wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 3 - Unit 12: Jobs

Total questions: 155

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

What's____job?

- She's a nurse

a)

his

b)

her

2.

bác sĩ

(a)  

3.

bác lái xe

(a)  

4.

giáo viên

(a)  

5.

công nhân

(a)  

6.

công việc của ông ấy là gì?

(a)  

7.

cô ấy là một giáo viên

(a)  

8.

cô ấy làm nghề gì?

(a)  

9.

cô ấy là một bác sĩ

(a)  

10.

anh ấy là một công nhân

(a)  

11.

anh ấy là một người lái xe

(a)  

12.

ai đây?

(a)  

13.

ai kia?

(a)  

14.

đầu bếp

(a)  

15.

nông dân

(a)  

16.

ca sĩ

(a)  

17.

y tá

(a)  

18.

anh ấy có phải là một đầu bếp không?

(a)  

19.

Anh ấy có phải là một nông dân không?

(a)  

20.

cô ấy có phải một ca sĩ không?



(a)  

21.

Cô ấy có phải là một y tá không?

(a)  

22.

GIÁO VIÊN

a)

WORKER

b)

TEACHER

c)

SINGER

d)

DANCER

23.

SINGER

a)

NHẠC SĨ

b)

BÁC SĨ

c)

CA SĨ

d)

NGHỆ SĨ

24.

NURSE

a)

Y TÁ

b)

KỸ SƯ

c)

BÁC SĨ

d)

NỘI TRỢ

25.

WAITER

a)

BỒI BÀN

b)

GIÁO VIÊN

c)

HỌC SINH

d)

NÔNG DÂN

26.

PHI CÔNG

a)

MUSICIAN

b)

ARTIST

c)

DOCTOR

d)

PILOT

27.

FAR (a)   R

( NÔNG DÂN )

28.

DENTIST

a)

BÁC SĨ

b)

NHA SĨ

c)

THÚ Y

d)

Y TÁ

29.

HỌC SINH/ SINH VIÊN

a)

ARCHITECT

b)

SINGER

c)

STUDENT

d)

SCIENTIST

30.

THỢ SỬA ỐNG NƯỚC

a)

ELECTRICIAN

b)

PLUMBER

c)

BUILDER

d)

TAILOR

31.

BÁC SĨ THÚ Y

a)

MAGICIAN

b)

DOCTOR

c)

VET

d)

COOK

32.

ARCHITECT

a)

KỸ SƯ

b)

NHÀ THIẾT KẾ

c)

KIẾN TRÚC SƯ

d)

CÔNG NHÂN XÂY DỰNG

33.

LUẬT SƯ

a)

JUDGE

b)

LAWYER

c)

POLICEMAN

d)

MODEL

34.

RECEPTIONIST

a)

NHÂN VIÊN LỄ TÂN

b)

NGHỆ SĨ

c)

TIẾN SĨ

d)

THỦY THỦ

35.

MUSICIAN

a)

NHẠC CÔNG

b)

VŨ CÔNG

c)

CA SĨ

d)

TÀI XẾ TAXI

36.

THỦY THỦ

a)

MAILMAN

b)

FIREFIGHTER

c)

TAILOR

d)

SAILOR

37.

NURSE

a)

Y TÁ

b)

KỸ SƯ

c)

BÁC SĨ

d)

NỘI TRỢ

38.

Con hãy xắp xếp các từ thành một câu hoàn chỉnh.


a/ He's/ policeman/.

(a)  

39.

Choose the correct answer.

a)

He's a chef.

b)

She's a housewife.

c)

She's a teacher.

d)

She's a zookeeper.

40.

Con viết 1 câu hoàn chỉnh về ghề nghiệp trong bức tranh.

(a)  

41.

(n) nông dân

(a)  

42.

phi công

(a)  

43.

a)

police officer

b)

post office

c)

pilot

d)

dancer

44.

bác sĩ

a)

docter

b)

doctor

c)

dietician

d)

nurse

45.

giáo viên

(a)  

46.

Fill in the blank with ONE LETTER (điền vào chỗ trống một chữ cái để hoàn thành từ)

policem_n

(a)  

47.

Fill in the blank with ONE LETTER (điền vào chỗ trống một chữ cái để hoàn thành từ)

teache_

(a)  

48.

1. I am a ..................

a)

doctor

b)

teacher

c)

farmer

d)

worker

49.

She (a)   a farmer. (is/am/are)

50.

3. They ...............students.

a)

is

b)

am

c)

are

d)

do

51.

He is .......................

a)

a farmer

b)

a doctor

c)

a teacher

d)

a pilot

52.

We are (a)  

53.

6. Who is it?

a)

a doctor

b)

a student

c)

a nurse

d)

a firefighter

54.

7. "I am" có nghĩa là:

a)

Tôi là

b)

Họ là

c)

Anh ấy là

d)

Cô ấy là

55.

Dịch câu sau sang Tiếng Việt: "She is a nurse"

(a)  

56.

...........................a doctor

a)

She is

b)

She are

c)

She am

d)

He is

57.

"Cô ấy là......" trong Tiếng Anh

a)

He is

b)

She is

c)

They are

d)

We are

58.

"They are......" trong Tiếng Việt

a)

Họ là

b)

Tôi là

c)

Anh ấy là

d)

Cô ấy là

59.

"It is (a)   " trong Tiếng Việt là gì?

60.

He is.........................

a)

Tôi là

b)

Cô ấy là

c)

Anh ấy là

d)

Nó là

61.

Chúng ta là.......

a)

They are

b)

She is

c)

He is

d)

We are

62.

He is a .................................

a)

worker

b)

farmer

c)

nurse

d)

doctor

63.

She is ,,,,,,,,,,,,,,,,,...........

a)

a teacher

b)

a farmer

c)

a nurse

d)

a firefighter

64.

He is a (a)  

65.

They are (a)  

66.

We are (a)  

67.

Who is it?

(a)  

68.

bác sĩ

(a)  

69.

bác lái xe

(a)  

70.

giáo viên

(a)  

71.

công nhân

(a)  

72.

công việc của ông ấy là gì?

(a)  

73.

công việc của cô ấy là gì?

(a)  

74.

cô ấy là một giáo viên

(a)  

75.

cô ấy là một bác sĩ

(a)  

76.

anh ấy là một công nhân

(a)  

77.

anh ấy là một người lái xe

(a)  

78.

ai đây?

(a)  

79.

ai kia?

(a)  

80.

đầu bếp

(a)  

81.

nông dân

(a)  

82.

ca sĩ

(a)  

83.

y tá

(a)  

84.

anh ấy có phải là một đầu bếp không?

(a)  

85.

Anh ấy có phải là một nông dân không?

(a)  

86.

cô ấy có phải một ca sĩ không?



(a)  

87.

Cô ấy có phải là một y tá không?

(a)  

88.

Đúng vậy, anh ấy là một đầu bếp.

(a)  

89.

Không, không phải. Cô ấy là một ca sĩ

(a)  

90.

học sinh

(a)  

91.

Teacher

/ˈtiːtʃər/

a)

Giáo viên

b)

Gia sư

c)

Học sinh

d)

Y tá

92.

Tutor

/ˈtuːtər/

a)

Học sinh

b)

Bác sĩ

c)

Gia sư, trợ giảng

d)

Giảng viên

93.

Lecturer

/ˈlektʃərər/

a)

Giáo viên

b)

Ca sĩ

c)

Bác sĩ

d)

Giảng viên

94.

Doctor

/ˈdɑːktər/

a)

Thư ký

b)

Công nhân

c)

Họa sĩ

d)

Bác sĩ

95.

Nurse

a)

Thợ cắt tóc

b)

Luật sư

c)

Thợ may

d)

Y tá

96.

Dentist

/ˈdentɪst/

a)

Giáo sư

b)

Bác sĩ nha khoa

c)

Dược sĩ

d)

Thợ hồ

97.

Vet

/vet/

a)

Bác sĩ thú y

b)

Bác sĩ tâm lý

c)

Ca sĩ

98.

Staff manager

/sta:f ' mænɪdʒə/

a)

Quản lý nhân viên

b)

Quản lý nhà hàng

c)

Lễ tân

99.

Restaurant manager

/ˈrɛstrɑnt ' mænɪdʒə/

a)

Quản lý nhà hàng

b)

Quản lý nhân sự

c)

Quản lý phòng

100.

Receptionist

/rɪˈsepʃənɪst/

a)

Lễ tân

b)

Đầu bếp

c)

Pha chế

101.

Chef

/ʃef/

a)

Bồi bàn nam

b)

Bồi bàn nữ

c)

Đầu bếp

102.

Waiter

/ˈweɪtə(r)/

a)

Bồi bàn Nam

b)

Bồi bàn Nữ

c)

Bảo vệ

103.

Waitress

/ˈweɪtrəs/

a)

Bồi bàn Nam

b)

Nghệ sĩ

c)

Bồi bàn nữ

104.

Singer

/ˈsɪŋər/

a)

Thợ hồ

b)

Thợ may

c)

Ca sĩ

105.

Guitarist

/ɡɪˈtɑːrɪst/

a)

Nhạc sĩ

b)

Đạo diễn

c)

Nghệ sĩ đánh đàn guitar

106.

Comedian

/kəˈmiːdiən/

a)

Ca sĩ

b)

Diễn viên hài kịch

c)

Phiên dịch viên

107.

Đầu bếp

a)

Cook

b)

Bartender

c)

Waitress

d)

Bouncer

108.

Hướng dẫn viên du lịch

a)

Chef

b)

Engineer

c)

Tourist guide

d)

Nurse

109.

Người mẫu

a)

Magician

b)

Model

c)

Writer

d)

Artist

110.

Businessman

a)

Cảnh sát

b)

Thám tử

c)

Dược sĩ

d)

Doanh nhân

111.

Bếp trưởng

a)

Cook manager

b)

Chef

c)

Lawyer

d)

Bookeeper

112.

Y tá

a)

Doctor

b)

Nurse

c)

Economist

d)

Dentist

113.

Kế toán

a)

Accountant

b)

Social worker

c)

Marketing director

d)

Waitress

114.

Thư kí

a)

Editor

b)

Scientist

c)

Secretary

d)

Gardener

115.

Thợ chụp ảnh

a)

Photographer

b)

Director

c)

Journalist

d)

Translator

116.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nghề nghiệp

(a)  

117.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: giáo viên

(a)  

118.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nông dân

(a)  

119.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: công nhân

(a)  

120.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: học sinh, sinh viên

(a)  

121.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: bác sĩ

(a)  

122.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: y tá

(a)  

123.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: nhà máy

(a)  

124.

Em hãy viết từ tiếng anh tương ứng: bệnh viện

(a)  

125.

Uncle

a)

Bố

b)

Chú

c)

Ông

126.

What does she do?

a)

She's a farmer

b)

She's a nurse

c)

She's a taecher

d)

She's a librarian

127.

What is his job? - He is ................... architect.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

are

128.

My father drives a bus. He is a bus ...................

a)

teacher

b)

farmer

c)

driver

d)

school

129.

Student

a)

Học sinh, sinh viên

b)

Giáo viên

c)

Nhân viên văn phòng

130.

Doctor

a)

Bác sĩ

b)

Y tá

c)

Giáo viên

131.

nurse

a)

Bác sĩ

b)

Y tá

c)

Giáo viên

132.

factory worker

a)

công nhân nhà máy

b)

Y tá

c)

Giáo viên

133.

A teacher works in a (a)  

134.

A doctor works in a (a)  

135.

He is a (a)  

136.

My father is a .........

a)

farmer

b)

doctor

c)

teacher

137.

My mother is a ..............

a)

doctor

b)

nurse

c)

teacher

138.

My sister is a ..............

a)

cleck

b)

nurse

c)

teacher

139.

What does your brother do?

He's a ..................

a)

driver

b)

doctor

c)

worker

d)

teacher

140.

He's a ....................

a)

driver

b)

doctor

c)

nurse

d)

teacher

141.

Chọn từ khác loại với các từ còn lại

a)

classroom

b)

living room

c)

kitchen

d)

bathroom

142.

Chọn từ khác loại

a)

pond

b)

yard

c)

garden

d)

house

143.

Chọn từ khác loại

a)

table

b)

school bag

c)

pencil

d)

lamp

144.

Chọn từ khác loại

a)

poster

b)

map

c)

wall

d)

picture

145.

Chọn từ khác loại

a)

sheep

b)

fish

c)

snake

d)

deer

146.

Chọn từ khác loại

a)

Monday

b)

March

c)

Tuesday

d)

Sunday

147.

Chọn từ khác loại

a)

father

b)

sister

c)

mother

d)

grandma

148.

Chọn từ khác loại

a)

rulers

b)

pen

c)

pencils

d)

erasers

149.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống:

……………is that man?

- He is my father.

a)

what

b)

how old

c)

who

d)

where

150.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống:

My brother is twelve years ………

a)

age

b)

old

c)

new

151.

There ……..   a garden in my house.

a)

are

b)

is

152.

There is a pond ……….. front of my house.

a)

on

b)

in

c)

of

153.

…… there two gardens in your house?

a)

is

b)

are

154.

……… are my books?

- They’re on the desk

a)

What

b)

Who

c)

Where

155.

There are two pictures ………..the wall.

a)

in

b)

on

c)

at