wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kế toán nghiệp vụ tín dụng - Nhóm 6

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.
Trong các nghiệp vụ sau đây, nghiệp vụ nào là cấp tín dụng?
a)
Cho vay và chiết khấu
b)
Cho thuê tài chính và bảo lãnh thanh toán
c)
Bảo lãnh Ngân hàng
d)
Tất cả đáp án trên
2.
Tài khoản không thuộc về nhóm các tài khoản liên quan đến nghiệp vụ tín dụng?
a)
Tài khoản phải trả cho tiền gửi
b)
Tài khoản cho thuê tài chính
c)
Tài khoản chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn đối với các tổ chức kinh tế cá nhân trong nước
d)
Cả A và B
3.
Ngân hàng sử dụng dự phòng rủi ro để xử lý rủi ro trong trường hợp nào dưới đây? 
a)
Khách hàng là tổ chức bị giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật, cá nhân bị chết, mất tích
b)
Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 5 (Nợ có khả năng mất vốn)
c)
Cả hai đều sai
d)
Cả hai đều đúng
4.
Đối với số lãi phải thu đã hạch toán vào thu nhập nhưng đến kì trả nợ (gốc, lãi) khách hàng không trả được đúng hạn, ngân hàng hạch toán?
a)
Giảm lãi phải thu và theo dõi ngoại bảng để đôn đốc thu. Khi thu được thì hạch toán vào thu lãi cho vay.
b)
Tăng lãi phải thu và theo dõi ngoại bảng để đôn đốc thu. Khi thu được thì hạch toán vào thu lãi cho vay.
c)
Giảm lãi phải thu, khi thu được thì hạch toán vào thu lãi cho vay.
d)
Tăng lãi phải thu, khi thu được thì hạch toán vào thu lãi cho vay.
5.
Kế toán cho vay theo hạn mức tín dụng thường áp dụng đối với khách hàng?
a)
Có nhu cầu vay và trả nợ không thường xuyên, có vòng quay vốn lưu động nhanh
b)
Có nhu cầu vay và trả nợ  thường xuyên, có vòng quay vốn lưu động nhanh
c)
Có nhu cầu vay và trả nợ không thường xuyên, có vòng quay vốn lưu động thấp
d)
Có nhu cầu vay và trả nợ  thường xuyên, có vòng quay vốn lưu động thấp
6.
Tỉ lệ trích lập dự phòng với nợ nhóm 4 là bao nhiêu
a)

5%

b)

20%

c)

50%

d)

100%

7.

Tỷ lệ khấu trừ tài sản bảo đảm đối với tiền gửi của khách hàng bằng Đồng Việt Nam là bao nhiêu?

a)

5%

b)

20%

c)

50%

d)

100%

8.
Chị Hoa vay có thế chấp tại Ngân hàng để mua miếng đất giá 2 tỷ đồng. Giá trị tài sản thế chấp là 2,8 tỷ đồng. NH thẩm định hạn mức cho vay đối với chị Hoa là 50% giá trị miếng đất. Kỳ hạn 12 tháng, lãi suất 12%/năm. Ngày 1/4/x1 NH giải ngân khoản vay cho chị Hoa, hạch toán:
a)

Nợ TK1011: 1 tỉ/ Có TK 2111: 1 tỉ

b)

Nợ TK 2111: 1 tỉ/ Có TK 1011: 1 tỉ

c)

Nợ TK 2111: 1 tỉ/ Có TK 1011: 1 Tỉ

- đồng thời ghi nợ TK 994

d)

Nợ TK 2112: 1 tỉ/ Có TK 1011: 1 tỉ

9.

Khách hàng X có một khoản nợ 500 triệu đồng, đã quá hạn 99 ngày, khoản nợ này được xếp vào nhóm nào?

a)

Nhóm 1: Nợ đủ tiêu chuẩn

b)

Nhóm 3: Nợ dưới tiêu chuẩn

c)

Nhóm 4: Nợ nghi ngờ bao gồm

d)

Nhóm 2: Nợ cần chú ý

e)

Nhóm 5: Nợ có khả năng mất vốn

10.

Khách hàng X có một khoản nợ 500 triệu đồng, đã quá hạn 99 ngày, bút toán lập dự phòng rủi ro tín dụng đối với KH X?

a)

Nợ TK 8722: 100 triệu

Có TK 219: 100 triệu

b)

Nợ TK 8722: 250 triệu

Có TK 219: 250 triệu

c)

Nợ TK 8724: 250 triệu

Có TK 219: 250 triệu

d)

Nợ TK 8724: 50 triệu

Có TK 219: 50 triệu