wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 7 Ôn Tập Kiểm Tra Cuối Kỳ I

Total questions: 51

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Ổ đĩa cứng không được coi là thiết bị vào - ra vì chúng không thực hiện

a)

Tiếp nhận thông tin trong máy tính

b)

chức năng chuyển đổi dạng thông tin thường gặp thành dữ liệu số trong máy tính và ngược lại.

c)

Cả hai phương án trên đều sai

d)

Cả hai phương án trên đều đúng.

2.

Ngày nay, các thiết bị ngoại vi như bàn phím, chuột, tai nghe, loa, micro,... có thể được kết nối với thân máy tính thông qua các chuẩn kết nối không dây như

a)

Bluetooth

b)

Sóng hồng ngoại

c)

Sóng vô tuyến

d)

Tất cả các phương án trên.

3.

Điền vào chỗ trống "Thiết bị vào thực hiện....thông tin dạng thường gặp (văn bản, hình ảnh, âm thanh, tiếp xúc, chuyển động),....thành dữ liệu số (dãy các bit) và....trong máy tính."

a)

tiếp nhận/ chuyển đổi/ đưa vào

b)

chuyển đổi/ đưa vào/ tiếp nhận

c)

đưa vào/ tiếp nhận/ chuyển đổi

d)

trong máy tính/chức năng chuyển đổi/ tiếp nhận

4.

Hãy chọn câu đúng trong các câu sau

a)

Nếu thiếu thiết bị vào - ra cơ bản thì máy tính không có điện.

b)

Nếu thiếu thiết bị vào - ra cơ bản thì máy tính không thể khởi động được.

c)

Nếu thiếu thiết bị vào - ra cơ bản thì không thể sử dụng máy tính.

d)

Tất cả phương án trên đều sai.

5.

Thiết bị vào - ra là gì?

a)

Thiết bị vào - ra là các thiết bị để khi hoạt động, máy tính nhận thông tin từ thế giới bên ngoài

b)

Thiết bị vào - ra là các thiết bị để khi hoạt động, máy tính xuất thông tin ra thế giới bên ngoài.

c)

Thiết bị vào - ra là các thiết bị để khi hoạt động, máy tính nhận thông tin từ thế giới bên ngoài và xuất thông tin ra thế giới bên ngoài.

d)

Tất cả các phương án trên.

6.

Ổ đĩa cứng không được coi là thiết bị vào - ra vì chúng không thực hiện

a)

Tiếp nhận thông tin trong máy tính

b)

Chức năng chuyển đổi dạng thông tin thường gặp thành dữ liệu số trong máy tính và ngược lại.

c)

Cả hai phương án trên đều sai

d)

Cả hai phương án trên đều đúng

7.

c coi là thiết bị vào - ra vì chúng không thực hiện

a)

Tiếp nhận thông tin trong máy tính

b)

Chức năng chuyển đổi dạng thông tin thường gặp thành dữ liệu số trong máy tính và ngược lại.

c)

Cả hai phương án trên đều sai

d)

Cả hai phương án trên đều đúng.

8.

USB (Universal Serial Bus) là thiết bị gì?

a)

là thiết bị ra thực hiện chuyển đổi dữ liệu trong máy tính thành dạng thông tin âm thanh.

b)

là chuẩn kết nối thông dụng cho rất nhiều thiết bị hiện nay (như bàn phím, chuột, loa, màn hình, máy in,...).

c)

là thiết bị cho phép thu thập, lưu trữ và thực hiện.

d)

là chuẩn kết nối cho phép truyền tải hình ảnh, âm thanh chất lượng cao qua dây cáp đến màn hình, loa.

9.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về các thiết bị ra - vào của máy tính?

a)

Máy chiếu là thiết bị ra, dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tinh lên màn chiếu.

b)

Bộ điều khiển game là thiết bị đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.

c)

Một trong những loại thiết bị có thiết kế phong phú nhất là chuột. Có nhiều loại chuột máy tính như chuột có dây, chuột không dây,...

d)

Tất cả các nhận định trên đều đúng.

10.

Ổ đĩa cứng không được coi là thiết bị vào - ra vì chúng không thực hiện

a)

Tiếp nhận thông tin trong máy tính

b)

chức năng chuyển đổi dạng thông tin thường gặp thành dữ liệu số trong máy tính và ngược lại.

c)

Cả hai phương án trên đều sai

d)

Cả hai phương án trên đều đúng.

11.

Các thiết bị vào - ra được thiết kế đa dạng phù hợp với

a)

nhu cầu sử dụng khác nhau của người dùng

b)

tính thẩm mỹ

c)

thiết kế của máy tính

d)

chi phí sản xuất

12.

Thiết bị ra thực hiện chuyển đổi dữ liệu trong máy tính thành dạng thông tin thường gặp là

a)

văn bản

b)

hình ảnh

c)

âm thanh.

d)

Tất cả các phương án trên.

13.

Ví dụ nào sau đây là đúng khi nói về các thao tác có thể gây lỗi, làm cho thiết bị

4 lines
14.

Ví dụ nào sau đây là đúng khi nói về các thao tác có thể gây lỗi, làm cho thiết bị hay hệ thống xử lí thông tin không hoạt động được?

a)

Khi kết nối thiết bị vào - ra với máy tính chọn cắm sai cổng (cổng được chọn không tương thích)

b)

Cắm giác USB (của chuột, bàn phím. máy in....) không đúng chiều (trên, dưới).

c)

Dịch chuyển màn hình làm cáp màn hình kéo căng, có thể dẫn đến lỏng chỗ tiếp xúc của các giắc cắm kết nối màn hình với máy tính và màn hình với nguồn điện

d)

Tất cả các phương án trên.

15.

Hệ điều hành đóng vai trò gì trong hoạt động của máy tính?

a)

Khởi động máy tính để sẵn sàng bắt đầu làm việc

b)

Thu dọn dữ liệu, kết thức các chướng trình và tắt máy khi nhận lệnh.

c)

Kiểm soát mọi hoạt động giao tiếp giữa người dùng và máy tính

d)

Tất cả các phương án trên.

16.

Hệ điều hành kiểm soát người dùng đăng nhập máy tính thông qua

a)

Các tài khoản

b)

Các phần mềm ứng dụng

c)

Bảng tính Excel

d)

Tất cả các phương án trên.

17.

Hệ điều hành quản lí các phần mềm ứng dụng như thế nào?

a)

Cho phép cập nhật phần mềm ứng dụng lên phiên bản mới hơn

b)

Thực hiện việc cài đặt mới hay gõ bỏ phần mềm ứng dụng

c)

Biểu tượng của phần mềm sẽ xuất hiện thêm hoặc biến mất

d)

Cả A, B, C

18.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chức năng của hệ điều hành?

a)

Hệ điều hành kiểm soát đăng nhập của người dùng máy tính.

b)

Hệ điều hành kiểm soát hoạt động nháy chuột, gõ bàn phím hoặc chạm, vuốt ngón tay trên màn hình cảm ứng.

c)

Hệ điều hành quản lí hệ thống tệp.

d)

Hệ điều hành trình diễn video clip.

19.

Trong Windows, trình quản lí hệ thống tệp là một thành phần quan trọng của hệ điều hành, có tên là

a)

File Explorer

b)

Microsoft Edge

c)

My computer

d)

Microsoft World

20.

Trong Windows, trình quản lí hệ thống tệp là một thành phần quan trọng của hệ điều hành, có tên là

a)

File Explorer

b)

Microsoft Edge

c)

My computer

d)

Microsoft World

21.

Ngoài những thành phần chung của mọi cửa sổ, cửa sổ File Explorer có ba vùng chính là

a)

Vùng nút lệnh

b)

Vùng điều hướng

c)

Vùng hiển thị nội dung

d)

Tất cả các phương án trên.

22.

Vùng hiển thị nội dung thư mục thường có thông tin gì?

a)

Tên tệp, tên thư mục (Name)

b)

Thời điểm sửa đổi gần nhất (Date)

c)

Kiểu tệp (Type); kích thước (Size)

d)

Tất cả các phương án trên.

23.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

Đuôi tên tệp là viết tắt của tên phần mềm đã tạo ra tệp đó.

b)

Ðuôi tên tệp xác định loại tệp, từ đó hệ điều hành biết các phần mềm nào có thể mở tệp.

c)

Không thể thay đổi đuôi tên tệp.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

24.

Hệ điều hành Windows cho phép thao tác linh hoạt theo vài cách khác nhau để nhận dược cùng một kết quả. Ví dụ như

a)

Nhảy nút lệnh có sẵn trong cửa sổ làm việc.

b)

Chọn lệnh trong bảng chọn nổi lên khi nháy chuột phải.

c)

Nhấn đồng thời 2 hoặc 3 phim (tổ hợp phím tắt)

d)

Tất cả các phương án trên.

25.

Nếu phát hiện xóa nhầm tệp, chúng ta cần làm gì?

a)

Mở tìm trong thùng tác Recycle Bin. Khôi phục lại bằng cách nháy chuột phải vào tệp hoặc thư mục đó và chọn Restore

b)

Không khôi phục lại được nữa bởi dữ liệu đã bị xóa vĩnh viễn trong máy tính.

c)

Mở tìm trong tệp sao lưu dữ liệu của máy tính

d)

Cần cài đặt lại hệ điều hành nhằm khôi phục dữ liệu đã mất

26.

Để dễ dàng tìm kiếm dữ liệu, chúng ta cần phải làm gì?

a)

tổ chức lưu trữ, sắp xếp dữ liệu theo cấu trúc cây thư mục hợp lí, khoa học

b)

đặt tên tệp, tên thư mục ngắn gọn

c)

đặt tên tệp phù hợp với nội dung tệp, thư mục.

d)

Tất cả các phương án trên.

27.

Các phát biểu nào sau đây là sai?

4 lines
28.

Các phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tên tệp, tên thư mục được đặt ngắn gọn, hợp lí, khoa học, gợi nhớ với nội dung của tệp, thư mục đó để dễ dàng tìm kiếm.

b)

Có thể tạo được nhiều thư mục con cùng tên trong một thư mục mẹ.

c)

Trong tên tệp, tên thư mục có thể chứa một số kí tự đặc biệt như : <, >, :,",/. \,,?, *.

d)

Cả hai phương án B, C đều sai

29.

Mạng xã hội là gì?

a)

Là một ứng dụng web kết nối các thành viên có cùng đặc điểm cá nhân như sở thích,  lứa tuổi,  nghề nghiệp hay lĩnh vực quan tâm.

b)

Là một ứng dụng thư điện tử kết nối các thành viên có cùng đặc điểm cá nhân như sở thích,  lứa tuổi,  nghề nghiệp hay lĩnh vực quan tâm.

c)

Là một diễn đàn trực tuyến, kết nối các thành viên có cùng đặc điểm cá nhân như nghề nghiệp hay lĩnh vực quan tâm.

d)

Là một ứng dụng chat kết nối các thành viên có cùng đặc điểm cá nhân như sở thích,  lứa tuổi,  nghề nghiệp hay lĩnh vực quan tâm.

30.

Nội dung được đưa lên các trang mạng xã hội bởi

a)

Một số người nhất định trong phạm vi toàn quốc

b)

Một số người nhất định trong phạm vi quốc tế

c)

Hàng trăm hoặc thậm chí hàng triệu người khác nhau,  không phân biệt thời gian và không gian.

d)

Những người trẻ, thanh thiếu nhiên.

31.

Facebook (https : //www.facebook Facebook com)  là mạng xã hội

a)

là một ứng dụng cho phép người dùng đăng và cập nhật các mẫu tin ngắn với độ dài khoảng hơn hai trăm kí tự trên Intemet,  là nơi chia sẽ tin tức nhanh đang diễn ra trên khắp thế giới.

b)

nơi người dùng thiết lập không gian cá nhân và kết nối với bạn bè,  chia sẻ hình ảnh,  chia sẻ video,  nói về những gì họ đang làm

c)

là ứng dụng chia sẻ ảnh miễn phí trên các hệ điều hành iOS,  Android và Windows Phone cho phép người dùng chụp ảnh trên các thiết bị di

32.

Đâu là việc không nên làm khi tham gia vào mạng xã hội?

a)

Cung cấp, chia sẻ thông tin giả mạo, sai sự thật; Cung cấp, chia sẻ thông tin kích động bạo lực, tội ác, tệ nạn xã hội.

b)

Xuyên tạc, vu khống, xúc phạm, làm hạ uy tín của cơ quan, tổ chức, danh dự, nhân phẩm của cá nhân.

c)

Nhắn tin quấy rối, đe doạ, bắt nạt người khác.

d)

Tất cả các phương án A, B, C.

33.

Việc lạm dụng quá nhiều các giao tiếp trực tuyến sẽ dẫn đến những hậu quả nào sau đây?

a)

sự xa rời giữa người với người trong thế giới thực

b)

làm ta mất đi kĩ năng xã hội,

c)

Ảnh hưởng đến sức khỏe, học tập và làm việc.

d)

Tất cả phương án trên.

34.

Lợi ích của mạng xã hội là gì?

a)

Mạng xã hội giúp ta có cơ hội kết nối với mọi người trên thế giới, trở thành "bạn bè" hoặc "người theo dõi" ai đó và trao đổi thông tin với họ bất cứ lúc nào.

b)

Khi có người bình luận, thích thông tin mình chia sẻ, sẽ tạo ra niềm vui.

c)

Sử dụng mạng xã hội dễ dàng trao đổi, thảo luận về các chủ đề học tập và cuộc sống.

d)

Tất cả các phương án trên.

35.

Bên cạnh những lợi ích mà mạng xã hội đem lại, chúng ta có thể bị ảnh hưởng xấu liên quan tới

a)

quyền riêng tư

b)

sử dụng sai mục đích đối với thông tin cá nhân, bảo mật

c)

Trên mạng xã hội có thể biết thêm một số thông tin

d)

Cả phương án A, B đều đúng.

36.

Đâu là việc không nên làm khi tham gia vào mạng xã hội?

a)

Cung cấp, chia sẻ thông tin giả mạo, sai sự thật; Cung cấp, chia sẻ thông tin kích động bạo lực, tội ác, tệ nạn xã hội.

b)

Xuyê

37.

Đâu là việc không nên làm khi tham gia vào mạng xã hội?

a)

Cung cấp, chia sẻ thông tin giả mạo, sai sự thật; Cung cấp, chia sẻ thông tin kích động bạo lực, tội ác, tệ nạn xã hội.

b)

Xuyên tạc, vu khống, xúc phạm, làm hạ uy tín của cơ quan, tổ chức, danh dự, nhân phẩm của cá nhân.

c)

Nhắn tin quấy rối, đe doạ, bắt nạt người khác.

d)

Tất cả các phương án A, B, C.

38.

Khi muốn trao đổi, trò chuyện hay chia sẻ cảm xúc thì nên dùng hình thức nào trên mạng?

a)

Dùng email.

b)

Dùng tin nhắn hoặc mạng xã hội.

c)

Dùng phần mềm vẽ tranh.

d)

Dùng phần mềm lập trình.

39.

Khi dùng email, tin nhắn, em cần:

a)

Tôn trọng quyền riêng tư của người khác.

b)

Hãy lịch sự sớm trả lời email, tin nhắn.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

40.

Khi nào thì nên dùng email?

a)

Khi muốn trao đổi về công việc.

b)

Khi muốn nhắn tin với bạn bè.

c)

Khi muốn chia sẻ cảm xúc.

d)

Khi muốn đăng hình ảnh

41.

Theo em, khi nhận được Email, tin nhắn cần phải làm việc nào sau đây:

a)

Trả lời bất kể đó là email, tin nhắn gì.

b)

Trả lời ngay lập tức bằng câu mẫu có sẵn "Tôi sẽ trả lời sau".

c)

Chọn lọc và sớm trả lời nhưng email, tin nhắn cần thiết.

d)

Kệ nó đấy nếu cần thì họ sẽ phải tìm cách khác liên hệ với mình.

42.

Dấu hiệu của việc dụ dỗ và bắt nạt qua mạng?

a)

Người không thân thiết thường xuyên nhắn tin trò chuyện.

b)

Tặng quà để mua chuộc, hẹn gặp chúng.

c)

Khống chế, hăm dọa, bắt làm theo yêu cầu của chúng.

d)

Tất cả các ý trên.

43.

Hành vi nào sau đây là hành vi nghiện internet:

a)

Tranh thủ mọi lúc mọi nơi để lên mạng xã hội, sống ảo nhiều hơn ngoài đời thực, rụt rè, thiếu tự tin khi giao tiếp.

b)

Thức thâu đêm để chơi game trực tuyến.

c)

Trộm cắp, lừa đảo để có tiền chơi game.

d)

Tất cả các hành vi trên.

44.

Nghiện game dẫn đến tác hại gì?

4 lines
45.

Nghiện game dẫn đến tác hại gì?

a)

Suy kiệt sức khỏe.

b)

Có thể dẫn đến tử vong.

c)

Trộm cắp, lừa đảo lấy tiền chơi game.

d)

Tất cả các ý trên.

46.

Không để nghiện game, nghiện mạng xã hội chúng ta cần làm gì?

a)

Tuân theo quy định của bố mẹ.

b)

Tự đặt ra một khung giờ hạn chế mỗi ngày.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

d)

Cả 2 ý trên đều sai.

47.

Internet có thể gây tác hại gì?

a)

Ảnh hưởng đến sức khỏe: bộ não không có thời gian nghỉ ngơi, dễ mất ngủ, tự ti.

b)

Có thể trao đổi thông tin với nhau tiện lợi.

c)

Dễ bị mạo danh.

d)

Ý A và C đúng.

48.

Thế nào là dụ dỗ và bắt nạt trên mạng?

a)

Lôi kéo, tặng quà, hăm dọa, khống chế làm theo yêu cầu của chúng.

b)

Bạn bè tặng quà sinh nhật.

c)

Bạn bè gửi lời chúc mừng sinh nhật qua mạng.

d)

Bạn bè nhắn tin hỏi thăm qua mạng.

49.

Điều gì có thể dẫn đến vi phạm pháp luật khi dùng Internet?

a)

Bắt nạt hoặc tiếp tay cho kẻ bắt nạt.

b)

Lan truyền tin giả, bài viết xuyên tạc sự thật, hình ảnh đồi trụy.

c)

Ăn cắp thông tin trên mạng (vi phạm bản quyền tác giả).

d)

Tất cả các ý trên.

50.

Nghiện mạng xã hội sẽ dẫn đến tình trạng gì?

a)

Sống trong không gian ảo nhiều hơn ngoài đời thực.

b)

Quen sống khép kín, trở nên rụt rè, thiếu tự tin.

c)

Mất nhiều thời gian vô bổ.

d)

Tất cả các ý trên.

51.

Em nên sử dụng webcam khi nào?

a)

Không bao giờ sử dụng webcam.

b)

Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân, …

c)

Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng.

d)

Khi nói chuyện với bất kì ai