Font size
WorksheetsGrade 3 - Unit 12: Jobs
Total questions: 155
Worksheet time: 1hrs 18mins
What's____job?
- She's a nurse
his
her
bác sĩ
(a)
bác lái xe
(a)
giáo viên
(a)
công nhân
(a)
công việc của ông ấy là gì?
(a)
cô ấy là một giáo viên
(a)
cô ấy làm nghề gì?
(a)
cô ấy là một bác sĩ
(a)
anh ấy là một công nhân
(a)
anh ấy là một người lái xe
(a)
ai đây?
(a)
ai kia?
(a)
đầu bếp
(a)
nông dân
(a)
ca sĩ
(a)
y tá
(a)
anh ấy có phải là một đầu bếp không?
(a)
Anh ấy có phải là một nông dân không?
(a)
cô ấy có phải một ca sĩ không?
(a)
Cô ấy có phải là một y tá không?
(a)
GIÁO VIÊN
WORKER
TEACHER
SINGER
DANCER
SINGER
NHẠC SĨ
BÁC SĨ
CA SĨ
NGHỆ SĨ
NURSE
Y TÁ
KỸ SƯ
BÁC SĨ
NỘI TRỢ
WAITER
BỒI BÀN
GIÁO VIÊN
HỌC SINH
NÔNG DÂN
PHI CÔNG
MUSICIAN
ARTIST
DOCTOR
PILOT
FAR (a) R
( NÔNG DÂN )
DENTIST
BÁC SĨ
NHA SĨ
THÚ Y
Y TÁ
HỌC SINH/ SINH VIÊN
ARCHITECT
SINGER
STUDENT
SCIENTIST
THỢ SỬA ỐNG NƯỚC
ELECTRICIAN
PLUMBER
BUILDER
TAILOR
BÁC SĨ THÚ Y
MAGICIAN
DOCTOR
VET
COOK
ARCHITECT
KỸ SƯ
NHÀ THIẾT KẾ
KIẾN TRÚC SƯ
CÔNG NHÂN XÂY DỰNG
LUẬT SƯ
JUDGE
LAWYER
POLICEMAN
MODEL
RECEPTIONIST
NHÂN VIÊN LỄ TÂN
NGHỆ SĨ
TIẾN SĨ
THỦY THỦ
MUSICIAN
NHẠC CÔNG
VŨ CÔNG
CA SĨ
TÀI XẾ TAXI
THỦY THỦ
MAILMAN
FIREFIGHTER
TAILOR
SAILOR
NURSE
Y TÁ
KỸ SƯ
BÁC SĨ
NỘI TRỢ
Con hãy xắp xếp các từ thành một câu hoàn chỉnh.
a/ He's/ policeman/.
(a)
Choose the correct answer.
He's a chef.
She's a housewife.
She's a teacher.
She's a zookeeper.
Con viết 1 câu hoàn chỉnh về ghề nghiệp trong bức tranh.
(a)
(n) nông dân
(a)
phi công
(a)
police officer
post office
pilot
dancer
bác sĩ
docter
doctor
dietician
nurse
giáo viên
(a)
Fill in the blank with ONE LETTER (điền vào chỗ trống một chữ cái để hoàn thành từ)
policem_n
(a)
Fill in the blank with ONE LETTER (điền vào chỗ trống một chữ cái để hoàn thành từ)
teache_
(a)
1. I am a ..................
doctor
teacher
farmer
worker
She (a) a farmer. (is/am/are)
3. They ...............students.
is
am
are
do
He is .......................
a farmer
a doctor
a teacher
a pilot
We are (a)
6. Who is it?
a doctor
a student
a nurse
a firefighter
7. "I am" có nghĩa là:
Tôi là
Họ là
Anh ấy là
Cô ấy là
Dịch câu sau sang Tiếng Việt: "She is a nurse"
(a)
...........................a doctor
She is
She are
She am
He is
"Cô ấy là......" trong Tiếng Anh
He is
She is
They are
We are
"They are......" trong Tiếng Việt
Họ là
Tôi là
Anh ấy là
Cô ấy là
"It is (a) " trong Tiếng Việt là gì?
He is.........................
Tôi là
Cô ấy là
Anh ấy là
Nó là
Chúng ta là.......
They are
She is
He is
We are
He is a .................................
worker
farmer
nurse
doctor
She is ,,,,,,,,,,,,,,,,,...........
a teacher
a farmer
a nurse
a firefighter
He is a (a)
They are (a)
We are (a)
Who is it?
(a)
bác sĩ
(a)
bác lái xe
(a)
giáo viên
(a)
công nhân
(a)
công việc của ông ấy là gì?
(a)
công việc của cô ấy là gì?
(a)
cô ấy là một giáo viên
(a)
cô ấy là một bác sĩ
(a)
anh ấy là một công nhân
(a)
anh ấy là một người lái xe
(a)
ai đây?
(a)
ai kia?
(a)
đầu bếp
(a)
nông dân
(a)
ca sĩ
(a)
y tá
(a)
anh ấy có phải là một đầu bếp không?
(a)
Anh ấy có phải là một nông dân không?
(a)
cô ấy có phải một ca sĩ không?
(a)
Cô ấy có phải là một y tá không?
(a)
Đúng vậy, anh ấy là một đầu bếp.
(a)
Không, không phải. Cô ấy là một ca sĩ
(a)
học sinh
(a)
Teacher
/ˈtiːtʃər/
Giáo viên
Gia sư
Học sinh
Y tá
Tutor
/ˈtuːtər/
Học sinh
Bác sĩ
Gia sư, trợ giảng
Giảng viên
Lecturer
/ˈlektʃərər/
Giáo viên
Ca sĩ
Bác sĩ
Giảng viên
Doctor
/ˈdɑːktər/
Thư ký
Công nhân
Họa sĩ
Bác sĩ
Nurse
Thợ cắt tóc
Luật sư
Thợ may
Y tá
Dentist
/ˈdentɪst/
Giáo sư
Bác sĩ nha khoa
Dược sĩ
Thợ hồ
Vet
/vet/
Bác sĩ thú y
Bác sĩ tâm lý
Ca sĩ
Staff manager
/sta:f ' mænɪdʒə/
Quản lý nhân viên
Quản lý nhà hàng
Lễ tân
Restaurant manager
/ˈrɛstrɑnt ' mænɪdʒə/
Quản lý nhà hàng
Quản lý nhân sự
Quản lý phòng
Receptionist
/rɪˈsepʃənɪst/
Lễ tân
Đầu bếp
Pha chế
Chef
/ʃef/
Bồi bàn nam
Bồi bàn nữ
Đầu bếp
Waiter
/ˈweɪtə(r)/
Bồi bàn Nam
Bồi bàn Nữ
Bảo vệ
Waitress
/ˈweɪtrəs/
Bồi bàn Nam
Nghệ sĩ
Bồi bàn nữ
Singer
/ˈsɪŋər/
Thợ hồ
Thợ may
Ca sĩ
Guitarist
/ɡɪˈtɑːrɪst/
Nhạc sĩ
Đạo diễn
Nghệ sĩ đánh đàn guitar
Comedian
/kəˈmiːdiən/
Ca sĩ
Diễn viên hài kịch
Phiên dịch viên
Đầu bếp
Cook
Bartender
Waitress
Bouncer
Hướng dẫn viên du lịch
Chef
Engineer
Tourist guide
Nurse
Người mẫu
Magician
Model
Writer
Artist
Businessman
Cảnh sát
Thám tử
Dược sĩ
Doanh nhân
Bếp trưởng
Cook manager
Chef
Lawyer
Bookeeper
Y tá
Doctor
Nurse
Economist
Dentist
Kế toán
Accountant
Social worker
Marketing director
Waitress
Thư kí
Editor
Scientist
Secretary
Gardener
Thợ chụp ảnh
Photographer
Director
Journalist
Translator
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nghề nghiệp
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: giáo viên
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nông dân
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: công nhân
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: học sinh, sinh viên
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: bác sĩ
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: y tá
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nhà máy
(a)
Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: bệnh viện
(a)
Uncle
Bố
Chú
Ông
What does she do?
She's a farmer
She's a nurse
She's a taecher
She's a librarian
What is his job? - He is ................... architect.
a
an
the
are
My father drives a bus. He is a bus ...................
teacher
farmer
driver
school
Student
Học sinh, sinh viên
Giáo viên
Nhân viên văn phòng
Doctor
Bác sĩ
Y tá
Giáo viên
nurse
Bác sĩ
Y tá
Giáo viên
factory worker
công nhân nhà máy
Y tá
Giáo viên
A teacher works in a (a)
A doctor works in a (a)
He is a (a)
My father is a .........
farmer
doctor
teacher
My mother is a ..............
doctor
nurse
teacher
My sister is a ..............
cleck
nurse
teacher
What does your brother do?
He's a ..................
driver
doctor
worker
teacher
He's a ....................
driver
doctor
nurse
teacher
Chọn từ khác loại với các từ còn lại
classroom
living room
kitchen
bathroom
Chọn từ khác loại
pond
yard
garden
house
Chọn từ khác loại
table
school bag
pencil
lamp
Chọn từ khác loại
poster
map
wall
picture
Chọn từ khác loại
sheep
fish
snake
deer
Chọn từ khác loại
Monday
March
Tuesday
Sunday
Chọn từ khác loại
father
sister
mother
grandma
Chọn từ khác loại
rulers
pen
pencils
erasers
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống:
……………is that man?
- He is my father.
what
how old
who
where
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống:
My brother is twelve years ………
age
old
new
There …….. a garden in my house.
are
is
There is a pond ……….. front of my house.
on
in
of
…… there two gardens in your house?
is
are
……… are my books?
- They’re on the desk
What
Who
Where
There are two pictures ………..the wall.
in
on
at
