wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 2_ Giữa Hk2_hóa học 12

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

(n–1)dxnsyy

2.

Nguyên tử của các kim loại trong nhóm IA khác nhau về

a)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

b)

cấu hình electron nguyên tử.

c)

số oxi hoá của nguyên tử trong hợp chất

d)

kiểu mạng tinh thể của đơn chất

3.

Những nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp từ trên xuống dưới theo thứ tự tang dần của:

a)

điện tích hạt nhận nguyên tử

b)

khối lượng riêng

c)

nhiệt độ sôi

d)

số oxi hoá

4.

Kim loại có tính khử mạnh nhất trong các kim loại kiềm (Li, Na, K, Cs) là

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

5.

(a) Có thể tìm được kim loại kiềm ở dạng nguyên chất ở những mỏ nằm sâu trong lòng đất.

(b) Trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn, kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất.

(c) Trong bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới trong một nhóm, nhiệt độ nóng chảy của các kim loại tăng dần.

(d) Trong bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới trong một nhóm, nhiệt độ sôi của các kim loại giảm dần.

(e) Kim loại kiềm đều là những kim loại nhẹ hơn nước.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về 2 muối NaHCO3 và Na2CO3 ?

a)

Cả 2 muối đều dễ bị nhiệt phân.

b)

Cả 2 muối đều tác dụng với axit HCl và giải phóng khí CO2.

c)

2 muối có phân tử khối khác nhau.

d)

Cả 2 muối đều có thể tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 tạo kết tủa.

7.

Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại kiềm ?

a)

Đều có cấu tạo mạng tinh thể giống nhau: lập phương tâm khối.

b)

Dễ bị oxi hóa.

c)

Là những nguyên tố mà nguyên tử có 1 e ở phân lớp p

d)

Năng lượng ion hóa thứ nhất của các nguyên tử kim loại kiềm thấp hơn so với các nguyên tố khác trong cùng chu kì.

8.

Có các thông tin về kim loại kiềm: (1)dẫn điện tốt, (2)nhiệt độ sôi thấp, (3)màu trắng xám, (4)mềm. Thông tin chính xác là:

a)

1, 2, 3, 4

b)

2, 3, 4

c)

2,4

d)

1, 2, 4

9.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại M là [Ar]4s1. M ứng với kim loại nào sau đây:

a)

Na

b)

K

c)

Rb

d)

Li

10.

Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là:

a)

nước vôi bị vẫn đục ngay

b)

nước vôi bị đục dần

c)

nước vôi bị đục dần sau đó trong trở lại

d)

nước vôi vẫn trong

11.

Nhận định nào không đúng về cấu tạo và tính chất vật lí của các kim loại nhóm IIA?

a)

khối lượng riêng tương đối nhỏ, chúng là những kim loại nhẹ hơn Al (trừ Ba).

b)

nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tương đối thấp (trừ Be)

c)

mạng tinh thể của chúng giống nhau.

d)

độ cứng tuy có cao hơn kim loại kiềm nhưng nhìn chung chúng là những kim loại mềm hơn nhôm.

12.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về kim loại nhóm IIA?

a)

Các kim loại nhóm IIA đều có cùng một kiểu mạng tinh thể.

b)

Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

Trong các hợp chất kim loại nhóm IIA thường có số oxi hoá +2.

d)

Kim loại Ca, Sr, Ba đều tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường.

13.

Các nguyên tố trong các cặp chất nào sau đây có tính chất tương tự nhau?

a)

Mg và S

b)

Ca và Br2.

c)

S và Cl2

d)

Ca và Mg.

14.

So sánh nào giữa Ca và Mg sau đây không đúng?

a)

Đều được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy của chúng.

b)

Đều tác dụng mãnh liệt với nước ở nhiệt độ thường.

c)

Có số electron hoá trị bằng nhau.

d)

Đều thuộc nhóm IIA

15.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hoá trị là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoà tan những hợp chất nào sau đây?

a)

Ca(HCO3)2, MgCl2.

b)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.

c)

Mg(HCO3)2, CaCl2.

d)

MgCl2, CaSO4.

17.

Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?

a)

K, Pb, Ca, Ba

b)

Na, K, Ca, Ba

c)

Na, Sn, Ba, Be

d)

K, Na, Ba, Fe

18.

So với nguyên tử canxi, nguyên tử kali có

a)

bán kính lớn hơn và độ âm điện lớn hơn.

b)

bán kính lớn hơn và độ âm điện nhỏ hơn.

c)

bán kính nguyên tử nhỏ hơn và độ âm điện nhỏ hơn.

d)

bán kính nhỏ hơn và độ âm điện lớn hơn.

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1.

b)

Trong nhóm 1A, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs

c)

Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước

d)

Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối

20.

Cấu hình electron nào sau đây là của ion Al3+ ?

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p6

c)

1s22s22p63s23p3

d)

1s22s22p63s2

21.

Nhận định nào sau đây không đúng về Al?

a)

Al có tính khử mạnh nhưng yếu hơn Na và Mg.

b)

Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIA, ô số 13 trong bảng tuần hoàn.

c)

Al dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu.

d)

Al dễ nhường 3 electron hoá trị nên thường có số oxi hoá +3 trong các hợp chất.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nhôm oxit?

a)

Al2O3 bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao.

b)

Al2O3 tan được trong dung dịch NH3.

c)

Al2O3 là oxit không tạo muối.

d)

Al2O3 được sinh ra khi nhiệt phân muối Al(NO3)3.

23.

Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm

a)

4Al + 3O2 →2Al2O3.

b)

Al + 4HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2H2O.

c)

2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2.

d)

2Al + Fe2O3 → Al2O3 + 2Fe.

24.

Để sản xuất nhôm, nội dung nào sau đây không đúng:

a)

cần thêm criolit

b)

cần lượng điện năng lớn

c)

dùng nguyên liệu là quặng boxit

d)

điện phân nóng chảy AlCl3

25.

Cho các dung dịch sau: NaOH, H2SO4(loang), MgCl2, AlCl3, Fe(NO3)3. Nhôm có thể phản ứng được với bao nhiêu dung dịch ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Nhận định nào sau đây không đúng về tính chất của các kim loại Na, Mg, Al.

a)

Na là kim loại có tính khử mạnh hơn Mg, Al.

b)

Al tan trong dung dịch NaOH cũng như trong Mg(OH)2 giải phóng H2.

c)

Na, Mg, Al đều khử dễ dàng ion H+ trong dung dịch axit HCl, H2SO4 loãng thành H2.

d)

Al có thể khử nhiều oxit kim loại như: Fe2O3, Cr2O3,... ở nhiệt độ cao thành kim loại tự do.

27.

Trong các chất sau: Al(OH)3; Al2O3; NaHCO3; Al. Số chất có tính lưỡng tính là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Dung dịch NaOH không tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau:

a)

CO2, HCl, CuSO4

b)

Ca(HCO3)2, HCl, MgCl2

c)

SO2, Al, Cl2

d)

CO2, K2CO3, HCl

29.

Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là

a)

Al

b)

BaCO3

c)

quỳ tím

d)

Zn

30.

Chỉ dùng thêm thuốc thử nào cho dưới đây có thể nhận biết được 3 lọ mất nhãn chứa các dung dịch: H2SO4, BaCl2, Na2SO4?

a)

Quỳ tím

b)

Bột kẽm

c)

Na2CO3

d)

Quỳ tím hoặc bột kẽm hoặc Na2CO3.

31.

Cho phản ứng NaOH + HCl → NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?

a)

2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl.

b)

NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O.

c)

KOH + HNO3 → KNO3 + H2O.

d)

NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O.

32.

Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

a)

NaOH

b)

Mg(OH)2.

c)

Fe(OH)3

d)

Al(OH)3.

33.

Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3 + H2O. X có thể là chất nào sau đây

a)

KOH

b)

NaOH

c)

K2CO3

d)

HCl

34.

Cho các phát biểu sau

(a) Điện phân nóng chảy NaCl thì ở anot thu được kim loại Na

(b) Để bảo quản kim loại Natri người ta ngâm nó trong dầu hỏa

(c) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì không có hiện tượng gì.

(d) Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O

(e) Nước cứng tạm thời có chứa anion HCO3- , SO42- , Cl-

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Cho lần lượt các kim loại K, Na, Mg, Al vào dung dịch NaOH loãng,dư. Có bao nhiêu trường hợp có phản ứng xảy ra:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch dịch nào sau đây

a)

Mg(NO3)2.

b)

Ca(NO3)2.

c)

KNO3.

d)

Cu(NO3)2.

37.

Cho các phát biểu sau:

(a) Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

(b) Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit

(c) Phèn chua là muối sunfat kép ngậm nước của nhôm và kali có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

(d) Số oxi hóa đặc trưng của nhôm là +3

(e) Nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nguội có thể giải phóng khí

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Muối được dùng để chế thuốc chữa đau dạ dày do thừa axit trong dạ dày là

a)

Na2CO3

b)

NaHCO3

c)

NH4HCO3

d)

NaF

39.

Chất được sử dụng trong y học, dùng để bó bột khi xương gãy là

a)

CaSO4.2H2O

b)

MgSO4.7H2O

c)

CaSO4

d)

CaSO4.H2O

40.

Phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

b)

Có thể dùng Na2CO3( hoặc Na3PO4 ) để làm mềm nước cứng.

c)

Đun sôi nước có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu.

d)

Dùng phương pháp trao đổi ion để làm giảm tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu.

41.

Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường ?

a)

Fe.

b)

Na.

c)

Mg.

d)

Al.

42.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ ?

a)

Ag.

b)

Ca.

c)

Zn.

d)

Na.

43.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm ?

a)

K.

b)

Ba.

c)

Al.

d)

Mg.

44.

Kim loại kiềm nào sau đây được sử dụng làm tế bào quang điện ?

a)

Cs.

b)

Na.

c)

K.

d)

Li.

45.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

K.

b)

Ba.

c)

Be.

d)

Na.

46.

Trong công nghiệp, để điều chế NaOH người ta điện phân dung dịch chất X (có màng ngăn). Chất X là

a)

Na2SO4.

b)

NaNO3.

c)

Na2CO3.

d)

NaCl.

47.

Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy ?

a)

Vôi tôi.

b)

Muối ăn.

c)

Giấm ăn.

d)

Nước.

48.

Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng

a)

đá vôi.

b)

vôi sống.

c)

phèn chua.

d)

thạch cao.

49.

Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân ?

a)

Li.

b)

Ca.

c)

K.

d)

Cs.

50.

Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không ?

a)

Cs.

b)

Na.

c)

K.

d)

Li.

51.

Muối nào sau đây không bị nhiệt phân ?

a)

NaHCO3.

b)

MgCO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

Na2CO3.

52.

Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là

a)

thạch cao khan.

b)

đá vôi.

c)

thạch cao sống.

d)

thạch cao nung.

53.

Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +2 duy nhất trong các hợp chất ?

a)

K.

b)

Mg.

c)

Al.

d)

Fe.

54.

Kim loại nào sau đây có số oxi hóa +1 duy nhất trong các hợp chất ?

a)

Al.

b)

K.

c)

Fe.

d)

Ca.

55.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1.

b)

ns2 np1.

c)

ns2.

d)

ns2 np2.

56.

Công thức oxit của kim lọai kiềm thổ R là

a)

RO.

b)

RO2.

c)

R2O.

d)

R2O3.

57.

Người ta thường bảo quản kim loại kiềm bằng cách

a)

ngâm trong giấm.

b)

ngâm trong etanol.

c)

ngâm trong nước.

d)

ngâm trong dầu hỏa.

58.

Cho một ít kim loại Ba vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa Y. Thành phần của Y là

a)

Cu(OH)2 và BaSO4.

b)

Cu.

c)

BaSO4 và CuO.

d)

Cu và BaSO4.

59.
a)

KOH và Ba(HCO3)2.

b)

KHCO3 và Ba(OH)2.

c)

NaOH và Ba(HCO3)2.

d)

NaHCO3 và Ba(OH)2.

60.

Chất X là một bazơ mạnh, X được sử dụng để sản xuất clorua vôi. Công thức của X là

a)

KOH.

b)

NaOH.

c)

Ba(OH)2.

d)

Ca(OH)2.

61.
a)

NaOH.

b)

Na­2­CO­3.

c)

NaHCO­3.

d)

Na­2­O.

62.

Cho m gam bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là (Al = 27)

a)

2,7.

b)

10,4.

c)

16,2.

d)

5,4.

63.

Nhiệt phân hoàn toàn m gam NaHCO3 đến khối lượng không đổi, thu được 3,584 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là (H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23)

a)

13,44.

b)

16,96.

c)

41,44.

d)

26,88.

64.

Cho 2,88 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HCl loãng (dư), thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là (Mg = 24)

a)

2,688.

b)

5,376.

c)

4,032.

d)

1,792.

65.

Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp bột X gồm Mg và Al trong khí oxi dư thu được 30,2 gam hỗn hợp oxit Y. Thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia phản ứng là (O = 16; Mg = 24; Al = 27)

a)

4,48 lít.

b)

11,20 lít.

c)

8,96 lít.

d)

17,92 lít.

66.

Hòa tan hoàn toàn 26,88 gam hỗn hợp gồm NaHCO3 và MgCO3 bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là (H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23; Mg = 24)

a)

6,720.

b)

5,152.

c)

7,168.

d)

7,392.

67.

Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn là

a)

CaCl2.

b)

CaCO3.

c)

Na2CO3.

d)

CaO.

68.

Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là

a)

phèn chua.

b)

phèn nhôm.

c)

thạch cao.

d)

muối ăn.

69.

Chất nào sau đây gọi là xút ăn da ?

a)

Na2CO3.

b)

NaHCO3.

c)

NaNO3.

d)

NaOH.

70.

Kim loại phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH đều tạo thành muối là

a)

Al.

b)

Na.

c)

Cu.

d)

Fe.

71.

Kim loại Al không tan được trong dung dịch

a)

BaCl2.

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

Ba(OH)2.

72.

Cho phản ứng nhôm tan trong dung dịch kiềm:

2Al + 2NaOH + 2H2O→2NaAlO2 + 3H2

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Chất khử là Al.

b)

NaAlO2 có tên gọi là natri aluminat.

c)

Chất oxi hóa là NaOH.

d)

Al bị oxi hóa và H2O bị khử.

73.

Thành phần chính của quặng boxit là

a)

FeCO3.

b)

3NaF.AlF3.

c)

Al2O3.2H2O.

d)

CaSO4.2H2O.

74.

Hợp chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính ?

a)

Al2(SO4)3.

b)

Al(OH)3.

c)

Al2O3.

d)

NaHCO3.

75.

Bột nhôm bốc cháy khi tiếp xúc với khí

a)

O2.

b)

Cl2.

c)

N2.

d)

H2.

76.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm ?

a)

2Al + 3CuSO4→ Al2(SO4)3 + 3Cu.

b)

8Al + 3Fe3O4→ 4Al2O3 + 9Fe.

c)

2Al2O3 → 4Al + 3O2.

d)

2Al + 3H2SO4 (loãng) →Al2(SO4)3 + 3H2.

77.

Vật liệu bằng nhôm khá bền trong không khí và nước là do

a)

nhôm là kim loại kém hoạt động.

b)

có màng oxit Al2O3 mỏng, bền vững bảo vệ.

c)

có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.

d)

nhôm có tính thụ động với không khí và nước.

78.

Al2O3 và Al(OH)3 đều phản ứng được với các dung dịch

a)

NaCl và H2SO4.

b)

NaOH và NaHSO4.

c)

KCl và NaNO3.

d)

Na2SO4 và KOH.

79.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Na3PO4.

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

d)

NaCl và Ca(OH)2.

80.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng bột nhôm cần vừa đủ 1,344 lít khí clo (đktc), kết thúc phản ứng thu được m gam muối. Giá trị của m là (Al = 27; Cl = 35,5)

a)

2,67.

b)

8,01.

c)

5,34.

d)

10,68.