Font size
Worksheets[Tiếng Nhật] Ôn tập bài 1
Total questions: 23
Worksheet time: 2hrs 48mins
Những từ vựng nào có thể điền vào chỗ trống sau:
わたし は 。。。。 です。
ホアン
じっしゅうせい
19さい
ベトナム
Những từ vựng nào có thể điền vào chỗ trống sau:
あのひと は 。。。。 です。
ホアンさん
きょうし
ブラジルじん
ふじだいがく
Những từ vựng nào có thể điền vào chỗ trống sau:
やまださん は 。。。。 ですか。
ぎんこういん
なんさい
ブラジル
びょういん
Ghép các cặp sau cho đúng với cách dùng của trợ từ trong ngữ pháp bài 1
là, thì
~ は ~
của, thuộc về
N1 の N2
cũng là
~ も ~
là ai, là vị nào
~ だれ(どなた)
bao nhiêu tuổi
~ なんさい (おいくつ)
Ghép các cặp sau cho đúng với cách dùng của trợ từ trong ngữ pháp bài 1
kỹ sư
エンジニア
thực tập sinh
じっしゅうせい
học sinh
がくせい
nhân viên công ty
かいしゃいん
nhà nghiên cứu
けんきゅうしゃ
Điền vào chỗ trống :
クインさん は (a) から きました。
Điền vào chỗ trống :
クインさん は (a) なんさい ですか。
Điền vào chỗ trống :
(a) は フィさん です。
Sắp xếp lại thứ tự của câu sau:
アインさん
は
けんきゅうしゃ
じゃ
ありません
Sắp xếp lại thứ tự của câu sau:
チュオンさん
も
CEOセンター
の
じっしゅうせいです。
Sắp xếp lại thứ tự của câu sau:
すみませんが
ヴぃんせんせい
は
どなた
ですか。
Sắp xếp lại thứ tự của câu sau:
すみませんが
オバマさん
は
おいくつ
ですか。
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau: (viết bằng chữ mềm hiragana)
ホアンさん (a) キャノン会社 の しゃいん です。
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau: (viết bằng chữ mềm hiragana)
ロンさん は CEO。。。。の じっしゅうせい です。
(a)
Đọc câu sau:
Xin phép cho hỏi anh/ chị tên là gì
* Gợi ý: しつれい。。。
Đọc câu sau:
Xin phép cho hỏi anh/ chị bao nhiêu tuổi
* Gợi ý: すみません。。。
Đọc câu sau:
Chị Karina là thực tập sinh của trung tâm CEO phải không ?
* Gợi ý: カリナさん。。。
Đọc câu sau:
Chị Karina không phải là thực tập sinh của trung tâm CEO.
* Gợi ý: カリナさん。。。
Nghe và trả lời câu hỏi sau:
Nghe và trả lời câu hỏi sau:
Nghe và trả lời câu hỏi sau:
Nghe và trả lời câu hỏi sau:
Nghe và trả lời câu hỏi sau:
