wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HỆ THỐNG BÔI TRƠN

Total questions: 22

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Tác dụng của dầu bôi trơn

a)

Làm mát và tẩy rửa

b)

Bôi trơn các bề mặt ma sát

c)

Bao kín và chống gỉ

d)

Cả 3 ý trên

2.

Có mấy phương pháp bôi trơn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Có những phương pháp bôi trơn nào?

a)

Vung té

b)

Cưỡng bức

c)

Pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu

d)

Cả 3 đáp án trên

4.

Van an toàn bơm dầu mở khi?

a)

Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn

b)

Khi hệ thống làm việc bình thường

c)

Khi áp suất dầu trên đường ống sau bơm cao quá giới hạn cho phép

d)

Luôn mở

5.

Khi dầu qua két làm mát dầu thì:

a)

Van khống chế lượng dầu qua két mở

b)

Van khống chế lượng dầu qua két đóng

c)

Van an toàn bơm dầu mở

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

6.
a)

Bề mặt tiếp xúc của pit-tông với xilanh

b)

Bề mặt tiếp xúc của chốt pit-tông với lỗ chốt pit-tông

c)

Bề mặt tiếp xúc của chốt khuỷu với bạc lót

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

7.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó trở về cacte

b)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, ngấm vào bề mặt ma sát và các chi tiết giúp chi tiết giảm nhiệt độ.

c)

Dầu sau khi lọc sạch quay trở về cacte

d)

Dầu bôi trơn các bề mặt ma sát, sau đó thải ra ngoài

8.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trường hợp áp suất dầu trên các đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở.

b)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm

c)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần chảy về cacte

d)

Dầu được bơm hút từ cacte lên

9.

Hệ thống bôi trơn không có bộ phận nào?

a)

Bơm dầu

b)

Lưới lọc dầu

c)

Van hằng nhiệt

d)

Đồng hồ báo áp suất dầu

10.

Trong 3 bộ phận: Bơm dầu, bầu lọc và két làm mát thì bộ phận nào là quan trọng nhất?

a)

Bơm dầu

b)

Bầu lọc

c)

Két làm mát

d)

3 bộ phận quan trọng như nhau

11.

Chi tiết nào sau đây thuộc cấu tạo của hệ thống bôi trơn?

a)

Bơm

b)

Két làm mát

c)

Cacte dầu

d)

Quạt gió

12.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Van an toàn bơm dầu mở để 1 phần dầu chảy ngược về trước bơm.

b)

Dầu được bơm hút lên từ cacte

c)

Trường hợp áp suất dầu trên đường vượt quá giá trị cho phép, van an toàn bơm dầu mở

d)

Van an toàn bơm dầu mở để một phần dầu chảy ngược về trước bơm, một phần dầu chảy về cacte

14.

Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, khi nhiệt độ dầu bôi trơn cao quá giới hạn cho phép thì dầu sẽ đi qua?

a)

Két làm mát nước

b)

Van khống chế lượng dầu qua két

c)

Van an toàn

d)

 Két làm mát dầu

15.

Trong hệ thống bôi trơn cưỡng bức, khi nào thì dầu bôi trơn đi qua van an toàn?

a)

 Nhiệt độ dầu thấp hơn giới hạn cho phép

b)

   Áp suất và nhiệt độ dầu cao quá giới hạn cho phép

 

c)

Nhiệt độ dầu cao quá giới hạn cho phép

d)

    Áp suất dầu cao quá giới hạn cho phép

16.

Tác dụng của dầu bôi trơn trong hệ thống bôi trơn?

  

a)

Giảm ma sát, làm mát, bao kín, chống lắc, tẩy rửa. 

b)

Tăng ma sát, làm mát, bao kín, chống gỉ, tẩy rửa.

c)

 Giảm ma sát, làm mát, bao kín, chống gỉ, tẩy rửa.

d)

Tăng mài mòn, làm mát, bao kín, chống gỉ, tẩy rửa.

17.

Chi tiết nào đóng vai trò quan trọng nhất trong hệ thống bôi trơn?

a)

cacte dầu

b)

Van an toàn bơm dầu

c)

Bầu lọc dầu

d)

Bơm dầu

18.

Tác dụng của dầu bôi trơn là gì?

a)

Làm mát, bôi trơn.

b)

Tẩy rửa, bao kín.

c)

Bao kín, tẩy rửa, làm mát, bôi trơn.

d)

Bôi trơn, làm mát, tẩy rửa, bao kín, chống gỉ.

19.

Khi phân loại hệ thống bôi trơn theo phương pháp bôi trơn, thì hệ thống bôi trơn có những loại nào?

a)

Vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, cưỡng bức.

b)

Vung té, cưỡng bức.

c)

Vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, cưỡng bức, bốc hơi.

d)

Vung té, pha dầu nhớt vào nhiên liệu, bốc hơi.

20.

Trong hệ thống bôi trơn, van khống chế có nhiệm vụ gì?

a)

Bảo vệ an toàn cho két làm mát dầu.

b)

Bảo vệ an toàn cho mạch dầu chính.

c)

Bảo đảm chất lượng dầu ổn định.

d)

Đảm bảo nhiệt độ dầu ổn định.

21.

Nếu áp suất dầu trên đường ống dẫn dầu tăng, dầu sẽ đi theo đường nào sau đây?

a)

Cácte→Bơm dầu→Bầu lọc dầu→Van khống chế dầu→Mạch dầu→Các bề mặt ma sát→Cácte.

b)

Cácte→Bơm dầu→Van an toàn→Cácte.

c)

Cácte→Bơm dầu→Bầu lọc dầu→Két làm mát dầu→Mạch dầu→Các bề mặt ma sát→Cácte.

d)

Cácte→Bầu lọc dầu→Van khống chế dầu→Mạch dầu→Các bề mặt ma sát→Cácte.

22.

Nhớt đi tắt đến mạch dầu chính trong hệ thống bôi trơn là do

a)

Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt cao.

b)

Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt thấp.

c)

Nhiệt độ dầu thấp, độ nhớt thấp.

d)

Nhiệt độ dầu cao, độ nhớt cao.