wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 11

Total questions: 60

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

một mạch kín có độ tự cảm L. trong khoảng thời gian Δ\Delta t, cường độ dòng điện trong mạch biến thiên một lượng Δ\Delta i. suất điện động tự cảm trong mạch trong mạch được tính bằng công thức nào sau đây

a)

etc= -L ΔiΔt\frac{\Delta i}{\Delta t}

b)

etc= -L2 ΔiΔt\frac{\Delta i}{\Delta t}

c)

etc= -2L ΔiΔt\frac{\Delta i}{\Delta t}

d)

etc= -2L2 ΔiΔt\frac{\Delta i}{\Delta t}

2.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng

a)

Lực lên các vật đặt trong nó

b)

lực từ nam châm và dòng điện đặt trong nó

c)

Lực điện lên điện tích dương đặt trong nó

d)

Lực điện lên điện tích âm đặt trong nó

3.

Khi nói về tính chất của đường sức từ phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức từ

b)

Quy ước vẽ các đường sức từ mau ở chỗ có từ trường yếu và thưa ở chỗ có từ trường mạnh

c)

Các đường sức từ là những đường công khép kín hoặc kéo dài vô hạn ở hai đầu

d)

Chiều của đường sức từ của dòng điện tròn tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải

4.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

Tròn đồng tâm

b)

Parabol

c)

Thẳng song song và không cách đều nhau

d)

Thẳng song song và cách đều nhau

5.

Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều có phương

a)

Vuông góc với đoạn dây dẫn và song song với véctơ cảm ứng từ tại điểm khảo sát

b)

Vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát

c)

song song với mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát

d)

Nằm trong mặt phẳng chứa đoạn dây dẫn và cảm ứng từ tại điểm khảo sát

6.

Một dòng điện có cường độ I chạy trong dây dẫn thẳng dài. cảm ứng từ B tại điểm cách dây dẫn một khoảng r được tính bằng công thức nào sau đây

a)

B= 2.10-7 rI\frac{r}{I}

b)

B=4π . 10-7 I r\frac{I\ }{r}

c)

B=2π . 10 -7 I r\frac{I\ }{r}

d)

B=2.10-7 I r\frac{I\ }{r}

7.

Một ống dây hình trụ có số vòng dây quấn trên một đơn vị dài của nỗi là n. Khi dòng điện chạy trong ống dây có cường độ I thì cảm ứng từ B tại một điểm trong lòng ống dây được tính bằng công thức nào sau đây

a)

B=2π.10-7nI

b)

B=4π.10-7.nI

c)

B=2.10-7nI

d)

B=4.10-7nI

8.

Lực Lo-ren-xơ là

a)

Lực trái đất tác dụng lên vật

b)

Lực điện tác dụng lên điện tích đứng yên trong từ trường

c)

Lực từ tác dụng lên dòng điện

d)

Lực từ tác dụng lên điện tích chuyển động trong từ trường

9.

Phát biểu nào dưới đây sai

Lực lo-ren-vơ do chủ trường có cảm ứng từ B tác dụng lên một hạt điện tích q0 chuyển động với vận tốc v hợp với véctơ B một góc a

a)

Phương vuông góc với v và B

b)

Chiều tuân theo quy tắc nắm bàn tay phải

c)

Chiều tuân theo quy tắc bàn tay trái

d)

Độ lớn f=|q0|.v.B.sina

10.

Đơn vị của tư thông là

a)

Vêbe (Wb)

b)

Niutơn (N)

c)

Oát (W)

d)

Jun (J)

11.

Mạch kín (C) đặt trong một từ trường từ thông qua mạch biến một lượng ∆0 trong một khoảng thời gian ∆t. suất điện động cảm ứng suất hiện trong mạch được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

ec= - ΔLΔt\frac{\Delta L}{\Delta t}

b)

ec= - Δi.Δϕ\Delta i.\Delta\phi

c)

ec= -2 ΔϕΔt\frac{\Delta\phi}{\Delta t}

d)

ec= ΔϕΔt-\frac{\Delta\phi}{\Delta t}

12.

hai dây dẫn dài thẳng song song cách nhau a, mang hai dòng điện cùng chiều và có cùng cường độ I. cảm ứng từ tại các điểm nằm trong mặt phẳng chứa 2 dây và cách đều 2 dây thì có độ lớn =

a)

0

b)

10-7 Ia\frac{I}{a}

c)

10-7 I2a\frac{I}{2a}

d)

10-7 I4a\frac{I}{4a}

13.

một dòng điện có cường độ 0,5 A chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại một điểm nằm cách dòng điện này 4cm có độ lớn là

a)

2,5.10-7T

b)

2,5.10-6T

c)

2,5.10-5T

d)

2,5.10-4T

14.

Một đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ của một từ trường đều. Khi cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn tăng lên 2 lần thì lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn này

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 2 lần

15.

Dòng điện thẳng có cường độ l=0.5A đặt trong không khí .Tính cảm ứng từ tại M cách dòng điện 4cm

a)

0,25.10-5T

b)

2,5.105T

c)

0,25.105T

d)

2,5.10-6T

16.

Một ống dây dẫn hình trụ dài 31,4 cm (không lõi sắt) gồm 1200 vòng có dòng điện cường độ 2,5 A chạy qua. Biết đường kính của ống dây khá nhỏ so với độ dài của nó. Cảm ứng từ bên trong ống dây này là

a)

2,1 T

b)

1,2T

c)

12mT

d)

0,012T

17.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

a)

0,048Wb

b)

24Wb

c)

480Wb

d)

0Wb

18.

một mạch kín, phẳng S đặt trong từ trường sao cho vecto pháp tuyến của mặt S vuông góc với các đường sức từ. Khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông qua mạch

a)

bằng 0

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 2 lần

19.

Một khung dây phẳng có diện tích 12cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-3T, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 600. từ thông qua khung dây là

a)

3.10-5Wb

b)

5,2.10-5Wb

c)

-5,7.10-5Wb

d)

3.10-4Wb

20.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 10cm, đặt cố định trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung. Trong khoảng thời gian 0,05s; cho từ trường tăng đều từ 0 đến 0,5T. suất điện động cảm ứng xuất trong khung dây bằng.

a)

10-5V

b)

10-1V

c)

10V

d)

105V

21.

Một ống dây dài 20 cm, có 1200 vòng dây. khi cho dòng điện chạy vào ống dây thi cảm ứng từ bên trong Đống dây là 7,5.10-3T . Cường độ dòng điện chạy trong ống dây là

a)

0,1mA

b)

1mA

c)

0,1A

d)

1A

22.

Một ống dây dài 50 cm có đường kính 2 cm gồm 1000 vòng dây. Trong khoảng thời gian 0,02s cường độ dòng điện chạy qua ống dây dẫn giảm đều từ 1A đến 0. Nếu ống dây có độ tự cảm bằng 3,14.10-2H thì suất điện động của ống dây bằng

a)

0,157mV

b)

1,57V

c)

15,7V

d)

157mV

23.

Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài l được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B\overrightarrow{B} hợp với đoạn dây một góc α. Khi cho dòng điện có cường độ I chạy trong đoạn dây thì độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

F=IlBsinα

b)

F=IlBcosα

c)

F=IlBcotα

d)

F=IlBtanα

24.

một đoạn dây dẫn thẳng dài 1m mang dóng điện 10A, đặt trong một từ trường đều 0,1T thì chịu một lực 0,5 2\sqrt[]{2} N. Góc lệch giữa cảm ứng từ và chiều dòng điện trong dây dẫn là

a)

0,5 °\degree

b)

30 °\degree

c)

45 °\degree

d)

60 °\degree

25.

một đoạn dây dẫn đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,35T. Khi dòng điện cường độ 14,5A chạy qua đoạn dây dẫn, thì đoạn dây dẫn này bị tác dụng 1 lực bằng 1, 65N. Nếu hướng của dòng điện hợp với hướng của từ trường 1 góc 30 °\degree thì độ dài của đoạn dây dẫn bằng bao nh

a)

6,5m

b)

1,3m

c)

0,13m

d)

0,65m

26.

một dòng điện có cường độ I= 0,5 A chạy trong 1 dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B= 4.10-5T. Điểm M cách dây 1 khoảng

a)

25cm

b)

5cm

c)

2,5cm

d)

10cm

27.

Tại một điểm cách một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 5A thì có cảm ứng từ 4.10-4T. Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 20A thì cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị là:

a)

4.10-4T

b)

12.10-4T

c)

1,6.10-4T

d)

2.10-3T

28.

Tại một điểm cách một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 0,5A đặt trong không khí. cảm ứng từ tại điểm N là 10-6T. tínhkhoảng cách từ N đến dòng điện

a)

31,42cm

b)

0,1cm

c)

5cm

d)

10cm

29.

cho dòng điện không đổi có cường độ 2A chạy trong dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. Độ lớn cảm ứng từ d dòng điện này gây ra tại 1 điểm cách dây dẫn 0,01m là

a)

4.10-5T

b)

2.10-5T

c)

2.10-2T

d)

4.10-2T

30.

cho dòng điện không đổi cường độ 1,2 A chạy trong dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. độ lớn cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại 1 điểm cách dây dẫn 0,1m là

a)

2,4.10-6T

b)

4,8.10-6T

c)

2,4.10-8T

d)

4,8.10-8T

31.

Một đường công phần kín có diện tích S được đặt trong từ trường đều B biết góc hợp bởi véctơ pháp tuyến n và véctơ B là a. Từ thông qua diện tích S được tính bằng công thức nào sau đây

a)

Một bình điện phân

b)

Một chất điện môi

c)

Một từ trường biến thiên theo thời gian

d)

Một từ trường không đổi theo thời gian

32.

Đơn vị của độ tự cảm lờ

a)

Mét vuông (m2)

b)

Ampe (A)

c)

Vôn (V)

d)

Henry (H)

33.

một mạch kín có độ tự cảm L

. Khi trong mạch có dòng điện I chạy qua thì từ thông riêng của một mạch kín được xác định bằng công thức nào dưới đây

a)

Φ\Phi = Li

b)

Φ\Phi = Li2

c)

Φ\Phi = I2L\frac{I^2}{L}

d)

Φ\Phi = LI\frac{L}{I}

34.

Phát biểu nào sau đây đúng. Từ trường không tương tác với

a)

các điện tích chuyển động

b)

các điện tích đứng yên

c)

nam châm đứng yên

d)

nam châm chuyển động

35.

Một mạch kín (C) có hai đầu nối và điện kế G. Khi cho một thanh nam châm dịch chuyển lại gần (C) thì thấy kim của điẹn kế G lệch đi. Đây là hiện tượng

a)

Cảm ứng điện từ

b)

Dẫn điện tự lực

c)

nhiệt điện

d)

Siêu dẫn

36.

Một dây dẫn có dòng điện không đổi chạy thẳng đứng từ trên xuống trong từ trường đều phương ngang và có chiều từ Bắc sang Nam. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn:

a)

có phương ngang, hướng từ Tây sang Đông.

b)

có phương ngang, hướng từ Đông sang Tây.

c)

có phương ngang, hướng từ Tây - Bắc

d)

có phương ngang, hướng từ Đông-Nam

37.

Đơn vị của lực từ là:

a)

Niuton (N)

b)

Fara (F)

c)

Jun (J)

d)

Tesla (T)

38.

Phát biểu nào dưới đây đúng? Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

a)

vuông góc với đường sức từ

b)

nằm theo hướng của đường sức từ

c)

nằm theo hướng của lực từ

d)

không có hướng xác định

39.

Phát biểu nào sau đây là sai? Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện

a)

Vuông góc với phần tử dòng điện

b)

Cùng Hướng với từ trường

c)

Tỉ lệ cường độ dòng điện

d)

Tỉ lệ cảm ứng từ

40.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Từ trường không tương tác với

a)

Các điện tích chuyển động

b)

Các điện tích đứng yên

c)

Nam châm đứng yên

d)

Nam châm chuyển động

41.

Một dây dẫn dài 120 cm có dòng điện cường độ 20A chạy qua đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8T. Biết các đường sức từ vuông góc với dây dẫn. Lực từ tác dụng lên dây dẫn có độ lớn là:

a)

19,2 N

b)

1920 N

c)

1,92 N

d)

0,96 N

42.

Một đoạn dây dẫn thẳng dài 20cm được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 0,04 T. Biết đoạn dây vuông góc với các đường sức từ . Khi cho dòng điện không đổi có cường độ 5A chạy qua dây dẫn thì lực tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là:

a)

40 N

b)

0,04 N

c)

0,004 N

d)

0,4 N

43.

Một mạch kín C có diện tích S trong một từ trường, đều cảm ứng từ B sao cho vectơ cảm ứng từ hợp với pháp tuyến của mặt phẳng khung dây góc a. Công thức tính từ thông qua mạch kín C là

a)

Φ\Phi =BS sina

b)

Φ\Phi =BS cos a

c)

Φ\Phi =BVcos a

d)

Φ\Phi = EScos a

44.

Từ thông xuyên qua một khung dây kín, phẳng đặt trong từ trường đều không phụ thuộc vào

a)

A độ lớn cảm ứng từ

b)

B diện tích khung dây

c)

C vật liệu tạo nên khung dây

d)

D góc tạo bởi đường sức từ và mặt phẳng khung dây

45.

Đơn vị của từ thông là

a)

A Ampe (A)

b)

B Tesla (T)

c)

C Vêbe (Wb)

d)

D Vôn (V)

46.

Một vòng dây dẫn kín, có diện tích 10cm². Vòng dây được đặt trong từ trường đều cod vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây một góc 60°và có độ lớn 1,5.10-4 T. Từ thông qua vòng dây này có giá trị là

a)

7,5.10-4Wb

b)

1,3.10-7 Wb

c)

7,5.10-8Wb

d)

1,3.10-3 Wb

47.

Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20cm nằm trong từ trường đều có độ lớn B=1,2T sao cho các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là

a)

0,048Wb

b)

24Wb

c)

480Wb

d)

0Wb

48.

Từ thông qua một mạch điện kín phụ thuộc vào

a)

Tiết diện của dây dẫn làm mạch điện

b)

Khối lượng của dây dẫn làm mạch điện

c)

Điện trở của dây dẫn làm mạch điện

d)

Hình dạng, kích thước của mạch điện

49.

Một khung dây dẫn phẳng gồm 1000 vòng dây, hình chữ nhật có diện tích 60cm², quay đều quanh một trục đối xứng( thuộc mặt phẳng của khung) trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4T từ thông cực đại qua khung dây là

a)

2,4Wb

b)

4,8Wb

c)

2,4.10-4 Wb

d)

4,7.10-4 Wb

50.

Một khung dây có tiết diện S đặt trong từ trường đều B\overrightarrow{B} có đường sức vuông góc với mặt phẳng của khung dây. Từ thông qua có độ lớn là

a)

Φ\Phi = BS

b)

Φ\Phi = BS tana

c)

Φ\Phi = BS sin a

d)

Φ\Phi = 0

51.

Độ lớn của lực Lorenxơ đc tính theo công thức

a)

F=|q| vB cos a

b)

F=qv B tan a

c)

F = |q| v B sina

d)

F= |q| vB

52.

Khung dây dẫn phẳng có diện tích là 12cm² đặt trong từ trường đều cảm ứng B=5.10-2 T mặt phẳng khung dây hợp vs đường cảm ứng từ một góc 30 ° độ lớn từ thông qua khung là

a)

Φ\Phi =3.10-5Wb

b)

Φ\Phi = 6.10-5Wb

c)

4.10-5 Wb

d)

5,1.10-5Wb

53.

Một khung dây hình vuông cạnh 5 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B =4.10-4 T, từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 Wb. Góc hợp bởi véctơ pháp tuyến của hình vuông đó là

a)

30°

b)

c)

45°

d)

60°

54.

Cho mạch điện hình vẽ , ống dây dài L=25cm và E=3V; R=r=3 (bỏ qua điện trở của cuộn dây) chạy qua đặt trong không khí. Cảm ứng từ bên trong ống dây là 6,28.10-3T. Số vòng dây dc quấn trên ống dây là

a)

1250 vòng

b)

2500 vòng

c)

5000 vòng

d)

10000 vòng

55.

Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B=0,2T vs vận tốc ban đầu V0=2.105 m/s theo phương song song vs véc tơ cảm ứng từ. Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là

a)

3,2.10-14 N

b)

3,2.10 -15 N

c)

6,4.10 -14 N

d)

0N

56.

Một điện tích chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực Lo – ren – xơ, khi vận tốc của điện tích và độ lớn cảm ứng từ cùng tăng 2 lần thì bán kính quỹ đạo của điện tích

a)

tăng 4 lần

b)

tăng 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

57.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

Lực Lo-ren-xơ

a)

vuông góc với từ trường.

b)

vuông góc với vận tốc.

c)

không phụ thuộc vào hướng của từ trường.

d)

phụ thuộc vào dấu của điện tích.

58.

một hạt proton chuyển động với vận tốc 7,2.104m/s bay vào trong từ trường đều có cảm ứng từ 1,5.10-2T theo phương vuông góc với các đường sức từ. Biết proton có điện tích là 1,6.10-19C. Độ lớn lực từ tác dụng lên hạt proton này bằng

a)

1,3.10-16N

b)

1,73.10-16N

c)

2,63.10-16N

d)

1,73.10-13N

59.

một đường cong phẳng kín có diện tích S, đc đặt trong từ trường đều B\overrightarrow{B} . biết góc hợp bởi vecto pháp tuyến n\overrightarrow{n} với vecto B\overrightarrow{B}α\alpha . Từ thông qua diện tích S đc tính bằng công thức nào

a)

Φ\Phi =BSsin α\alpha

b)

Φ\Phi = BStan α\alpha

c)

Φ\Phi =BScot α\alpha

d)

Φ\Phi = BScos α\alpha

60.

Một đoạn dây thẳng dài 6 cm, có dòng điện 5A, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2N �. Góc α\alpha hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là bao nhiêu?

a)

30 °\degree

b)

60 °\degree

c)

0,5 °\degree

d)

90 °\degree