wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Học Giữa HKII

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ chấm: Phần mềm bảng tính điện tử là công cụ để (…1…) các dữ liệu được cho dưới dạng (…. 2…), tự động tính toán theo (… 3 ...) cho trước, phân tích và tổng hợp dữ liệu, trình bày thông tin trực quan dưới dạng (….4…).

a)

A. Tính toán - bảng - công thức - biểu đồ

b)

B. Biểu đồ - bảng - công thức - tính toán

c)

C. Công thức - biểu đồ - bảng - tính toán

d)

D. Bảng - công thức - biểu đồ - tính toán

2.

Đâu là phần mềm bảng tính?

a)

A. Word

b)

B. Excel

c)

C. Pascal

d)

D. Paint

3.

Đâu là nhận định đúng?

a)

A. Phần mềm bảng tính điện tử là công cụ để tính toán các dữ liệu được cho dưới dạng bảng, tự động tính toán theo công thức cho trước, phân tích và tổng hợp dữ liệu, trình bày thông tin trực quan dưới dạng (biểu đồ).

b)

B. Phần mềm bảng tính điện tử là công cụ để soạn thảo văn bản.

c)

C. Phần mềm bảng tính điện tử là công cụ để trình chiếu, thể hiện các hoạt động trình bày.

d)

D. Phần mềm bảng tính điện tử là công cụ để vẽ tranh theo ý muốn.

4.

Phần mềm nào không phải phần mềm bảng tính?

a)

A. Excel.

b)

B. Google Sheets.

c)

C. Open Office Calc.

d)

D. Word.

5.

Vùng các ô dữ liệu trong Excel chứa gì?

a)

A. Chứa một số hàm thông dụng.

b)

B. Chứa các nút lệnh.

c)

C. Chứa công thức

d)

D. Chứa các ô tính

6.

Vùng nút lệnh trong Excel chứa gì?

a)

A. Chứa các ô tính

b)

B. Chứa các nút lệnh.

c)

C. Chứa nội dung trang tính

d)

D. Chứa dữ liệu

7.

Nút lệnh này dùng để làm gì?

a)

A. Tính tổng (Sum)

b)

B. Tính trung bình cộng

c)

C. Tính căn bậc 2

d)

D. Tính hiệu

8.

Đây là biểu tượng của phần mềm gì?

a)

A. Word

b)

B. Paint

c)

C. Excel

d)

D. Camtasia

9.

Đây được gọi là?

a)

A. Địa chỉ ô tính

b)

B. Ô tính

c)

C. Trang tính

d)

D. Thanh công thức

10.

Sheet1, sheet2, sheet3 được gọi là?

a)

A. Tên bảng tính

b)

B. Tên trang tính

c)

C. Tên ô tính

d)

D. Tên cột tính

11.

Bảng tính Excel mở ra, mặc định có mấy trang tính (sheet)?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

12.

Các cột của trang tính được xếp theo thứ tự như nào?

a)

A. Xếp theo thứ tự chữ cái A, B, C…

b)

B. Xếp theo thứ tự chữ số 1, 2, 3…

c)

C. Xếp theo thứ tự tùy ý người dùng.

d)

D. Không xếp theo gì cả.

13.

Các hàng của trang tính được xếp theo thứ tự như nào?

a)

A. Xếp theo thứ tự tùy ý người dùng.

b)

B. Xếp theo thứ tự chữ cái A, B, C…

c)

C. Xếp theo thứ tự chữ số 1, 2, 3…

d)

D. Không xếp theo gì cả.

14.

Địa chỉ của ô tính là?

a)

A. Một hàng

b)

B. Một cột

c)

C. Một sheet

d)

D. Giao của một cột với một hàng.

15.

Đâu là nhận định đúng?

a)

A. Dữ liệu nhập vào là số thì sẽ được căn thẳng theo biên trái của cột. Dữ liệu văn bản thì sẽ được căn thẳng theo biên phải của cột.

b)

B. Dữ liệu nhập vào là số thì sẽ được căn thẳng theo biên phải của cột. Dữ liệu văn bản thì sẽ được căn thẳng theo biên trái của cột.

c)

C. Dữ liệu nhập vào là số hay văn bản đều được căn thẳng theo biên trái của cột.

d)

D. Dữ liệu nhập vào là số hay văn bản đều được căn thẳng theo biên phải của cột.

16.

Hộp tên hiển thị gì?

a)

A. Địa chỉ ô tính

b)

B. Tên hàng

c)

C. Tên cột

d)

D. Tên hàm

17.

Nháy chuột chọn 1 ô, địa chỉ ô xuất hiện ở đâu?

a)

A. Hộp quà

b)

B. Ô tính

c)

C. Cột tính

d)

D. Hộp tên

18.

Muốn di chuyển đến ô A1000 một cách nhanh nhất, ta làm thế nào?

a)

A. Gõ vào hộp tên A1000, nhấn Enter.

b)

B. Tìm đến ô đó và nhấn chuột.

c)

C. Dùng phím mũi tên di chuyển đến ô đó.

d)

D. Dùng phím Tap di chuyển đến ô đó.

19.

Thanh công thức hiển thị nội dung gì?

a)

A. Nội dung của ô không được chọn.

b)

B. Nội dung của ô đang được chọn.

c)

C. Hiển thị địa chỉ ô tính.

d)

D. Hiển thị các nút lệnh.

20.

Nội dung bắt đầu với dấu =, đó là một….?

a)

A. Phép cộng

b)

B. Phép trừ

c)

C. Công thức

d)

D. Phép nhân

21.

Một nhóm ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là?

a)

A. Ô tính

b)

B. Khối ô

c)

C. Hàng

d)

D. Cột

22.

Nhận định nào đúng?

a)

A. Khối ô có thể là một nhóm ô liền nhau trên cùng một hàng, cùng cột hoặc thậm chí là một ô.

b)

B. Khối ô chỉ là một nhóm ô liền nhau trên cùng một hàng.

c)

C. Khối ô chỉ là một nhóm ô liền nhau trên cùng một cột.

d)

D. Khối ô chỉ là một ô tính hoặc một hàng hoặc một cột.

23.

Khối được bôi đen (chọn) sẽ có dấu hiệu gì?

a)

A. Đường viền biên khối ô sẽ hiển thị nổi bật.

b)

B. Không có dấu hiệu gì khác.

c)

C. Chữ sẽ có màu đỏ.

d)

D. Viền khối ô sẽ có màu đỏ.

24.

Để kéo thả ô tùy ý sang vị trí mới, ta làm như nào?

a)

A. Không kéo thả sang vị trí mới được.

b)

B. Trỏ chuột vào đường viền khối ô, chuột sẽ có hình mũi tên 4 hướng, nhấn chuột để kéo thả ô sang vị trí mới.

c)

C. Dùng các phím mũi tên.

d)

D. Dùng phím Enter

25.

Muốn xóa dữ liệu trong khối ô, ta làm thế nào?

a)

A. Chọn khối ô, sau đó nhấn mũi tên.

b)

B. Chọn khối ô, sau đó nhấn Backspace.

c)

C. Chọn khối ô, sau đó nhấn Ctrl.

d)

D. Chọn khối ô, sau đó nhấn Delete.

26.

Tổ hợp phím nào dùng để sao chép khối ô sang chỗ khác?

a)

A. Ctrl + H và Ctrl + V

b)

B. Ctrl + C và Ctrl + V

c)

C. Ctrl + A và Ctrl + V

d)

D. Ctrl + C và Ctrl + G

27.

Các ô trong trang tính chứa gì?

a)

A. Công thức

b)

B. Chỉ chứa văn bản

c)

C. Dữ liệu

d)

D. Chỉ chứa số

28.

Khi mở trang tính mới, các ô có định dạng hiển thị mặc định là:

a)

A. General

b)

B. Tex

c)

C. Date

d)

D. Number

29.

Các lệnh định dạng hiển thị số liệu thường dùng có trong danh sách nhóm lệnh nào, trong dải lệnh nào?

a)

A. Nhóm lệnh Font, trong dải lệnh Home.

b)

B. Nhóm lệnh Number, trong dải lệnh Home.

c)

C. Nhóm lệnh Alignment, trong dải lệnh Home.

d)

D. Nhóm lệnh Cells, trong dải lệnh Home.

30.

Để hiển thị số liệu dưới dạng phần trăm, ta chọn lệnh nào trong nhóm lệnh Number?

a)

A. Percentage

b)

B. General

c)

C. Currency

d)

D. Comma Style

31.

Định dạng hiển thị số tiền, tức là số kèm theo kí hiệu tiền tệ, mặc định dụng kí hiệu gì?

a)

A. #

b)

B. $

c)

C. @

d)

D. &

32.

Để thao tác nhanh, áp dụng hiển thị số tiền bằng đô la, ta dùng lệnh:

a)

A. #

b)

B. @

c)

C. $

d)

D. &

33.

Hiển thị dưới dạng phần trăm. Thao tác nhanh bằng lệnh gì?

a)

A. #

b)

B. @

c)

C. %

d)

D. &

34.

Muốn có thêm nhiều tùy chọn khác chi tiết hơn để hiển thị số liệu, ta làm thế nào?

a)

A. Format Cells/ Number

b)

B. Format Cells/ Alignment

c)

C. Format Cells/ Font

d)

D. Format Cells/ Fill

35.

Các lệnh trong nhóm Number để làm gì?

a)

A. Thao tác nhanh chọn một định dạng văn bản.

b)

B. Thao tác nhanh chọn một định dạng số.

c)

C. Chọn màu chữ.

d)

D. Chọn màu nền.

36.

Nút lệnh sau dùng để làm gì?

a)

A. Tăng chữ số thập phân.

b)

B. Giảm chữ số thập phân.

c)

C. Căn thẳng lề bên trái.

d)

D. Căn thẳng lề bên phải.

37.

Nút lệnh sau dùng để làm gì?

a)

A. Tăng chữ số thập phân.

b)

B. Giảm chữ số thập phân.

c)

C. Căn thẳng lề bên trái.

d)

D. Căn thẳng lề bên phải.

38.

Kí hiệu $ có nghĩa là?

a)

A. Định dạng màu chữ.

b)

B. Định dạng cỡ chữ.

c)

C. Hiển thị số tiền bằng đồng Bảng Anh.

d)

D. Hiển thị số tiền bằng đồng đô la.

39.

Kí hiệu sau £ có nghĩa là:

a)

A. Kí hiệu tiền tệ đồng bảng Anh.

b)

B. Kí hiệu tiền tệ Việt Nam đồng.

c)

C. Kí hiệu tiền tệ đồng Euro.

d)

D. Hiển thị số tiền bằng đồng đô la

40.

Kí hiệu sau € có nghĩa là:

a)

A. Kí hiệu tiền tệ đồng bảng Anh.

b)

B. Kí hiệu tiền tệ Việt Nam đồng.

c)

C. Kí hiệu tiền tệ đồng Euro.

d)

D. Hiển thị số tiền bằng đồng đô la

41.

Sắp xếp các bước sau để:

Áp dụng kí hiệu tiền Việt Nam đồng.

1. Chọn Curreency trong danh sách Category, nháy dấu trỏ xuống danh sách tất cả các kí hiệu tiền tệ.

2. Tìm và nháy chuột chọn đồng Việt Nam.

3. Mở hộp thoại Format Cells, nháy nút mũi tên trỏ xuống cạnh nút lệnh $ để mở danh sách sổ xuống, sau đó chọn More Accounting Formats.

4. Trong hộp thoại Format Cells, chọn Number.

a)

A. 1 – 4 – 3 – 2.

b)

A. 1 – 4 – 3 – 2.

c)

C. 3 – 4 – 1 – 2.

d)

D. 2 – 4 – 1 – 3.

42.

Mục Long Date và Short Date là định dạng ngày tháng kiểu gì?

a)

A. Kiểu Việt Nam

b)

B. Kiểu đồng Euro

c)

C. Kiểu Anh – Mỹ

d)

D. Kiểu đồng Bảng Anh

43.

Định dạng Long Date khác với Short Date như thế nào?

a)

A. Short date: ngày ngắn (hiển thị ở góc phải phía dưới trên thanh Taskbar). Long date: ngày dài (hiển thị ở 1 cửa sổ khi bạn nhấn vào ngày giờ ở góc dưới bên phải).

b)

B. Short date: ngày ngắn (hiển thị ở góc phải phía dưới trên thanh Taskbar).

c)

C. Long date: ngày dài (hiển thị ở 1 cửa sổ khi bạn nhấn vào ngày giờ ở góc dưới bên phải).

d)

D. Short date: ngày dài (hiển thị ở góc phải phía dưới trên thanh Taskbar). Long date: ngày ngắn (hiển thị ở 1 cửa sổ khi bạn nhấn vào ngày giờ ở góc dưới bên phải).

44.

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+1, điều gì sẽ sảy ra?

a)

A. Hộp thoại Font xuất hiện.

b)

B. Hộp thoại Cells xuất hiện.

c)

C. Hộp thoại Number xuất hiện.

d)

D. Hộp thoại Fomart Cells xuất hiện.

45.

Dữ liệu kiểu chữ sẽ tự động được căn lề thế nào?

a)

A. Căn lề phải.

b)

B. Căn lề giữa.

c)

C. Căn lề trái.

d)

D. Căn lề hai bên.

46.

Bảng chọn trong MS Excel là gì?

a)

A. Tên của ô tính đó.

b)

B. Hiển thị ô tính đang được chọn.

c)

C. Là nơi nhập dữ liệu cho ô tính đang chọn.

d)

D. Chứa các lệnh và biểu tượng lệnh.

47.

Muốn thay đổi font chữ của chữ trong MS Excel, ta vào mục nào trong bảng chọn?

a)

A. Insert.

b)

B. Home.

c)

C. Data.

d)

D. Help.

48.

Cách định dạng dữ liệu kiểu số?

a)

A. Chọn ô tính (khối ô tính) cần định dạng; Mở bảng chọn Insert và sử dụng các nút lệnh trong nhóm lệnh Number.

b)

B. Chọn ô tính (khối ô tính) cần định dạng; Mở bảng chọn Home và sử dụng các nút lệnh trong nhóm lệnh Number.

c)

C. Chọn ô tính (khối ô tính) cần định dạng; Mở bảng chọn Data và sử dụng các nút lệnh trong nhóm lệnh Number.

d)

D. Chọn ô tính (khối ô tính) cần định dạng; Mở bảng chọn View và sử dụng các nút lệnh trong nhóm lệnh Number.

49.

Theo em, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

A. Có thể chọn khuôn dạng trình bày dữ liệu thông qua hộp thoại Format Cells.

b)

B. Khối ô tính bắt buộc phải nằm trên nhiều cột hoặc nhiều hàng.

c)

C. Có thể nhập dữ liệu trực tiếp tại ô tính hoặc thông qua vùng nhập liệu.

d)

D. Sau khi đã nhập dữ liệu thì không chỉnh sửa được dữ liệu trong ô tính.

50.

Câu 50.Khi muốn chỉnh sửa dữ liệu của ô tính thì ta có thể làm theo mấy cách?

a)

A.2

b)

B.3

c)

C.4

d)

D.1