NEW
Font size
WorksheetsBài tập Tuần 24
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
1 ngày = ................. giờ
12 giờ
24 giờ
30 giờ
Trường học treo biển: vào lớp: 7 giờ 30 phút - tan học: 10 giờ 30 phút
Lan đến trường lúc 7 giờ 15 phút. Vậy:
Lan đến trường đúng giờ vào học
Lan đến trường trước giờ vào học
Lan đến trường muộn giờ vào học
Bố An xem thời sự lúc 7 giờ tối. Lúc đó là mấy giờ trong ngày?
17 giờ
18 giờ
19 giờ
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
8 giờ 30 phút
8 giờ 15 phút
8 giờ 60 phút
Mai thường đi học từ nhà lúc 7 giờ 15 phút và đến trường lúc 7 giờ rưỡi. Mai đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút?
60 phút
30 phút
15 phút
Na thường đi ngủ lúc 10 giờ đêm, chị Hồng thường đi ngủ lúc 10 giờ 30 phút đêm. Ai thường đi ngủ muộn hơn?
Na thường đi ngủ muộn hơn.
Chị Hồng thường đi ngủ muộn hơn.
Chị Hồng thường đi ngủ sớm hơn.
Nếu hôm qua là thứ Bảy thì ngày mai là thứ mấy?
Chủ nhật
Thứ Hai
Thứ Ba
Xem tờ lịch tháng 2 trên và cho biết ngày 10 tháng 2 là thứ mấy?
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu tuần này là ngày 10 tháng 3, thứ Sáu tuần trước là: ....
ngày 3 tháng 3
ngày 7 tháng 3
ngày 17 tháng 3
Gia đình Nam đi du lịch đúng 1 tuần. Gia đình Nam đi vào thứ Bảy ngày 4 tháng 3. Hỏi gia đình Nam về vào thứ mấy, ngày mấy?
Thứ Năm ngày 9 tháng 3
Thứ Sáu ngày 10 tháng 3
Thứ Bảy ngày 11 tháng 3
Loài chim mỏ to và dài, cổ có túi đựng mồi là: ......
cò bạch
bồ nông
bói cá
Câu thơ nào thể hiện niềm vui của bờ tre khi được đón khách?
Suốt ngày đón khách
Hạ cánh reo mừng
Tre chợt tưng bừng
Từ ngữ nào chỉ đặc điểm của cây thì là?
mập mạp
mảnh khảnh
cao lớn
Chưa sáng đã la, cả làng thức dậy là anh ............
gà trống
gà mái
bói cá
Câu "Mào chú gà trống đỏ rực rỡ như ông mặt trời buổi sớm." thuộc mẫu câu nào?
Câu giới thiệu
Câu nêu hoạt động
Câu nêu đặc điểm
Câu "Chú mèo thu người lại và lao ra vồ lấy con chuột." thuộc mẫu câu nào?
Câu giới thiệu
Câu nêu hoạt động
Câu nêu đặc điểm
Dòng nào dưới đây thuộc nhóm từ chỉ con vật nuôi?
gà trống, mèo mướp, đại bàng, chim sâu
gà trống, vịt, cú mèo, chó
gà, vịt, ngan, mèo, chó, bò
Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ bộ phận của con vật?
bò, dê, lợn, gà, vịt
đầu, cổ, mắt, mỏ, chân, đuôi
gâu gâu, ríu rít, véo von, thánh thót
Dòng nào gồm các từ ngữ chỉ hoạt động của các con vật?
chó, mèo, gà trống, bò
trắng muốt, vàng óng, đáng yêu, oai vệ
bắt chuột, phơi nắng, mổ thóc, trông nhà
Loài vật nào dưới đây được nuôi trong nhà?
chiền chiện, diều hâu, bói cá, cú mèo
bồ câu, gà, vịt, ngan, ngỗng
bồ câu, gà, chiền chiện, bói cá
