩnh

b)

quảng trị

c)

quảng nam

d)

quảng bình