wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GK 2 TIN6 MỚI

Total questions: 30

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là tác hại khi tham gia Internet?

a)

A. Máy tính bị lây nhiễm Virus.

b)

B. Nghiện Internet dẫn đến xao nhãng việc học

c)

C. Bị ảnh hưởng bởi những thông tin xấu trên mạng.

d)

D. Giúp học tập tiến bộ.

2.

Minh thấy rằng gần đây máy tính của bạn ấy chạy chậm hơn. Bạn ấy nghi ngờ rằng có điều gì đó không ổn với máy tính của mình. Khi mở các ổ đĩa Minh thấy có những Folder mờ và những shortcut. Điều gì có thể đã xảy ra và bạn ấy nên làm gì?

a)

A. Máy tính của Minh bị người lạ truy cập.

b)

B. Máy tính của Minh có thể bị nhiễm virus.

c)

C. Máy tính của Minh bị hỏng ổ cứng.

d)

D. Máy tính của Minh bị lỗi phần mềm.

3.

Việc làm nào được khuyến khích sử dụng các dịch vụ internet.

a)

A. Mở thư điện tử do người lạ gửi.

b)

B. Tải các phần mềm miễn phí không được kiểm duyệt.

c)

C. Liên tục vào các trang mạng xã hội để cập nhập thông tin.

d)

D. Vào trang web để tìm tài liệu học tập.

4.

Khổ giấy phổ biến được sử dụng trong word là:

a)

A. A1

b)

B. A2

c)

C. A3

d)

D. A4

5.

Để thay đổi cỡ chữ của một nhóm kí tự đã chọn. Ta thực hiện lệnh Format / Font … và chọn cỡ chữ trong ô:

a)

A. Font Style

b)

B. Font

c)

C. Size

d)

D. Small caps

6.

Thao tác nào không phải là thao tác định dạng văn bản?

a)

A. Thay đổi kiểu chữ thành chữ nghiêng.

b)

B. Chọn chữ màu xanh.

c)

C. Căn giữa đoạn văn bản.

d)

D. Thêm hình ảnh vào văn bản.

7.

Để in văn bản, em có thể sử dụng tổ hợp phím nào sau đây?

a)

A. Ctrl + A

b)

B. Ctrl + P

c)

C. Ctrl + C

d)

D. Ctrl + V

8.

Sử dụng lệnh Insert / Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

A. 10 cột, 10 hàng.

b)

B. 10 cột, 8 hàng.

c)

C. 8 cột, 8 hàng.

d)

D. 8 cột, 10 hàng

9.

Trình bày thông tin ở dạng bảng giúp em

a)

A. Biết được nguồn gốc thông tin để có thể dễ dàng tìm kiếm và tổng hợp thông tin.

b)

B. Tạo và định dạng văn bản.

c)

C. Có thể tìm kiếm và sao chép mọi thông tin.

d)

D. Trình bày thông tin một cách cô đọng, có thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thông tin.

10.

 Khi sử dụng hộp thoại “Find and Replace", nếu tìm được một từ mà chúng ta không muốn thay thế, chúng ta có thể bỏ qua từ đó bằng cách chọn lệnh nào?

a)

A. Replace All.

b)

B. Replace

c)

C. Find Next.

d)

D. Cancel.

11.

Khi thực hiện lệnh: Home / Editing / Replace có nghĩa là:

a)

A. Thực hiện thay thế

b)

B. Thực hiện tìm kiếm

c)

C. Xuất hiện hộp thoại Find and Replace

d)

D. Xóa lệnh thực hiện

12.

Trong hộp thoại Find and Place, khi nháy nút Replace có nghĩa là:

a)

A. Tìm kiếm

b)

B. Thay thế

c)

C. Kết thúc

d)

D. Xóa bỏ

13.

Lệnh Find được sử dụng khi nào?

a)

A. Khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản

b)

B. Khi muốn định dạng chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản

c)

C. Khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ trong văn bản

d)

D. Khi cần thay đổi phông chữ của văn bản

14.

Công cụ nào sao đây giúp nhanh chóng tìm 1 cụm từ xuất hiện nhiều lần trong văn bản dài?

a)

A. Thay thế

b)

B. Tìm kiếm

c)

C. Sao chép

d)

D. Di chuyển

15.

Trong Word, để đặt khoảng cách giữa các dòng trong văn bản là 1.5 lines, trong hộp thoại Paragraph, ta chọn 1.5 lines ở mục

a)

A. After

b)

B. Before

c)

C. Line spacing

d)

D. Alignment

16.

Trong MS Word 2016, để đặt lề giấy cho văn bản đang soạn thảo, ta chọn thẻ Page Layout, chọn nút ________ rồi chọn một tùy chọn lề.

a)

A. Size

b)

B. Margins

c)

C. Page Setup

d)

D. Orientation

17.

Thuộc tính nào chỉ tùy chọn hướng giấy in khi thao tác với lệnh in văn bản?

a)

A. Orientation

b)

B. Margin

c)

C. Pages

d)

D. Preview

18.
Câu 20. Để định dạng đoạn văn em sử dụng hộp thoại nào?
a)
A. Home/ Font.
b)
B. Insert/ Paragraph.
c)
C. Home/ Paragraph.
d)
D. File/ Paragraph.
19.

Công việc nào dưới đây không liên quan đến định dạng văn bản?

a)

A. Thay đổi phông chữ.

b)

B. Thay đổi khoảng cách giữa các dòng.

c)

C. Đổi kích thước trang giấy.

d)

D. Chèn hình ảnh

20.

Trong Word, để đặt khoảng cách giữa các đoạn trước và đoạn sau, trong hộp thoại Paragraph, ta chọn After và Before ở mục

a)

A. Indentaion

b)

B. Specia

c)

C. Spacing

d)

D. Alignment

21.

Một văn bản có 45 trang, để in trang 20, 21 em thực hiện lệnh gì trong hộp thoại Print

a)

A. Chọn All Pages

b)

B. Nhập 20-21 vào mục Pages

c)

C. Chọn Current page

d)

D. Nhập 45 vào mục Number of copies

22.

 Để phòng tránh virus, chúng ta nên tuân thủ thực hiện đúng việc nào sau đây?

a)

A. Không truy cập Internet

b)

B. Định kỳ quét và diệt virus bằng các phần mềm diệt virus

c)

C. Không mở những tệp gửi kèm trong thư điện tử gửi từ địa chỉ lạ

d)

D. Chạy các chương trình tải từ Internet về

23.

Các chương trình nào không phải là chương trình diệt virus?

a)

A. Kaspersky

b)

B. Norton AntilVirus

c)

C. BKAV

d)

D. Winrar

24.

Vì sao việc mở các têp đính kèm theo thư điện tử lại nguy hiểm?

a)

A. Vì các tệp đính kèm theo thư điện tử chiếm dung lượng trên đĩa cứng

b)

B. Vì khi mở tệp đính kèm làm máy tính bị treo

c)

C. Vì các tệp đính kèm theo thư điện tử thường là nguồn lây nhiễm của virus máy tính

d)

D. Vì khi mở tệp đính kèm em phải trả thêm tiền dịch vụ

25.

Bạn đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo. Bạn lựa chọn gõ theo kiểu telex và font chữ Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt?

a)

.Vn Times, . Vn Arial, .Vn Courier

b)

.Vn Times, Times new roman, Arial

c)

.VNI times, Arial, .Vn Avant

d)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

26.

Nhấp chuột ở đầu một dòng văn bản là để:

a)

Chọn (hay còn gọi là bôi đen) nhiều dòng văn bản.

b)

Chọn 1 dòng văn bản.

c)

Xóa 1 dòng văn bản.

d)

Xóa toàn bộ văn bản.

27.

Để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ

a)

Nhấn đúp chuột vào ô đó

b)

Nhấn chuột 3 lần vào ô đó

c)

Nhấn chuột ở vị trí góc trái dưới ô đó

d)

Nhấn chuột ở bên trên ô đó

28.

Trong Word, phím nào dùng để xóa ký tự đứng trước con trỏ soạn thảo?

a)

Page Down

b)

Delete

c)

Page Up

d)

Backspace

29.

Trong Word, để lưu file đang mở với một tên khác, trước tiên ta thực hiện:

a)

File / Save, …

b)

File / Save As, …

c)

Home / Save, …

d)

Home / Save As, …

30.

Trong Word, để tạo một file mới, ta thực hiện:

a)

Insert / New,…

b)

View / New, …

c)

File / New, …

d)

Page Layout / New, …