WorksheetsFenrir
Total questions: 90
Worksheet time: 46mins
38. Substantial (a)
Lớn
Nhỏ
trung bình
vừa vặn
Supplier ?
ng cung cấp
vật phẩm
bao gồm
ng tiêu thụ
40. Target
one aim
benefit
promote
commitment
44. Productivity
đặc tính
năng xuất
sản xuất
sản phẩm
45. Reputation
nền tảng
lương hưu
danh tiếng
tiềm năng
46. Staggering (a)
sửng sốt
thu hút
ngạc nhiên
máy quét
47. Turnover (n)
tài chính
lật ngửa
doanh thu
doanh số
48. Ultimately
pokunopiko
cuối cùng
after the begining
solo leveling
49. Anomaly
dị thường
nghĩa bóng
hiển nhiên
bất ngờ
51. Cycle (n)
chuỗi
Chu kỳ
vòng lập
tuần hoàn
52. Dramatically (n)
vở kịch
đột ngột biến động
siêu bất ngờ
chuyện lề đường
54. Variability ?
change
talent to change
ability to change
variable
55. Absorb (v) --- /əbˈzɔːb/
thoát (hơi)
tỏa (ra)
hấp thụ (khí,...)
thu hút (vật chất )
56. Drive (v) ?
Thúc đẩy
Phát triển
Nâng cao
Di chuyển
57. Emission(n)
tỏa nhiệt
thải ra
hấp thụ
bốc hơi
58. Emit (v)
trúc cơ
Phát ra
bay hơi
truyền dẫn
60. Retain (v)
dẫn dắt
duy trì
tập luyện
phòng tập
61. Shift (n)
phát triển
sự thay đổi
sự thúc đẩy
cách tân
64. Humid (adj)
khô cằn
ẩm ướt
vùng nhiệt đới
nóng rang
66. Reverse (v) --- /rɪˈvɜːs/
đại chiến
đấu tranh
bảo tồn
đảo ngược
68. Abundant (adj)
năng xuất
đa dạng
dồi dào
cấp cứu
70. Decay (n)
phân rã
hiển thị
bày tỏ
phát động
71. Excess (n) --- /ɪkˈses/
dư thừa
chấp thuận
tán dương
vận chuyển
72. Potency (n)
đối phương
hiệu lực
sự tiềm năng
chấp thuật
74. Cue (n)
nhắc nhở
ám hiệu
âm thầm
khối hộp
76. Enable (v)
Có thể
Lành lặn
Khả năng
Cho phép
77. Input (n)
Đầu vào
hành động đưa cái j vào
phương tiện đầu vào
Nguồn vào
78. Nonsense (n)
vớ vẩn
Vô lý
không nói được
không thể
80. Subtle (adj)
thon thả
Tế nhị
lịch thiệp
thanh lịch
81. Adherent (n)
hành động phù hợp với các quy tắc
tuân thủ theo quy tắc
vâng lời
làm theo các quy tắc
82.Arbitrary (adj) --- /ˈɑːbɪtrəri/
Tùy tiện
linh hoạt
không công bằng
thời thế
83. Draw (v)
Phản ứng
Vẽ tranh
Thu hút
Vận chuyển
84. Inborn (adj)
determined
Innate
treatment
aspect
85. Mainstream (adj)
Đồng lòng từ người dân
Nhiệm vụ chung của mọi người
Xu hướng tập thể
được chấp nhận từ mọi người
86. Sweeping (a)
Quét sth
Gây ra lỗi lầm đến sth
Ảnh hưởng quan trọng đến sth
Gây ra từ sth
88. Universal (a)
ảnh hưởng sâu sắc
đa dạng cầu kỳ
phổ biến rộng rãi
thay đổi liên tục
91. Complementary (a)
Mảnh ghép
Bổ sung cho nhau
Phàn nàn
Phức tạp
92. Constraint (n) ?
Năng động
Hạn chế
Thiếu xót
Duy trì
93. Empirical (a)
Dựa vào may mắn
Dựa trên kinh nghiệm
Dựa trên tài năng
Dựa vào gia thế
94. Iffy (a) ?--- /ˈɪfi/
Not Certain
Not Inferior
Not superior
Not good
95. In isolation (a)
competence
Separate
crow
solution
96. Presume (v)
refer
assume
posture
retreat
97. Apparent (a)
Cherish
Obviously
Not sure
Perish
98. Dimension --- /daɪˈmenʃn/
Sự mệt mỏi
Lời tiên tri
Diện mạo, kích thước
Sự quyên góp
100. Invisible --- /ɪnˈvɪzəbl/
Xoay chuyển
Vô hình
Thô sơ
Mệnh lệnh
101. Perspective (n)
Hành trình
Mệt mỏi
Quan điểm
Nhận thức
102. Punctuality
Đúng giờ
Ám ảnh
Bản năng
Chậm trễ
103. Underlying (a)
Annotating
Cause/ reason
Result
Underline
104. Derive from sth/sb
Trộm được từ sth/sb
Lấy được từ sth/sb
Vận chuyển từ sth/sb
Liên kết từ sth/sb
105. Feminine (a) --- /ˈfemənɪn/
Shudder
Relate to women or girl
Relate to man or boy
Influence
106. Masculine (a) --- /ˈmæskjəlɪn/
Delicate
Relate to men or boy
Relate to woman or girl
Eradicate
107. Sexist (a)
Dimension
Unfair to man or woman, ...
Instict
something from something else
108. Stereotype (n) --- /ˈsteriətaɪp/
Dày Đặc
Khuôn Mẫu
Rùng Mình
Nguyên Thủy
109. Tendency (n)
Âm Mưu
Khuynh Hướng
Thủ Công
Sự Sắp Xếp
110. Tough ( adj) ?
Tưởng tượng hình thành
Nghiêm Khắc, Kiên Quyết
Nói To, Nhỏ
Chạm vào sth
111. Traits (n) of sb
Thi Hành, Biểu Diễn
Bộ Tộc, Dòng Giống
Lựa Chọn, Duy trì
Đặc Điểm, Phẩm Chất
112. ambiguity (n) --- /ˌæmbɪˈɡjuːəti/
Giai Đoạn
Mơ Hồ
Sự Phụ Trách
Định ngĩa
113. aversion ?
Sự Ăn vạ
Sự Trơ Trẽn
Ác Cảm
Tình Cảm
114. Bureaucracy (n) --- /bjʊəˈrɒkrəsi/
Bán cầu
Thành tựu
Quan liêu
Bộ tộc
115. Innovative ?
nhãn hiệu
Đổi mới
hàng hóa
tuyển dụng
116. Stability (n) ---- /stəˈbɪləti/
Sự cách tân
Sự quyết đoán
Sự gan dạ
Sự ổn định
118. Spectrum (n)
Quang phổ
Điện
Thấu kính
Bước sóng ánh áng
119. Optimism (n)
Lạc quan
Hạn hán
Bi quan
Lo âu
120. Destiny (n) ?
Cặp đôi
Trình diện
Bền lâu
Định mệnh
121. Pessimistic
Bi kịch
Lạc quan
Bi quan
Bi hài
122. Pursue (v) --- /pəˈsjuː/
Bệnh tả
Tán tỉnh
Theo đuổi
Xoay chuyển
123. Strict (a)
Nghiêm ngặt
Nghiêm túc
Tiêu chuẩn
Trò lừa
125. Concentration ?
Sự khôn ngoan
Sự tập trung
Sự cần cù
Sự chăm chỉ
126. Fluctuate (v)
Tê liệt
Dao động
Đột ngột
Hệ miễn dịch
129. Output
Conan
Liên quan
Sức sản xuất
Đầu vào
130. Tissue
Trung bì
Mô
Hạ bì
Biểu bì
131. Accelerate (v)
Biến đổi nhanh gọn
Tăng tốc, thúc giục
Giảm tốc, từ từ
Biến đổi chầm chậm
132. Displacement (n)
Sự minh mẫn
Sự thay thế
Sự linh hoạt
Sự thanh tẩy
134 Relocate (v)
Vận chuyển
Di cư
Vị trí
Di dời
135. Thaw (v)
Drown
Melt
Glacier
Flock
136. Thermal (a)
Rút khỏi
Nhiệt
Xương xọ
Hoảng loạn
140. Decline (n)
Chúng ta ko thuộc về nhau
Sự suy giảm
Sự gia tăng
Điểm khác nhau
142. Intense (a)
Ảnh hưởng
Dữ dội
Rất yếu
sâu sắc
145. Uninhabitable
Có thể ở đó
Ko thể sống ở đó
Không thể ở nơi đó
Ko thể cư trú ở đó
146. Adverse (a)
Nghèo khổ
Tiêu cực, bất lợi
Dồi dào
Tích cực, có lợi
147. Capacity (n) --- /kəˈpæsəti/
Khả năng
Dung tích
Khối lượng
thủ đô
149. Exacerbate (v) --- /ɪɡˈzæsəbeɪt/
Làm đồ chuyên dụng
Làm tệ thêm
Làm tốt thêm
Làm mọi thứ trở lại
150. Saturate (v) --- /ˈsætʃəreɪt/
Sản lượng
Bão hòa
Trộn lẫn
Hỗn hợp
151. Trigger (v)
To make something happen Slowly
To make something happen strangely
To make something happen suddenly
To make something happen rapidly
Lavish (a)
Chân ái
Xa hoa
Lịch lãm
Nghèo cho sạch, rách cho .
Nutritious (a) --- /njuˈtrɪʃəs/
Ngọt thanh
Nguội
Đậm vị
Bổ dưỡng
Hierarchical (a) --- /ˌhaɪəˈrɑːkɪkl/
Thứ bậc
Tổ chức
Cơ cấu
Băng đảng
Noble (a) --- /ˈnəʊbl/
Cao quý
Rộng lớn
Tiếng tâm
Danh vọng
virtually
Mặc dù
Hình như
Hầu như
Do đó
mobility
Tính chuyên nghiệp
Tính cơ động
Động cơ
SUPER
