wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[Tiếng Nhật] Ôn tập bài 1

Total questions: 23

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Những từ vựng nào có thể điền vào chỗ trống sau:

わたし は 。。。。 です。

a)

ホアン

b)

じっしゅうせい

c)

19さい

d)

ベトナム

2.

Những từ vựng nào có thể điền vào chỗ trống sau:

あのひと は 。。。。 です。

a)

ホアンさん

b)

きょうし

c)

ブラジルじん

d)

ふじだいがく

3.

Những từ vựng nào có thể điền vào chỗ trống sau:

やまださん は 。。。。 ですか。

a)

ぎんこういん

b)

なんさい

c)

ブラジル

d)

びょういん

4.

Ghép các cặp sau cho đúng với cách dùng của trợ từ trong ngữ pháp bài 1

a)

là, thì

1.

~ は ~

b)

của, thuộc về

2.

N1 の N2

c)

cũng là

3.

~ も ~

d)

là ai, là vị nào

4.

~ だれ(どなた)

e)

bao nhiêu tuổi

5.

~ なんさい (おいくつ)

5.

Ghép các cặp sau cho đúng với cách dùng của trợ từ trong ngữ pháp bài 1

a)

kỹ sư

1.

エンジニア

b)

thực tập sinh

2.

じっしゅうせい

c)

học sinh

3.

がくせい

d)

nhân viên công ty

4.

かいしゃいん

e)

nhà nghiên cứu

5.

けんきゅうしゃ

6.

Điền vào chỗ trống :

クインさん は ​ (a)    から きました。

Choose from the below words
ランソン
ベトナムじん
がくせい
7.

Điền vào chỗ trống :

クインさん は ​ (a)    ​ なんさい ですか。

Choose from the below words
ことし
がくせい
BN79
8.

Điền vào chỗ trống :

​ (a)    は フィさん です。

Choose from the below words
こちら
シンさん
これ
9.

Sắp xếp lại thứ tự của câu sau:

a)

アインさん

b)

c)

けんきゅうしゃ

d)

じゃ

e)

ありません

1)
2)
3)
4)
5)
10.

Sắp xếp lại thứ tự của câu sau:

a)

チュオンさん

b)

c)

CEOセンター

d)

e)

じっしゅうせいです。

1)
2)
3)
4)
5)
11.

Sắp xếp lại thứ tự của câu sau:

a)

すみませんが

b)

ヴぃんせんせい

c)

d)

どなた

e)

ですか。

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Sắp xếp lại thứ tự của câu sau:

a)

すみませんが

b)

オバマさん

c)

d)

おいくつ

e)

ですか。

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau: (viết bằng chữ mềm hiragana)

ホアンさん (a)   キャノン会社 の しゃいん です。

14.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống sau: (viết bằng chữ mềm hiragana)

ロンさん は CEO。。。。の じっしゅうせい です。

(a)  

15.

Đọc câu sau:

Xin phép cho hỏi anh/ chị tên là gì

* Gợi ý: しつれい。。。

4 lines
16.

Đọc câu sau:

Xin phép cho hỏi anh/ chị bao nhiêu tuổi

* Gợi ý: すみません。。。

4 lines
17.

Đọc câu sau:

Chị Karina là thực tập sinh của trung tâm CEO phải không ?

* Gợi ý: カリナさん。。。

4 lines
18.

Đọc câu sau:

Chị Karina không phải là thực tập sinh của trung tâm CEO.

* Gợi ý: カリナさん。。。

4 lines
19.

Nghe và trả lời câu hỏi sau:

4 lines
20.

Nghe và trả lời câu hỏi sau:

4 lines
21.

Nghe và trả lời câu hỏi sau:

4 lines
22.

Nghe và trả lời câu hỏi sau:

4 lines
23.

Nghe và trả lời câu hỏi sau:

4 lines