wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdcdgk2.1

Total questions: 147

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Theo Hiến pháp Việt Nam 1992, Thủ tướng Chính phủ Nước CHXHCN Việt Nam:

a)

Do Chính phủ bầu

b)

Do Quốc hội bầu theo sự giới thiệu của Chủ tịch nước

c)

Do Chủ tịch nước giới thiệu

d)

Do nhân dân bầu

2.

Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước ta được biểu hiện tập trung nhất ở sự lãnh đạo của:

a)

người dân

b)

nông dân.

c)

nhà nước...

d)

Đảng Cộng sản.

3.

Chức năng nào dưới đây của Nhà nước ta là căn bản nhất

a)

Chức năng tổ chức và xây dựng

b)

Chức năng tổ chức và giáo dục

c)

Chức năng đam bảo trật tự, an ninh xã hội

d)

Chức năng đảm bảo an ninh chính trị

4.

Nhà nước Pháp quyền Xã hội chủ nghĩa là Nhà nước

a)

của tầng lớp tiến bộ.

b)

của giai cấp thống trị.

c)

của đảng viên và công chức nhà nước.

d)

của dân, do dân, vì dân.

5.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam do tổ chức nào dưới đây lãnh đạo?

a)

Liên đoàn Lao động Việt Nam

b)

Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

c)

Đảng Cộng sản Việt Nam

d)

Mặt trận Tổ quốc Việt nam

6.

Nhà nước pháp quyên xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất giai cấp nào dưới đây?

a)

Tất cả các giai cấp trong xã hội.

b)

Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân

c)

Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức

d)

Giai cấp công nhân.

7.

Ý kiến nào dưới đây là đúng về trách nhiệm tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ?

a)

Chỉ lực lượng quân đội nhân dân mới có trách nhiệm xây dựng và bảo vệ nhà nước

b)

Xây dựng và bảo vệ nhà nước là trách nhiệm của lực lượng công an nhân dân

c)

Chỉ cán bộ, công chức nhà nước mới có trách nhiemj tham gia xây dựng Nhà nước

d)

Mọi công dân đều phải có trách nhiệm tham gia xây dựng và bảo vệ Nhà nước

8.

Chỉ lực lượng quân đội nhân dân mới có trách nhiệm xây dựng và bảo vệ nhà nước

a)

đường lối của Nhà nước pháp quyền nước ta.

b)

ý muốn của Nhà nước pháp quyền nước ta.

c)

Bảo đảm an ninh chính trị và trật tự, an toàn xã hội để xây dựng và phát triển kinh tế là

d)

chức năng của Nhà nước pháp quyền nước ta.

9.

ý kiến nào dưới đây là đúng về trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước

a)

Xây dựng Nhà nước là tùy vào tính tự giác mỗi người

b)

Xây dựng nhà nước là trách nhiệm riêng của những người có chức quyền

c)

Học sinh cũng có trách nhiệm xây dựng Nhà nước

d)

Chỉ cán bộ, công chức Nhà nước mới có trách nhiệm xây dựng Nhà nước

10.

Một trong những trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Bắt buộc người thân phải thực hiện pháp luật của Nhà nước

b)

vận động những người xung quanh thực hiện tốt pháp luật của Nhà nước.

c)

không quan tâm đến việc mọi người thực hiện pháp luật

d)

để ý đến việc mọi người thực hiện pháp luật.

11.

Bản chất giai cấp công nhân của Nhà nước ta bao hàm cả tính

a)

khoa học đại chúng

b)

quần chúng rộng rãi.

c)

văn minh, tiến bộ

d)

nhân dân và dân tộc.

12.

Nhiệm vụ nảo sau đâu không phải là trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyên xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Giữ gìn trật tự an toàn xã hội.

b)

Xây dựng chính quyền.

c)

Bảo vệ pháp luật của Nhà nước.

d)

Đấu tranh với hành vi vi phạm pháp luật.

13.

Ai là người đưa ra tư tưởng độc lập dân tộc gắn liền với CNXH.

a)

Phạm Văn Đồng.

b)

Lenin

c)

Hồ Chí Minh.

d)

Đặng Tiểu Bình.

14.

Bản chất giai cấp của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện tập trung nhất là

a)

do nhân dân xây dựng nên.

b)

phục vụ lợi ích của nhân dân.

c)

thể hiện ý chí của nhân dân.

d)

sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam đối với nhà nước.

15.

Trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là:

a)

chấp hành đường lối chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước.

b)

quan tâm đến các vấn để chính trị của đất nước.

c)

chấp hành đường lối chính sách của Đảng và pháp luật của Nhà nước.

d)

quan tâm đến các vấn để kinh tế của đất nước.

16.

Bản chất giai cấp của nhà nước được thể hiện như thế nào?

a)

cả a, b sai

b)

Cả a,b đúng

c)

Nhà nước là bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này đối với giai cấp khác

d)

Nhà nước là bộ máy dùng để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với giai cấp khác

17.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về trách nhiệm của công dân trong việc tuyên truyền đường lối, chính sách của Đảng?

a)

Tùy ai có thời gian thì tuyên truyền.

b)

Không bắt buộc.

c)

Có thể tuyên truyền.

d)

Là nhiệm vụ của công dân.

18.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về trách nhiệm của công dân trong việc tuyên truyền đường lối, chính sách của Đảng?

a)

Tùy ai có thời gian thì tuyên truyền.

b)

Là nhiệm vụ của công dân.

c)

Không bắt buộc.

d)

Có thể tuyên truyền.

19.

Nhiệm vụ nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân trong việc xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Duy trì kinh tế nhà nước.

b)

Phát triển kinh tế tập thể

c)

Phát triển giáo dục công lập

d)

Giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

20.

Nội dung nào dưới đây sai khi nói về khái niệm Nhà nước pháp Quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Là nhà nước của giai cấp công nhân và các giai cấp, tầng lớp khác

b)

Là nhà nước của riêng giai cấp công nhân.

c)

Là nhà nước của nhân dân

d)

Là nhà nước của dân, do dân, vì dân

21.

Thời kì quá độ lên CNXH ở trên phạm vi cả nước ở nước ta bắt đầu từ khi nào.

a)

1930

b)

1975

c)

1954

d)

1945

22.

Anh A tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa được thể hiện ở hoạt động nào sau đây?

a)

Tham gia các hoạt động xã hội.

b)

Tích cực tham gia bảo vệ môi trường.

c)

Quyên góp ủng hộ lũ lụt

d)

Góp ý vào các dự thảo luật.

23.

Anh N tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa được thể hiện ở hoạt động nào sau đây?

a)

Tích cực tham gia bảo vệ môi trường.

b)

Tham gia các hoạt động xã hội.

c)

Quyên góp ủng hộ lũ lụt.

d)

Tố cáo hành vi tham nhũng.

24.

P thường xuyên nêu cao tinh thần cảnh giác trước những âm mưu, thủ đoạn của kẻ thù khi đọc những thông tin trên mạng nói xấu Đảng, Nhà nước ta. P đã thể hiện điều nào dưới đây trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền?

a)

Trí tuệ của công dân.

b)

Lí tưởng của công dân

c)

Nghĩa vụ của công dân.

d)

Trách nhiệm của công dân

25.

Một trong những chức năng cơ bản của Nhả nước là

a)

tổ chức các hoạt động văn hoá, văn nghệ.

b)

tổ chức đàn áp sự phản kháng trong xã hội.

c)

đảm bảo trật tự an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội.

d)

trấn áp và bảo vệ.

26.

Nhà nước thể hiện ý chí, lợi ích và nguyện vọng của nhân dân là nói đến đặc điểm nào dưới đây?

a)

Tính quần chúng

b)

Tính giai cấp

c)

Tính nhân dân

d)

Tính xã hội

27.

Do lợi ích đối lập nên mâu thuẫn giai cấp ngày càng gay gặt không thể điều hoà, để duy trì quản lí xã hội, đòi hỏi một tổ chức quyền lực mới, tổ chức đó do giai cấp chiếm ưu thế về kinh tế thiết lập sự thống trị giai cấp bảo vệ lợi ích và địa vị của mình. Tổ chức đó là

a)

chủ trương.

b)

chính sách.

c)

luật lệ.

d)

nhà nước.

28.

Tính nhân dân của Nhà nước ta thể hiện ở việc

a)

Nhân dân tích cực lao động vì đất nước

b)

Đời sống nhân dân ngày càng tốt hơn

c)

Nhà nước ta là Nhà nước của đại gia đình các dân tộc Việt Nam

d)

Nhà nước ta là Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

29.

Nhà nước là một tổ chức đại diện cho

a)

giai cấp chiếm số đông trong xã hội.

b)

đa số nhân dân lao động

c)

mọi tầng lớp nhân dân trong xã hội.

d)

giai cấp chiếm ưu thế về kinh tế trong xã hội.

30.

Quá trình tư hữu tài sản diễn ra, chế độ tư hữu hình thành, xã hội phân chia thành giai cấp đối lập nhau là điều kiện để xuất hiện

a)

chủ trương.

b)

chính sách

c)

luật lệ

d)

nhà nước

31.

Khẳng định nào dưới đây không đúng về tính nhân dân của Nhà nước ta?

a)

Nhà nước ta thể hiện ý chí, lợi ích và nguyện vọng của nhân dân

b)

Nhà nước ta do nhân dân tham gia quản lí

c)

Nhà nước ta do nhân dân quản lí và ban hành pháp luật

d)

Nhà nước ta là Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân lập nên

32.

Bản chất giai cấp của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam được thể hiện tập trung nhất ở

a)

sự phục vụ lợi ích của nhân dân.

b)

sự lãnh đạo của Đảng đối với Nhà nước.

c)

sự do nhân dân xây dựng nên.

d)

sự thể hiện ý chí của nhân dân.

33.

Trên đường đi Minh thấy một người đang cắt trộm dây cáp điện, Minh băn khoăn không biết phải làm gì. Nếu là bạn của Minh, em sẽ khuyên Minh lựa chọn cách nào dưới đây cho phù hợp

a)

Báo cho công an hoặc ủy ban nhân dân

b)

Tránh xa để khỏi nguy hiểm

c)

Xông vào bắt

d)

Làm ngơ coi như không hay biết

34.

Nội dung nào sau đây là chức năng của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa?

a)

Bảo đảm lợi ích của tầng lớp trí thức.

b)

Bảo đảm lợi ích của đảng viên.

c)

Bảo vệ lợi ích của người cầm quyền

d)

Bảo đảm an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội.

35.

Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã tồn tại bao nhiêu kiểu nhà nước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

36.

Trong các kiểu nhà nước, Nhà nước nào dưới đây khác về chất so với các nhà nước trước đó?

a)

Xã hội chủ nghĩa

b)

Tư bản.

c)

Phong kiến.

d)

Chiếm hữu nô lệ.

37.

Nhà nước ra đời để:

a)

giải quyết mâu thuẫn giữa các giai cấp đối lập nhau.

b)

bảo vệ quyền lợi cho đa số nhân dân lao động.

c)

bảo vệ quyền lợi cho giai cấp thống trị.

d)

bảo vệ quyền lợi cho nhân dân lao động.

38.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam mang bản chất của giai cấp công nhân vì

a)

nhà nước là thành quả cách mạng của quần chúng nhân dân lao động do giai cấp công nhân thông qua chính đảng là Đảng Cộng, sản lãnh đạo.

b)

nhà nước là thành quả cách mạng dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

nhà nước là thành quả cách mạng của quân chúng nhân dân lao động.

d)

nhà nước là thành quả cách mạng của giai cấp công nhân.

39.

Ai đã đưa ra quan niệm “CNXH là sự phản kháng và đấu tranh chống sự bóc lột người lao động, một cuộc đấu tranh nhằm hoàn toàn xoá bỏ sự bóc lột”

a)

V.I.Lênin

b)

Ph.Ănghen

c)

C.Mác

d)

S.Phuriê

40.

F viết đơn tố cáo hành vi thường xuyên xả nước thải ra môi trường của ông G. Vậy việc làm của F thể hiện điều nào dưới đây trong việc xây dựng Nhà nước pháp quyền?

a)

Sự hiếu thắng

b)

Sự góp ý

c)

Trách nhiệm

d)

Nghĩa vụ

41.

Mỗi công dân cần phải thể hiện trách nhiệm nào sau đây để xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam?

a)

Đấu tranh yêu cầu chính quyền đảm bảo mọi sự tự do cho công dân.

b)

Phê phán các chính sách phát triển kinh tế của nhà nước.

c)

Giới thiệu nhiều người thân tham gia bộ máy chính quyền.

d)

Đấu tranh với các biểu hiện tiêu cực của cán bộ nhà nước.

42.

Khi bàn về trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam, có nhiều ý kiến khác nhau. Em sẽ lựa chọn ý kiến nào dưới đây?

a)

Chỉ có các cơ quan ban hành pháp luật mới có trách nhiệm.

b)

Đây là nhiệm vụ của cơ quan nhà nước.

c)

Đây là trách nhiệm của mọi công dân Việt Nam.

d)

Đây là quyền của công dân.

43.

Khi phát hiện một hành vi tham ô, tham nhũng, em sẽ làm gì cho phù hợp với trách nhiệm của công dân trong việc tham gia xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa?

a)

Đưa sự việc này lên Facebook

b)

Viết đơn tổ cáo gửi đến cơ quan có thẩm quyền

c)

Trao đổi với bạn bè về hành vi này

d)

Lơ đi xem như không biết gì

44.

Nhân dân có quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội, tham gia thảo luận các vấn đề chung của Nhà nước và địa phương là dân chủ trên lĩnh vực

a)

xã hội.

b)

văn hoá

c)

chính trị.

d)

kinh tế.

45.

Khẳng định nào dưới đây không đúng về nội dung của dân chủ trong lĩnh vực chính trị?

a)

Công dân có quyền biểu quyết khi Nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân

b)

Công dân có quyền quyết định mọi vấn đề chung của Nhà nước

c)

Công dân có quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội

d)

Công dân có quyền bầu cử, ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước

46.

Khẳng định nòa dưới đây đúng về nội dung dân chủ trong lĩnh vực văn hóa?

a)

Công dân tham gia vào các phong trào xã hội ở địa phương

b)

Công dân bình đẳng về cống hiến và hưởng thụ

c)

Công dân được tham gia vào đời sống văn hoá

d)

Công dân được kiến nghị với các cơ quan nhà nước

47.

Hình thức dân chủ thông qua những qui chế, thiết chế để nhân dân "bầu ra những người đại diện thay mặt mình quyết định các công việc chung của cộng đồng, của Nhà nước là:

a)

dân chủ liên minh.

b)

dân chủ phân quyền.

c)

dân chủ trực tiếp.

d)

dân chủ gián tiếp.

48.

Hình thức dân chủ gián tiếp còn được gọi là dân chủ

a)

đại khái.

b)

đại diện.

c)

biểu quyết.

d)

bao quát.

49.

Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của chủ thể nào sau đây?

a)

Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

b)

Giai cấp công nhân.

c)

Giai cấp công nhân và quân chúng nhân dân lao động.

d)

Người thừa hành trong xã hội

50.

Hành vi nào dưới đây không phải là hình thức dân chủ trực tiếp?

a)

Đại biểu Quốc hội thay mặt nhân dân tham gia xây dựng các đạo luật

b)

Nhân dân tham gia giám sát, kiểm tra hoạt động của cơ quan nhà nước ở địa phương

c)

Nhân dân tham gia thảo luận, góp ý kiến sửa đổi Hiến pháp

d)

Ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân phường

51.

Hành vi nào dưới đây không phải là hình thức dân chủ trực tiếp?

a)

Đại biểu Quốc hội thay mặt nhân dân tham gia xây dựng các đạo luật

b)

Nhân dân tham gia giám sát, kiểm tra hoạt động của cơ quan nhà nước ở địa phương

c)

Nhân dân tham gia thảo luận, góp ý kiến sửa đổi Hiến pháp

d)

Ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân phường

52.

Câu “Thực hành dân chủ là cái chìa khoá vạn năng có thể giải quyết mọi khó khăn” là của ai?

a)

Lê Duẩn

b)

Mao Trạch Đông

c)

Hồ Chí Minh

d)

V.I. Lênin

53.

Nhân dân có quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ là dân chủ trên lĩnh vực:

a)

xã hội.

b)

văn hoá

c)

chính trị

d)

kinh tế.

54.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa dựa trên cơ sở kinh tế nào dưới đây?

a)

Kinh tế nhiều thành phần

b)

Kinh tế xã hội chủ nghĩa.

c)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

d)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

55.

Cơ sở kinh tế của nên dân chủ xã hội chủ nghĩa là dựa trên chế độ sở hữu nào dưới đây?

a)

Công hữu và tư hữu.

b)

Tư nhân.

c)

Tư hữu.

d)

Công hữu.

56.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nước ta là nước dân chủ, nghĩa là nước nhà do nhân dân làm chủ. Nhân dân có quyền lợi làm chủ, thì phải có… làm tròn bổn phận công dân” (Hồ Chí Minh)

a)

Khả năng để

b)

Trình độ để

c)

Nghĩa vụ

d)

Trách nhiệm

57.

Một trong những nội dung dân chủ trong lĩnh vực chính trị là

a)

Quyền bình đẳng lao động

b)

quyền tham gia đời sống văn hoá.

c)

quyền bình đẳng nam, nữ.

d)

quyền bầu cử, ứng cử của công dân.

58.

Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực xã hội?

a)

Quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, quyền biểu quyết.

b)

Quyền được hưởng an toàn xã hội và bảo hiểm xã hội.

c)

Quyền được bảo đảm về mặt vật chất, tinh thần.

d)

Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.

59.

Nền dân chủ XHCN là nền dân chủ của chủ thể nào sau đây?

a)

Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân.

b)

Giai cấp công nhân.

c)

Người thừa hành trong xã hội

d)

Giai cấp công nhân và quân chúng nhân dân lao động.

60.

K đang là học sinh lớp 11 nên không thực hiện được quyền dân chủ nào dưới đây?

a)

Tham gia bảo hiểm y tế

b)

Đóng phim.

c)

Sáng tác văn học.

d)

Ứng cử vào Hội đồng nhân dân câp xã.

61.

Ông A có 2 người con, một trai và một gái. Người con trai đã có việc làm ổn định, cô con gái đang chuẩn bị thi đại học. Ông A cho rằng con gái không cần học nhiều, nên ông không đồng ý cho con gái thị đại học mà bắt ở nhà lấy chồng. Theo em, ông A đã

a)

vi phạm quyền được chăm sóc sức khỏe của công dân.

b)

vi phạm quyền bình đẳng nam nữ của công dân.

c)

vi phạm quyền tự do của công dân.

d)

vi phạm quyền được tham gia vào đời sống xã hội của công dân.

62.

A tham gia biểu quyết các vấn đề quan trọng khi nhà nước tổ chức trưng câu ý dân là thẻ hiện quyền nào dưới đây?

a)

Ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước.

b)

Tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

c)

Được tham gia vào đời sống văn hoá.

d)

Sáng tác, phê bình văn học.

63.

N tham gia góp ý dự thảo Hiển pháp là việc làm thể hiện dân chủ trong lĩnh vực chính trị, việc làm đó đảm bảo quyền nào dưới đây?

a)

Ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước.

b)

Được tham gia vào đời sống văn hoá.

c)

Tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

d)

Sáng tác, phê bình văn học.

64.

H có giọng hát hay nên bạn muốn tham gia hội thi văn nghệ do trường tổ chức, nhưng mẹ H nhất định không đồng ý vì sợ ảnh hưởng đến học tập. Theo em, mẹ H đã vi phạm quyền dân chủ nào sau đây của công dân?

a)

Quyền khiếu nại, tố cáo của công dân

b)

Quyền được hưởng lợi từ sáng tạo của mình.

c)

Quyền được tham gia vào đời sống văn hoá.

d)

Quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật.

65.

Hành vi nào dưới đây không phải là dân chủ trong lĩnh vực chính trị?

a)

Anh B tham gia vào các lệ hội ở địa phương

b)

Chị C tố cáo hành vi tham nhũng

c)

Anh H tham gia bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân xã

d)

Nhân dân thảo luận đóng góp ý kiến xây dựng các văn bản pháp luật

66.

Để nhân dân thực thi dân chủ trực tiếp và dân chủ gián tiếp, trước tiên Nhà nước phải ghi nhận các quyền dân chủ của công dân bằng:

a)

quy tắc

b)

pháp luật.

c)

quy định

d)

quy phạm.

67.

Dân chủ là:

a)

quyền lực cho giai cấp áp đảo trong xã hội.

b)

quyền lực cho giai cấp thống trị.

c)

quyền lực cho giai cấp chiếm số đông trong xã hội.

d)

quyền lực thuộc về nhân dân.

68.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa được thực hiện trên các lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Chính trị, văn hoá, xã hội

b)

Kinh tế, chính trị, văn hoá, tinh thần

c)

Kinh tế, chính trị, văn hoá

d)

Kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội.

69.

Hành vi nào dưới đây thể hiện dân chủ trong lĩnh vực văn hóa?

a)

Chị B tham gia phê bình văn học

b)

Chị C phát biểu ý kiến trong cuộc họp cơ quan

c)

Anh X ứng cử vào Hội đồng nhân dân phường

d)

Anh H tham gia đóng góp ý kiến dự thảo luật

70.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa mang bản chất giai cấp công nhân thể hiện ở sự lãnh đạo của giai cấp công nhân do

a)

những người nghèo trong xã hội

b)

giai cấp nông dân.

c)

Đảng Cộng sản lãnh đạo.

d)

những người có quyền.

71.

Một yếu tố không thể thiếu để xây dựng nền dân chủ XHCN là gì?

a)

Pháp luật, quân đội.

b)

Pháp luật, nhà tù.

c)

Pháp luật, kỉ luật, kỉ cương.

d)

Pháp luật, kỷ luật.

72.

Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực xã hội?

a)

Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ.

b)

Quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật.

c)

Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

d)

Quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, quyền biểu quyết.

73.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lây hệ tư tưởng Mác - Lênin và tư tưởng đạo đức của ai làm nên tảng tinh thân xã hội?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

thế giới.

c)

Dân tộc.

d)

Mác - Ăngghen.

74.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

Cả a, b và c

b)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua chính đảng của nó để cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới.

c)

Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội.

d)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua đảng của nó đối với toàn xã hội, để thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có giai cấp công nhân.

75.

Đặc điểm của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là

a)

hoàn thiện nhất trong lịch sử.

b)

tuyệt đối nhất trong lịch sử.

c)

rộng rãi nhất và triệt để nhất trong lịch sử.

d)

phát triển cao nhất trong lịch sử.

76.

Dân chủ trong lĩnh vực xã hội thể hiện ở:

a)

quyền góp ý kiến với đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân

b)

quyền tự do ngôn luận và tự do báo chí.

c)

quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

d)

quyền bình đẳng nam nữ.

77.

Điền vào ô trống từ còn thiếu: “Quyền không bao giờ có thể ở một mức độ cao hơn chế độ … và sự phát triển văn hoá của xã hội do chế độ … đó quyết định” (Mác: Phê phán Cương lĩnh Gôta)

a)

Nhà nước

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Chính trị

78.

Dân chủ trong lĩnh vực chính trị thể hiện ở:

a)

quyền có việc làm.

b)

quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

c)

quyền tự do kinh doanh.

d)

quyền bình đẳng nam nữ.

79.

Công dân tham gia khám chữa bệnh bằng bảo hiểm y tế là được thực hiện quyền dân chủ trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Lĩnh vực kinh tế.

b)

Lĩnh vực xã hội.

c)

Lĩnh vực chính trị.

d)

Lĩnh vực văn hóa.

80.

Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng của công dân trên lĩnh vực chính trị?

a)

Quyền kiến nghị với các cơ quan nhà nước, quyền biểu quyết

b)

Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước.

c)

Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội.

d)

Quyền lao động, quyền bình đẳng nam, nữ

81.

Việc thực hiện quyền lực nhà nước thông qua bầu cử là hình thức dân chủ nào sau đây?

a)

Dân chủ gián tiếp

b)

Dân chủ liên minh.

c)

Dân chủ phân quyền

d)

Dân chủ trực tiếp.

82.

Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng của Công dân trên lĩnh vực văn hoá?

a)

Quyền bầu cử và ứng cử vào các cơ quan quyền lực nhà nước

b)

Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật.

c)

Quyền được hưởng các lợi ích từ sáng tạo văn hoá, nghệ thuật của mình,

d)

Quyền sáng tác, phê bình văn học nghệ thuật.

83.

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có cơ sở kinh tế là chế độ công hữu và

a)

tư liệu sản xuất.

b)

thu nhập.

c)

tài sản công

d)

việc làm.

84.

Hãy chỉ ra đâu là hình thức dân chủ gián tiếp trong những hình thức dân chủ dưới đây?

a)

Đại biểu Quốc hội thảo luận.

b)

Họp trưởng thôn

c)

Trưng câu ý dân

d)

Bầu cử Quốc hội.

85.

Bạn A là học sinh lớp 11 nhưng thường có bài đăng trên báo. Vậy A đã thực hiện hình thức dân chủ nào dưới đây?

a)

Dân chủ liên minh.

b)

Dân chủ phân quyền.

c)

Dân chủ trực tiếp.

d)

Dân chủ gián tiếp.

86.

Bạn A cho rằng học sinh lớp 11 thì không được hưởng quyền dân chủ trong lĩnh vực chính trị vì chưa đủ 18 tuổi. Em sẽ lựa chọn phương án nào sau đây để giúp A hiểu rõ hơn về quyền dân chủ trong lĩnh vực chính trị:

a)

Được hưởng quyền dân chủ trong lĩnh vực chính trị ở một số nội dung

b)

Muốn được hưởng quyền này phải xin phép nhà trường.

c)

Không được hưởng quyền dân chủ trong lĩnh vực chính trị ở tật cả nội dung.

d)

Được hưởng quyền dân chủ trong lĩnh vực chính trị ở tất cả nội dung

87.

Ở nước ta, chính sách dân số và giải quyết việc làm được xem là

a)

giải pháp kinh tế căn bản

b)

chủ trương xã hội quan trọng.

c)

đường lối kinh tế trọng điểm.

d)

chính sách xã hội cơ bản.

88.

Phân bố dân cư là gì?

a)

Là sự phân chia tổng số dân theo khu vực, vùng địa lí kinh tế hoặc một đơn vị hành chính.

b)

Là sự phân chia tổng số dân theo khu vực, vùng địa lí kinh tế.

c)

Là sự phân chia tổng số dân theo khu vực

d)

Là sự phân chia tổng số dân theo khu vực, đơn vị hành chính

89.

Sau 3 năm được nhà nước cho vay vốn để sản xuất, A đã vươn lên làm giàu. Anh A đã góp phần thực hiện phương hướng nào đưới đây của chính sách giải quyết việc làm?

a)

Sử dụng hiệu quả nguồn vốn

b)

Giải quyết việc làm ở nông thôn

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

d)

Thúc đẩy sản xuất, kinh doanh.

90.

Một trong những phương án để nâng cao chất lượng dân số ở nước ta là

a)

Nâng cao hiểu biết của người dân về sức khỏe sinh sản

b)

Nâng cao hiểu quả của công tác dân số

c)

Nâng cao đời sống của nhân dân

d)

Nâng cao vai trò của gia điình

91.

Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là:

a)

sớm ổn định quy mô, cơ câu dân số và phân bố dân cư hợp lí.

b)

sớm ổn định mức tăng tự nhiên và sự kiềm chế xã hội.

c)

sớm ổn định cơ cấu và tốc độ gia tăng dân số.

d)

sớm ổn định quy mô và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên.

92.

Nhà nước tạo điều kiện để mọi gia điình, cá nhân tự nguyện, chủ động tham gia công tác dân số nhằm mục tiêu nào dưới đây?

a)

Thực hiện xã hội hóa công tác dân số

b)

Tăng cường vai trò lãnh đạo và quản lí mình

c)

Nâng cao chất lượng dân số

d)

Phổ biến rộng rãi biện pháp kế hoạch hóa gia đình

93.

Nội dung nảo dưới đây không phải là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

a)

Sớm ổn định quy mô và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên.

b)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tăng dân số

c)

Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số và phân bố dân cư hợp lí.

d)

Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.

94.

Muốn có quy mô, cơ cấu dân sô và phân bô dân cư hợp lí để phát triển nhanh và bền vững thì phải

a)

có chính sách dân số đúng đắn.

b)

phân bố lại dân cư hợp lí.

c)

giảm nhanh việc tăng dân số

d)

khuyến khích tăng dân số.

95.

Đảng, Nhà nước ta coi đầu tư cho công tác dân số là

a)

đầu tư cho phát triển bền vững.

b)

yếu tố quan trọng thúc đẩy sự phát triển của đất nước.

c)

cơ sở cho phát triển kinh tế - xã hội.

d)

đúng đắn nhất để phát triển đất nước.

96.

Nội dung nào dưới đây đúng với tình hình việc làm hiện nay ở nước ta

a)

Tình trạng thiếu việc làm ở nông thông và thành thị

b)

Thiếu việc làm cho người lao động ở thành phố lớn

c)

Tỉ lệ thất nghiệp thấp

d)

Tạo được nhiều việc làm cho người lao động

97.

Hành vi, việc làm nào dưới đây vi phạm chính sách dân số của Đảng và Nhà nước

a)

lựa chọn giới tính thai nhi dưới mọi hình thức.

b)

cung cấp các dịch vụ dân số.

c)

cung cấp các phương tiện tránh thai.

d)

tuyên truyền, phổ biến biện pháp kế hoạch hóa gia đình.

98.

Để có thể vay được 50 triệu đồng cho việc đầu tư chăn nuôi, cán bộ tín dụng của ngân hàng X đã gợi ý bồi dưỡng cho anh ta 5 triệu đồng. Nếu là anh H, em sẽ chọn cách ứng xử nào dưới đây?

a)

Tố cáo hành vi của B với cơ quan chức năng.

b)

Không vay, không chăn nuôi nữa.

c)

Tìm cách vay ngoài với lãi suất cao hơn.

d)

Im lặng cho qua vì mình đang cần vốn

99.

Sau 5 năm được chính quyền địa phương cho vay vốn để sản xuất và đào tạo nghề, gia đình M đã vươn lên làm giàu. Gia đình M đã góp phần thực hiện phương hướng nào dưới đây của chính sách giải quyết việc làm?

a)

Sử dụng hiệu quả nguồn vốn

b)

Giải quyết việc làm ở nông thôn.

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

d)

Thúc đẩy sản xuất, kinh doanh.

100.

Vợ chồng anh K lấy nhau đã 5 năm và sinh được hai con gái. Do trọng con trai nên anh K bắt vợ phải sinh đến khi có con trai mới thôi. Vợ anh K không đồng ý sinh tiếp vì hai con rồi. Để phù hợp với chính sách dân số, em đồng ý với ý kiến nào sau đây?

a)

Đồng ý với ý kiến của chị vợ để nuôi dạy con cho tốt.

b)

Chỉ sinh thêm một lần nữa rồi dừng lại. .

c)

Đồng ý với ý kiến của anh K,

d)

Hỏi người thân để quyết định có sinh con nữa hay không.

101.

Cán bộ chuyên trách dân số xã A phát tờ rơi cho người dân về các biện pháp kế hoạch hóa gia đình. Việc làm này thực hiện phương hướng nào dưới đây của chính sách dân số ?

a)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền cho người dân về kế hoạch hóa gia đình

b)

Tạo điều kiện cho người dân chủ động tham gia thực hiện kế hoạch hóa gia điình

c)

Nâng cao hiệu quả của người dân về chính sách dân số

d)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí nhà nước đối với dân số

102.

Dù mới 16 tuổi, đang là học sinh lớp 11 nhưng đã có người yêu nên H định bỏ học để cưới chồng. Nếu em là bạn của H thì em sẽ lựa chọn phương án nào sau đây để khuyên H?

a)

Khuyên H tập trung cho học tập, không nên bỏ học để cưới chồng.

b)

Khuyên H cưới, nhưng chưa sinh con và tiếp tục đi học.

c)

Khuyên H đi theo tiếng gọi của tình yêu.

d)

Không quan tâm, vì tình yêu là chuyện riêng tư không nên xen vào.

103.

M cho rằng hoạt động ngoại khoá của trường về sức khỏe sinh Sản vị thành niên là vô bổ, không thực tế. Nếu là bạn của M, em sẽ chọn cách ứng xử nào dưới đây?

a)

Khuyên M tham gia vì đó là hoạt động giáo dục của nhà trường.

b)

Chê bai M về suy nghĩ đó.

c)

Báo cáo với giáo viên chủ nhiệm.

d)

Nghe theo chính kiến của M.

104.

Gia đình bạn A có hai chị em gái nên bố mẹ bạn muốn có them con trai. Theo em, bạn A nên chọn cách ứng xử nào dưới đây để thể hiện trách nhiệm của công dân ?

a)

Góp ý, động viên bố mẹ chấp hành chính sách dân số

b)

Thông báo cho chính quyền địa phương

c)

Không quan tâm vì đó là chuyện của bố mẹ

d)

Khuyến khích bố mẹ sinh thêm em

105.

Gia đình ông N là hộ nghèo lại cư trú tại vùng kinh tế đặc biệt khó khăn, được Nhà nước cho vay vốn với lãi suất thấp vốn để phát triển kinh tế gia đình. Ông N quyết định sử dụng nguồn vốn đó để sửa sang lại nhà cửa, nếu là con ông N em sẽ

a)

bàn với bố nên đầu tư số tiền vào việc sản xuất kinh doanh.

b)

xin luôn số tiền đó để mua xe máy đi.

c)

đồng ý với việc làm của bố vì có nhà đẹp để ở.

d)

không quan tâm vì đó là việc làm của người lớn.

106.

Trung tâm Dân số - Kế hoạch hóa gia đình huyện Q thường xuyên thực hiện giao ban với cán chuyên trách các xã, thị trấn để cập nhật thông tin, nắm bắt tình hình biến dộng về dân số - kế hoạch hóa gia đình ở cơ sở. Việc làm này thể hiện nội dung nào dưới đây trong chính sách dân số?

a)

Tăng cường công tác lãnh đạo , quản lí đối với công tác dân số

b)

Nâng cao vai trò của cán bộ dân số

c)

Thực hiện xã hội hóa công tác dân số

d)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền về dân số

107.

Sự phản ảnh các đặc trưng về thể chất, trí tuệ và tinh thần của toàn bộ dân số là

a)

chất lượng dân số.

b)

phân bố dân cư.

c)

cơ cấu dân số.

d)

quy mô dân sô.

108.

Một trong những mục tiêu của chính sách dân số nước ta là

a)

Sớm ổn định quy mô, cơ cấu dân số

b)

Sớm ổn định quy mô, tốc độ dân số

c)

Ổn định tốc độ dân số và cơ cấu dân số

d)

Ổn định mức sinh tự nhiên

109.

Nói đến chất lượng dân số là nói đến tiêu chí nào sau đây?

a)

Yếu tố thể chất, trí tuệ và tinh thần.

b)

Yếu tố thể chất và tinh thần

c)

Yếu tố trí tuệ.

d)

Yếu tố thể chất.

110.

Nội dung nào dưới đây là một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số ở nước ta?

a)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí đối với công tác dân số

b)

Phân bố dân số hợp lí

c)

Tiếp tục giảm tốc độ gia tằn dân số

d)

Tăng cường bộ máy Nhà nước đối với công tác dân số

111.

Nhiệm vụ trọng tâm của chính sách dần số nước ta là

a)

nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.

b)

nâng cao đời sống nhân dân để phát triển nguồn nhân lực.

c)

nâng cao chất lượng cuộc sống để phát triển nguồn nhân lực.

d)

nâng cao hiệu quả của chính sách dân số để phát triển nguồn nhân lực.

112.

Quan niệm dân gian nào dưới đây ảnh hưởng xấu đến chính sách dân số của Nhà nước?

a)

Đông con hơn nhiều của

b)

Cha mẹ sinh con trời sinh tính

c)

Một giọt máu đào hơn ao nước lã

d)

Cơn hơn cha là nhà có chức

113.

Một trong những phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta là

a)

nâng cao hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.

b)

nâng cao hiệu quả đời sống nhân dân

c)

nâng cao đời sống nhân dân.

d)

tăng cường nhận thức, thông tin.

114.

Tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là

a)

Vấn đề rất bức xúc ở cả nông thôn và thành thị

b)

Nội dung quan tâm ở các thành phố lớn

c)

Điều đáng lo ngại ở các đô thị

d)

Vấn đề cần giải quyết ở khu vực đồng bằng

115.

Biểu hiện nào dưới đây của huyện B là để giải quyết việc làm cho lao động ở địa phương ?

a)

Hỗ trợ vốn để phát triển sản xuất kinh doanh

b)

Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

c)

Thu gom và phân loại rác

d)

Đầu tư nghiên cứu máy thu hoạch rau màu

116.

Một trong những giải pháp cơ bản đề làm tốt công tác dân số nước ta là

a)

tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí

b)

tăng cường công tác tổ chức

c)

tăng cường công tác giáo dục

d)

tăng cường công tác vận động.

117.

Cơ cấu dân số là gì?

a)

Là tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi, dân tộc, trình độ học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân

b)

Là tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi, trình độ học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân.

c)

Là tổng số dân được phân loại theo độ tuổi dân tộc, trình độ học vấn, nghề nghiệp, tình trạng hôn nhân

d)

Là tổng số dân được phân loại theo giới tính, độ tuổi

118.

Chất lượng dân số được đánh giá bằng yếu tố nào dưới đây?

a)

Thể chất, trí tuệ, tinh thần.

b)

Thể chất, tinh thần, nghề nghiệp.

c)

Tinh thần, trí tuệ, di truyền.

d)

Tinh thần, niềm tin, mức sống.

119.

Nội dung nào dưới đây không phải là phương hướng cơ bản của chính sách dân số nước ta?

a)

Tăng cường công tác nhận thức, thông tin.

b)

Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.

c)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.

d)

Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.

e)

Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân số.

120.

Nội dung nào dưới đây là mục tiêu của chính sách dân số nước ta?

a)

Nâng cao chất lượng dân số để phát triển nguồn nhân lực.

b)

Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền, giáo dục.

c)

Nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình.

d)

tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí, tổ chức tốt bộ máy làm công tác dân số

121.

Hết hạn đi lao động ở nước ngoài, anh N muốn trốn ở lại thêm vài năm để lao động tiếp. Nếu em là bạn của N, em sẽ lựa chọn phương án nào dưới đây để khuyên N xử sự cho phù hợp với chính sách việc làm và pháp luật lao động?

a)

Chấp hành đúng chính sách xuất khẩu lao động

b)

Ủng hộ ý định của anh N

c)

Tìm kiếm việc làm mới

d)

Báo cáo với cơ quanchức năng

122.

Khi cán bộ dân số đến một gia đình để tuyên truyền về thực hiện kế hoạch hóa gia đình, nhưng họ không quan tâm và không hợp tác. Theo em, cán bộ dân số nên làm theo cách nào dưới đây?

a)

Vẫn nhiệt tình giải thích, thuyết phục họ hiểu và cộng tác

b)

Phê bình, kỉ luật gia đình đó

c)

Cán bộ dân số đứng dậy và ra về

d)

Mời gia đình lên Ủy ban nhân dân xã giải quyết

123.

Anh B tham gia lớp học nghề để đi lao động ở nước ngoài. Anh B đã thực hiện phương hướng nào dưới đây của chính sách giải quyêt việc làm?

a)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

b)

Khuyến khích làm giàu.

c)

Thúc đẩy sản xuất, kinh doanh.

d)

Sử dụng hiệu quả nguồn vốn.

124.

Gia đình B có nghề truyền thống làm nón, nhưng khi các bạn nhắc đến nghề đó, B luôn có thái độ không thích. Nếu là bạn của B, em sẽ chọn cách ứng xử nào dưới đây ?

a)

Khuyên và góp ý với bạn phải biết tôn trọng nghề của gia đình

b)

Tỏ thái độ không thích và không nói chuyện với bạn B

c)

Đồng tình với thái dộ của B

d)

Không quan tâm đến thái độ của bạn vì đó là chuyện riêng của B

125.

Bạn A quan niệm dù xã hội có phát triển đến đâu đi chăng nữa thì nam, nữ cũng khó mà bình đẳng được. Vì con trai bao giờ cũng trọng hơn con gái. Em hãy lựa chọn phương án nào sau đây cho phù hợp với chính sách dân số của nước ta?

a)

Không đồng ý với A. Vì pháp luật đã quy định nam nữ đều có quyền bình đẳng như nhau.

b)

Đồng ý với A. Vì thực tế cuộc sống nam được coi trọng hơn nữ.

c)

Không đồng ý với A. Vì nhận thức người dân đã hoàn toàn thay đổi.

d)

Đồng ý với A. Vì nam khỏe hơn nữ nên sẽ làm những việc quan trọng cho gia đình hơn.

126.

Những tai biến hoặc rủi ro xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi bất thường của tự nhiên gây ô nhiễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng là:

a)

sự cố môi trường.

b)

suy thoái môi trường

c)

ô nhiễm môi trường.

d)

ô nhiễm sinh thái.

127.

Hành vi nào dưới đây không phải là hành vi bảo vệ môi trường?

a)

Khai thác gỗ bừa bãi

b)

Phân loại rác

c)

Phòng, ngừa, ứng phó với sự cố môi trường

d)

Quản lí chất thải

128.

Hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ môi trường?

a)

Thu gom, phân loại, xử lí chất thải đúng nơi quy định

b)

Chọn chất thải độc hại vào đất

c)

Tái chế, sử dụng các loại chất thải.

d)

Đốt các loại chất thải

129.

Cơ sở sản xuất A đã xây dựng dây chuyền xử lí rác thải bằng công nghệ hiện đại. Việc làm này là

a)

Áp dụng công nghệ hiện đại để xử lí rác thải

b)

Tiết kiệm chi phí trong sản xuất

c)

Đổi mới trang thiết bị sản xuất

d)

Chủ động phòng ngừa, ngăn chặn ô nhiễm môi trường

130.

Tài nguyên dưới đây có giá trị vô tận là:

a)

Năng lượng mặt trời

b)

Cây rừng và thú rừng

c)

Tài nguyên khoáng sản, tài nguyên sinh vật

d)

Dầu mỏ, than đá, khí đốt

131.

Sự suy giảm về chất lượng và số lượng của thành phần môi trường gây ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại phát triển của con người và sinh vật là

a)

suy thoái môi trường.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

ô nhiễm sinh thái.

d)

sự cố môi trường.

132.

Hiện nay tài nguyên đất đang bị xói mòn nghiêm trọng là do đâu?

a)

Chặt phá rừng, khai hoang bừa bãi, thiếu tính toán khi xây dựng các khu kinh tế mới

b)

Thiếu tính toán khi xây dựng các khu kinh tế mới

c)

Mưa lũ, hạn hán

d)

Tất cả đều đúng

133.

Nhà nước quy định mọi tài nguyên đưa vào sử dụng đều phải nộp thuế hoặc trả tiền thuế là nhằm

a)

Sử dụng hợp lý tài nguyên, ngăn chặn khai thác bừa bãi dẫn đến hủy hoại. Tăng ngân sách nhà nước

b)

Ngăn chặn khai thác tài nguyên

c)

Sử dụng hợp lí tài nguyên

d)

Hạn chế sử dụng tài nguyên

134.

Tài nguyên thiên nhiên thường chia làm mấy loại?

a)

Ba loại: Đất đai, động vật, thực vật

b)

Ba loại: Không thể phục hồi, có thể phục hồi và khoáng sản.

c)

Ba loại: Khoáng sản, đất đai, động thực vật

d)

Ba loại: Không thể phục hồi, có thể phục hồi và vô tận

135.

Đối với chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường thì việc chủ động phòng ngừa ngăn chặn ô nhiễm, cải thiện môi trường, bảo tồn thiên nhiên là:

a)

ý nghĩa.

b)

thực trạng

c)

phương hướng

d)

mục tiêu.

136.

Vấn đề nào dưới đây cần tất cả các nước cùng cam kết thực hiện thì mới có thể được giải quyết hiệu quả nhất?

a)

Đô thị hóa và việc làm

b)

Chống ô nhiễm môi trường

c)

Vấn đề dân số trẻ

d)

Phát hiện sự sống ngoài vũ trụ

137.

Chính sách đối với tài nguyên không thể phục hồi là

a)

sử dụng một cách hợp lí, tiệt kiệm và nộp thuế và trả tiền thuê để phát triển bền vững.

b)

khai thác bao nhiêu cũng được miễn là nộp thuế, trả tiền thuê một cách đầy đủ

c)

cho tư nhân khai thác tiết kiệm để tăng tính hiệu quả

d)

không được khai thác với bắt kì lí do gì để bảo tồn

138.

Đối với chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường thi việc coi trọng công tác nghiên cứu khoa học và công nghệ, mở rộng hợp tác quốc tế, khu vực là

a)

phương hướng

b)

ý nghĩa.

c)

thực trạng.

d)

mục tiêu.

139.

Phát triển kinh tế - xã hội với bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên được xem là hai yếu tố:

a)

không thể tách rời

b)

song song tồn tại

c)

tác động ngược chiều.

d)

tồn tại độc lập.

140.

Do bất cần nên trong lúc giúp gia đình đốt nương làm rấy, bạn F đã để lửa cháy lan thiêu rụi 2 ha rừng dù đã cố gắng dập lửa. Vậy theo em

a)

tất cả những người đốt nương gây cháy rừng đều vi phạm

b)

chỉ bạn F không vi phạm chính sách bảo về rừng.

c)

cha mẹ bạn F vi phạm chính sách bảo về rừng

d)

chỉ bạn F vi phạm chính sách bảo về rừng.

141.

Khi đi chơi công viên, em thấy một nhóm bạn xả rác bừa bãi. Em sẽ làm gì?

a)

Nhắc nhở, góp ý với họ phải dọn và giữ gìn vệ sinh sạch sẽ

b)

Không can thiệp, vì đó là việc làm bình thường

c)

Quát mắng cho họ sợ để họ ra khỏi công viên

d)

Chụp ảnh và bêu xấu họ trên facebook

142.

Những sản phẩm, vật liệu bị loại ra từ quá trình sản xuất hoặc tiêu dùng được thu hồi để dùng làm nguyên liệu sản xuất được gọi là:

a)

nguyên liệu loại hai.

b)

quá trình tái chế.

c)

phế liệu.

d)

rác thải.

143.

Vào dịp hè, gia đình H tổ chức đi biển. Sauk hi ăn uống xong, H nhanh nhẹn nhặt rác thải của gia đình cho vào túi ni-lông rồi sau đó ném xuống biển. Em nhận xét gì về việc làm đó?

a)

Là việc làm cần phê phán vì làm hủy hoại môi trường

b)

Là việc làm cần được khuyến khích vì có ý thức bảo vệ môi trường

c)

Là việc làm thực hiện đúng quy điịnh về vệ sinh nơi công cộng

d)

Là việc làm bình thường không cần quan tâm

144.

Một đoàn học sinh đi tham quan, cắm trại tại khu sinh thái nghỉ dưỡng. Sau khi cắm trại xong, các bạn tự giác thu dọn các rác thải, phế liệu của đoàn. Việc làm của các bạn học sinh trên thể hiện ý thức

a)

ngăn chặn ô nhiễm môi trường.

b)

chống ô nhiễm đất, nước, không khí

c)

giữ gìn, phát triển các khu bảo tồn thiên nhiên.

d)

sử dụng tiết kiệm, hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

145.

Giả sử em là giám đốc công ty hóa chất X, mà chất thải do công ty em sản xuất ra rất độc hại, gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng. Nếu đầu tư hệ thống xử lí chất thải thì sẽ làm giảm lợi nhuận, em chọn cách xử lí nào dưới đây?

a)

Xây dựng hệ thống xử lí chất thải

b)

Chấm dứt sản xuất để không gây ô nhiễm môi trường

c)

Vẫn tiếp tục sản xuất, không quan tâm đến vấn đề ô nhiễm môi trường

d)

Vẫn tiếp tục sản xuất, không quan tâm đến vấn đề ô nhiễm môi trường

146.

Sau mỗi buổi học, J lại vào rừng khai thác trái phép gỗ để bán lấy tiền để giúp đỡ gia đình. H đã giới thiệu cho J bán số gỗ khai thác trái phép cho với giá cao hơn. Trong trường hợp này, những ai đã vi phạm chính sách về bảo vệ môi trường ?

a)

Không ai vi phạm

b)

Bạn H

c)

Mình J

d)

Bạn J và H

147.

Cha bạn N bị bệnh, ông B khuyên cha N dùng sừng tê giác mài ra pha với nước uống sẽ khỏi. N đang rất băn khoăn không biết phải giúp cha mình bằng cách nào. Nếu là N, em sẽ lựa chọn phương án xử sự nào sau đây đỂ khuyên cha mình?

a)

Không dùng vì không có cơ sở khoa học và tê giác là động vật quý hiếm cần được bảo vệ.

b)

Nên dùng vì bảo vệ sức khỏe bản thân là quan trọng nhất dù có đắt thậm chí bị bắt vì mua sừng tê giác.

c)

Không dùng và phê phán ông B trên mạng xã hội về sự mê tín của ông.

d)

Nên dùng vì có bệnh phải vái tứ phương, ai mách đâu chữa đó.