wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 3: 일상생활 - Sinh hoạt hàng

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Động từ 'làm việc' trong tiếng Hàn là:

a)

이라다

b)

일하다

c)

일라다

d)

이하다

2.

Tính từ trái nghĩa của tính từ '많다' là:

a)

적다

b)

쩍다

c)

작다

d)

짝다

3.

Từ '신문' có nghĩa trong tiếng Việt là:

a)

Phim

b)

Bạn bè

c)

Âm nhạc

d)

Báo

4.

Từ 'câu lạc bộ thể dục thể thao' trong tiếng Hàn là:

a)

헬스클럽

b)

헬쓰클럽

c)

헬스글럽

d)

헬쓰글럽

5.

Từ '카페' có nghĩa trong tiếng Việt là:

a)

Trà

b)

Cà phê

c)

Quán trà

d)

Quán cà phê

6.

Câu nào sau đây là câu đúng:

a)

유나는 도서관에 책을 읽습니다.

b)

유나는 도서관에서 책을 읽습니다.

c)

유나는 도서관에 책이 읽습니다.

d)

유나는 도선관에서 책이 읽습니다.

7.

Từ nào dưới đây là từ sai:

a)

이야기하다

b)

이야기를 하다

c)

얘기하다

d)

얘기하를 하다

8.

Cách chia đuôi động từ '공부하다' ở dạng trang trọng, lịch sự là:

a)

공부합니다

b)

공부하습니다

c)

공부를 하습니다

d)

공부하ㅂ니다

9.

Điền đại từ để hỏi thích hợp vào chỗ trống:

'_____와/과 영화를 봅니까?

친구와 같이 봅니다.'

a)

무엇

b)

어디

c)

누구

d)

언제

10.

Trả lời câu hỏi sau:

'어디에서 공부합니까?

____________________.'

a)

학교에 있습니다.

b)

학교에서 친구를 만납니다.

c)

도서관에서 공부합니다.

d)

마이 씨는 책을 삽니다.