wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2023.FC2.ReviewTest3

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

When going to confession, what is the first thing you will do when you meet with the priest? Khi vào xưng tội, điều đầu tiên con sẽ làm là gì?

a)

Examine my conscience./ Xét mình

b)

Tell father to forgive my sins./ Nói Cha tha tội cho con.

c)

Do the sign of the cross./ Làm dấu thánh giá.

d)

Tell father to bless me. Xin cha làm phép giải tội.

2.

What DOES NOT makes a good shepherd? Điều gì KHÔNG làm nên một mục tử tốt lành?

a)

A. He knows his sheep./ Người ấy biết con chiên của mình.

b)

B. He leads his sheep./ Người ấy dẫn dắt con chiên của mình.

c)

D. He protects his sheep./ Người ấy bảo vệ con chiên của mình.

d)

He kills his sheep./ Người ấy giết con chiên của mình

3.

"_____________ me father for I have sin. This is my first confession."/  "Xin cha __________ con. Đây là lần đầu tiên con xưng tội."

a)

Punish/ phạt

b)

Bless/ làm phép giải tội

c)

Love/ thương

d)

Teach/ dạy

4.

Who baptized Jesus? Ai là người rửa tội Chúa Giêsu?

a)

Jesse

b)

Judas

c)

Jordan

d)

John

5.

Where was Jesus baptized?/ Chúa Giêsu rửa tội ở đâu? 

a)

The Jessie River/ Sông Giene

b)

The Juju River/ Sông Giudu

c)

The Jordan River/ Sông Giođan

d)

The Journey River/ Sông Gione

6.

True or False. God the father and the Holy Spirit was present at Jesus's baptism./ Đúng hay Sai- Chúa Cha và Chúa Thánh Thần có hiện diện lúc Chúa Giêsu rửa tội.

a)

True/Đúng

b)

False/Sai

7.

Jesus prayed in the desert for __________ days. Chúa Giêsu ở trong sa mạc bao lâu?

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

8.

How many disciples does Jesus have? Chúa Giêsu có bao nhiêu tông đồ?

a)

7

b)

12

c)

40

d)

10

9.

3. What is a miracle? Phép lạ là gì?

a)

A. A miracle is magic tricks that humans can do./ Phép lạ là ảo thuật con người làm ra.

b)

B. A miracle is something that everyone can learn to do./ Phép lạ là việc ai cũng có thể làm được.

c)

C. A miracle is something supernatural that Jesus did./ Phép lạ là cái gì đó siêu nhiên mà Chúa Jesus đã thực hành.

d)

D. A miracle is magic tricks that Jesus performed./ Phép lạ là ảo thuật mà Chúa Jesus biểu diễn.

10.

4. What was Jesus' first miracle? Phép lạ đầu tiên Chúa Giêsu làm là gì?

a)

A. Jesus changing water into wine at the wedding in Cana./ Chúa Jesus đổi nước thành rựu trong buổi tiệc Cana.

b)

B. Jesus calming the storm out at sea./ Chúa Giêsu ra lệnh cho gió và sóng phải lặng.

c)

C. Jesus healing the blind man./ Chúa Giêsu chữa người mù.

d)

D. Jesus multiplying the 5 loaves of bread and 2 fishes to feed 5 thousand people. Chúa Giêsu biến 5 chiếc bánh và 2 con cá để cho 5 ngàn người ăn.

11.

Jesus can do miracles! Chúa Giêsu có thể làm phép lạ!

a)

True/ Đúng

b)

False/ Sai

12.

Mother Mary cannot help me. Only God can./ Mẹ Maria không thể giúp chúng ta. Chỉ có Chúa mới có thể.

a)

True/Đúng

b)

False/Sai

13.

I can do miracles if I want to. Em cũng có thể làm phép lạ nếu em muốn.

a)

True/ Đúng

b)

False/ Sai

14.

Jesus heal the sick! Chúa Giêsu có thể chữa người bệnh.

a)

True/ Đúng

b)

False/ Sai

15.

What season are we in right now?/ Chúng ta đang vào mùa gì?

a)

A. Advent / Mùa Vọng

b)

B. Christmas/ Mùa Giáng Sinh

c)

C. Lent/ Mùa Chay

d)

D. Easter / Mùa Phục Sinh

16.

When does Lent begin?/ Mùa Vọng bắt đầu khi nào?

a)

A. Ash Wednesday/ Thứ Tư Lễ Tro

b)

B. Good Thursday/ Thứ Năm Tuần Thánh

c)

C. Holy Friday/ Thứ Sáu Tuần Thánh

d)

D. Fish Friday/ Thứ Sáu Ăn Chay

17.

How many days are there in lent?/ Mùa Chay có bao nhiêu ngày?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

18.

What do we NOT eat on Fridays during lent?/ Chúng ta không được ăn gì mỗi thứ sáu mùa Chay?

a)

A. No vegetables./ Không được ăn rau.

b)

B. No candies./ Không được ăn kẹo.

c)

C. No meat./ Không được ăn thịt.

d)

D. No soda./ Không được uống sôđa.

19.

Who is the good shepherd?/ Ai là người mục tử chiên lành?

a)

A. Joseph/ Thánh Giuse

b)

B. Mary/ Mẹ Maria

c)

C. Jesus/ Chúa Giêsu

d)

D. Abraham/ Ông Abraham

20.

How is Jesus our Savior? Làm sao Chúa Giêsu là cứu tinh của chúng ta?

a)

A. He is here to rule over the Earth./ Ngài đến để chinh phục trái đất này.

b)

B. He died on the cross to save us from our sins./ Ngày chết trên thập giá để cứu chuộc chúng ta.

c)

C. He is here to to be King above everyone./ Người đến để làm Vua trên hết mọi người.

d)

D. He is here to be the most powerful King on earth./ Người đến để trở thành vị Vua quyền lực nhất trên trái đất.

21.

On Palm Sunday, Jesus rode a ___________ into the city. /Ngày Lễ Lá, Chúa Giêsu cưỡi con ngựa đi vào thành.

a)

A. Horse/ Con ngựa

b)

B. Cow/ Con bò

c)

C. Camel/ Con lạc đà

d)

D. Donkey/ Con lừa

22.

The night before Jesus died, he celebrated the passover dinner with his twelve disciples. This is his  ___________. / Đêm trước khi Chúa Giêsu chết, người đã ăn bữa cơm tối với các môn đệ. Đây gọi là _______. 

a)

Last supper./ Bữa tiệc ly.

b)

Last offering./ Bữa dâng cuối cùng.

c)

Last good-bye./ Tạm biệt cuối cùng.

d)

Last words./ Những lời cuối cùng.

23.

Jesus took some bread, prayed to the Father, blessed the bread, and broke it. He passed it to his disciples and said, "This is my _______ , which will be given up for you." /Chúa Giêsu lấy bánh, dâng lời chúc tụng với Chúa Cha, bẻ ra, và trao cho các môn đệ và nói, "Đây là ___________, sẽ bị nộp vì chúng con."

a)

A. Spirit/ Thần Khí

b)

B. Soul/ Linh Hồn

c)

C. Blood/ Máu

d)

D. Body/ Mình

24.

Jesus took a cup of wine and said, "This is the chalice of my _______, which will be poured out for you for the forgiveness of your sins. /Chúa Giêsu nâng chén rượu và nói: “Đây là chén _________, đổ ra để lập Giao Ước mới; mỗi khi uống, anh em hãy làm như Thầy vừa làm để tưởng nhớ đến Thầy.”

a)

A. Spirit/ Thần Khí

b)

B. Soul/ Linh hồn

c)

C. Body/Mình

d)

C. Blood/ Máu

25.

When is the very first communion in the bible?/ Trong thánh kinh, khi nào là buổi rước lễ đầu tiên?

a)

At the Last Supper with Jesus and his disciples./ Ở buổi biệt ly cuối cùng giữa Chúa Giêsu và tông đồ của Ngài.

b)

At the time when Jesus enter Jerusalem on Psalm Sunday./ Khi Chúa Giêsu vào Thành Giêrusalem vào ngày Lễ Lá.

c)

When Jesus carry the cross./ Khi Chúa Giêsu vác thánh giá.

d)

When Jesus die on the cross. Khi Chúa Giêsu chết trên thánh giá.

26.
a)

Host/ Thánh Thể

b)

Chalice/ Chén Thánh

c)

Tabernacle/ Đền tạm

d)

Holy Communion/ Rước mình thánh Chúa

27.
a)

A. Host/ Thánh Thể

b)

B. Chalice/ Chén Thánh

c)

C. Tabernacle/ Đền tạm

d)

D. Monstrance/ nhật nguyệt

28.
a)

A. Host/ Thánh Thể

b)

B. Chalice/ Chén Thánh

c)

C. Tabernacle/ Đền tạm

d)

D. Monstrance/ nhật nguyệt

29.
a)

A. Host/ Thánh Thể

b)

B. Chalice/ Chén Thánh

c)

C. Tabernacle/ Đền tạm

d)

D. Monstrance/ nhật nguyệt

30.
a)

A. Host/ Thánh Thể

b)

B. Chalice/ Chén Thánh

c)

C. Tabernacle/ Đền tạm

d)

D. Monstrance/ nhật nguyệt

31.

Which one of Jesus' disciples betrayed him? Tông đồ nào của Chúa Giêsu phản bội Ngài?

a)

Joseph/Giuse

b)

John/Gioan

c)

Judas/Giuđa

d)

Jordan/Giôđan

32.

On Palm Sunday, Jesus entered the city of ________./ Chúa Giêsu vào _____ ngày Lễ Lá.

a)

Bethlehem/Bêlem

b)

Jerusalem/Giêrusalem

c)

Garden of Olive/ Vườn Olive

d)

Garden of Eden/Vườn Eđen

33.

Changing the bread and wine to the body and blood of Jesus Christ is called______. Phép thay bánh và rượu thành mình và máu Chúa Giêsu _________.

a)

Transubstantiation/biến thể

b)

Eucharistic Communion/Thánh Thể

c)

Penance/Giải tội

d)

Magic/phép lạ

34.

Who is the first person that saw Jesus after he rose from the dead? Ai là người đầu tiên thấy Chúa sau khi người sống lại?

a)

Mary of Magdalene/ Maria Mađêlêna

b)

The disciples/các môn đệ ngày

c)

Mother Mary/Mẹ Maria

d)

The priests/các linh mục

35.

How many stations are there at the Stations of the Cross? /Đàng thánh giáo có bao nhiêu chạm?

a)

40

b)

24

c)

12

d)

14

36.

Give drink to the __________. Cho kẻ khát _____.

a)

Hungry/ Ăn

b)

Clothe/mặc

c)

Shelter/đỗ nhà

d)

Thirsty/ Uống 

37.

Feed the _________. /Cho kẻ đói _________. 

a)

Thirsty/ Uống 

b)

Hungry/ Ăn

c)

Clothe/mặc

d)

Shelter/đỗ nhà

38.

Bury the _________. /Chôn kẻ____.

a)

Sick/bệnh liệt

b)

Shelter/đỗ nhà

c)

Dead/chết

d)

Imprisoned/ Tù tội

39.

____________ the naked./ Cho kẻ rắt rưới ____. 

a)

Thirsty/ Uống 

b)

Hungry/ Ăn

c)

Clothe/mặc

d)

Shelter/đỗ nhà

40.

__________ the homeless./Cho khách ______.

a)

Thirsty/ Uống 

b)

Hungry/ Ăn

c)

Clothe/mặc

d)

Shelter/đỗ nhà

41.

When someone don't feel well. You should visit the ___________. /Khi có ai yếu đuối, đi thăm kẻ ____. 

a)

Imprisoned/ Tù tội

b)

Sick/bệnh liệt

c)

Dead/chết

d)

Thirsty/ Uống 

42.

When someone is in jail, visit the ____/ Khi ai phạm tội, viếng kẻ _______.

a)

Imprisoned/ Tù tội

b)

Sick/bệnh liệt

c)

Shelter/đỗ nhà

d)

Dead/chết