wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTGK2_CÔNG NGHỆ 11_22_23_PHẦN 2

Total questions: 80

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.
ĐCĐT ra đời đầu tiên vào năm nào:
a)
1860
b)
1877
c)
1885
d)
1897
2.
ĐCĐT đầu tiên do ai chế tạo?
a)
Nicôla Aogut Ôttô.
b)
Gôlíp Đemlơ.
c)
Lăng Ghen.
d)
Giăng Êchiên Lơnoa.
3.
ĐCĐT dùng nhiên liệu xăng ra đời năm nào?
a)
1860
b)
1877
c)
1885
d)
1897
4.
ĐCĐT dùng nhiên liệu xăng do ai chế tạo?
a)
Nicôla Aogut Ôttô.
b)
Gôlíp Đemlơ.
c)
Lăng Ghen.
d)
Giăng Êchiên Lơnoa.
5.
ĐC Điêzen ra đời vào năm nào?
a)
1860
b)
1877
c)
1885
d)
1897
6.
Người đầu tiên chế tạo thành công ĐCĐT chạy nhiên liệu điêzen?
a)
Nicôla Aogut Ôttô.
b)
Ruđônphơ Sáclơ Sređiêng Điêzen.
c)
James Watte
d)
Giăng Êchiên Lơnoa.
7.
Trong một chu trình làm việc của ĐCĐT 4 kì. Thì pittông di chuyển bao nhiêu hành trình?
a)
1 hành trình.
b)
2 hành trình.
c)
3 hành trình.
d)
4 hành trình.
8.
Trong một chu trình làm việc của ĐCĐT 4 kì. Thì trục khuỷu quay mấy vòng?
a)
1 vòng.
b)
2 vòng.
c)
3 vòng.
d)
4 vòng.
9.
Trong một chu trình làm việc của ĐCĐT 2 kì. Thì trục khuỷu quay mấy vòng?
a)
1 vòng.
b)
2 vòng.
c)
3 vòng.
d)
4 vòng.
10.
Khí nạp vào xilanh động cơ điêzen 4 kì ở kì nạp là:
a)
Nhiên liệu xăng.
b)
Nhiên liệu dầu điêzen.
c)
Không khí.
d)
Hòa khí.
11.
Khí nạp vào xilanh động cơ xăng 4 kì ở kì nạp là:
a)
Nhiên liệu xăng.
b)
Nhiên liệu dầu điêzen.
c)
Không khí.
d)
Hòa khí.
12.
Trong chu trình làm việc của động cơ điêzen 4 kì, nhiên liệu được phun vào buồng cháy ở thời điểm nào?
a)
Cuối kì nén.
b)
Đầu kì nén.
c)
Cuối kì nạp.
d)
Đầu kì thải.
13.
Trong chu trình làm việc của động cơ điêzen 4 kì, kì nào pittông đi từ ĐCT đến ĐCD và 2 xupap đều đóng?
a)
Kì nạp.
b)
Kì nén.
c)
Kì cháy – dãn nở.
d)
Kì thải.
14.
Trong chu trình làm việc của động cơ điêzen 4 kì, kì nào pittông đi từ ĐCD đến ĐCT và 2 xupap đều đóng?
a)
Kì nạp.
b)
Kì nén.
c)
Kì cháy – dãn nở.
d)
Kì thải.
15.
Trong chu trình làm việc của động cơ điêzen 4 kì, kì nào pittông đi từ ĐCD đến ĐCT và xupap hút đóng, xupap xả mở?
a)
Kì nạp.
b)
Kì nén.
c)
Kì cháy – dãn nở.
d)
Kì thải.
16.
Trong chu trình làm việc của động cơ điêzen 4 kì, kì nào pittông đi từ ĐCT đến ĐCD và xupap hút mở, xupap xả đóng?
a)
Kì nạp.
b)
Kì nén.
c)
Kì cháy – dãn nở.
d)
Kì thải.
17.
Trong chu trình làm việc của động cơ điêzen 4 kì, kì nào là kì sinh công?
a)
Kì nạp.
b)
Kì nén.
c)
Kì cháy – dãn nở.
d)
Kì thải.
18.
Ở động cơ xăng 2 kì, quá trình “lọt khí” được diễn ra khi nào?
a)
Từ khi pittông mở cửa thải cho tới khi pittông bắt đầu mở cửa quét
b)
Từ khi pittông đóng cửa quét cho tới khi pittông đóng cửa thải
c)
Từ khi pittông mở cửa quét cho đến khi pittông xuống tới ĐCD
d)
Từ khi pittông ở ĐCT cho đến khi pittông bắt đầu mở cửa thải
19.
Trong chu trình làm việc của động cơ xăng 2 kì, ở kì 1 trong xi lanh diễn ra các quá trình:
a)
Cháy - dãn nở, thải tự do, nạp và nén.
b)
Quét - thải khí, lọt khí, nén và cháy.
c)
Quét - thải khí, thải tự do, nén và cháy.
d)
Cháy - dãn nở, thải tự do, quét - thải khí.
20.
Trong chu trình làm việc của động cơ xăng 2 kì, ở kì 2 trong xi lanh diễn ra các quá trình:
a)
Cháy - dãn nở, thải tự do, lọt khí.
b)
Quét - thải khí, lọt khí, nén và cháy.
c)
Quét - thải khí, thải tự do, nén và cháy.
d)
Cháy - dãn nở, thải tự do, quét - thải khí.
21.
Ở kì 2 của động cơ xăng 2 kì, quá trình “nén và cháy” được diễn ra khi nào?
a)
Từ khi pittông đóng cửa quét cho tới khi pittông đóng cửa thải
b)
Từ khi pittông đóng cửa thải cho tới khi pittông lên đến ĐCT
c)
Từ khi pittông ở ĐCT cho đến khi pittông bắt đầu mở cửa thải
d)
Từ khi pittông mở cửa quét cho đến khi pittông xuống tới ĐCD
22.
Ở kì 1 của động cơ xăng 2 kì, quá trình “thải tự do” được diễn ra khi nào?
a)
Từ khi pittông mở cửa thải cho tới khi pittông bắt đầu mở cửa quét
b)
Từ khi pittông mở cửa thải cho tới khi pittông lên đến ĐCT
c)
Từ khi pittông ở ĐCT cho đến khi pittông bắt đầu mở cửa thải
d)
Từ khi pittông mở cửa quét cho đến khi pittông xuống tới ĐCD
23.
Ở kì 1 của động cơ xăng 2 kì, quá trình “cháy-dãn nở” được diễn ra khi nào?
a)
Từ khi pittông mở cửa thải cho tới khi pittông bắt đầu mở cửa quét
b)
Từ khi pittông mở cửa thải cho tới khi pittông lên đến ĐCT
c)
Từ khi pittông ở ĐCT cho đến khi pittông bắt đầu mở cửa thải
d)
Từ khi pittông mở cửa quét cho đến khi pittông xuống tới ĐCD
24.
Ở kì 1 của động cơ xăng 2 kì, quá trình “quét thải khí” được diễn ra khi nào?
a)
Từ khi pittông mở cửa thải cho tới khi pittông bắt đầu mở cửa quét
b)
Từ khi pittông mở cửa thải cho tới khi pittông lên đến ĐCT
c)
Từ khi pittông ở ĐCT cho đến khi pittông bắt đầu mở cửa thải
d)
Từ khi pittông mở cửa quét cho đến khi pittông xuống tới ĐCD
25.
Ở kì 2 của động cơ xăng 2 kì, quá trình “quét thải khí” được diễn ra khi nào?
a)
Từ khi pittông mở cửa thải cho tới khi pittông bắt đầu mở cửa quét
b)
Từ khi pittông mở cửa thải cho tới khi pittông lên đến ĐCT
c)
Từ khi pittông ở ĐCD cho đến khi pittông đóng cửa quét
d)
Từ khi pittông mở cửa quét cho đến khi pittông xuống tới ĐCD
26.
Thứ tự làm việc của các kì trong chu trình làm việc của động cơ điêzen 4 kì là:
a)
Nạp, cháy-dãn nở, nén, thải.
b)
Nén, nạp, cháy-dãn nở, thải.
c)
Nạp, nén, cháy-dãn nở, thải.
d)
Nén, thải, nạp, cháy-dãn nở.
27.
Thân xilanh và nắp máy động cơ làm mát bằng nước có cấu tạo:
a)
Áo nước.
b)
Cánh tản nhiệt.
c)
Két nước.
d)
Tấm hướng gió.
28.
Thân xilanh và nắp máy động cơ làm mát bằng không khí có cấu tạo:
a)
Áo nước.
b)
Cánh tản nhiệt.
c)
Két nước.
d)
Tấm hướng gió.
29.
Trong cấu tạo của động cơ đốt trong, chi tiết nào được coi là khung xương của động cơ:
a)
Trục khuỷu và thanh truyền.
b)
Thân máy và nắp máy.
c)
Xilanh và pittông.
d)
Hệ thống làm mát.
30.
Công thức mối quan hệ giữa hành trình píttông (S) với bán kính quay của trục khuỷu (R):
a)
S= R
b)
S= 1.5R
c)
S= 2R
d)
S= 2.5R
31.
Thể tích công tác là gì?
a)
Thể tích không gian trong xilanh được giới hạn giữa 2 điểm chết.
b)
Thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông khi pittông ở điểm chết trên.
c)
Thể tích lớn nhất có thể có của xilanh.
d)
Thể tích không gian giữa nắp xilanh và đỉnh pittông ở điểm chết dưới
32.
Khi Pittong ở ĐCT kết hợp với xi lanh và nắp máy tạo thành:
a)
Thể tích toàn phần.
b)
Thể tích công tác.
c)
Thể tích buồng cháy.
d)
Không gian làm việc của động cơ.
33.
Công thức liên hệ giữa Vtp, Vbc, Vct là:
a)
Vtp = Vct – Vbc
b)
Vct = Vbc + Vtp
c)
Vbc = Vct – Vtp
d)
Vtp = Vbc + Vct
34.
Trên nhãn hiệu của các loại xe máy thường ghi: 70, 100, 110. Hãy giải thích số liệu đó?
a)
Thể tích công tác: 70, 100, 110 cm3.
b)
Thể tích toàn phần: 70, 100, 110 cm3.
c)
Khối lượng của xe máy: 70, 100, 110 kg.
d)
Thể tích buồng cháy: 70, 100, 110 cm3.
35.
Tỉ số nén của động cơ là tỉ số:
a)
Giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy.
b)
Giữa thể tích công tác và thể tích toàn phần.
c)
Giữa thể tích buồng cháy và thể tích toàn phần.
d)
Giữa thể tích buồng cháy và thể tích công tác.
36.
Thể tích toàn phần là 180cm3. Thể tích buồng cháy là 20cm3. Vậy tỉ số nén sẽ là:
a)
9
b)
160
c)
1/9
d)
Không có giá trị nào
37.
Điểm chết trên (ĐCT) là vị trí mà:
a)
Pittong gần tâm trục khuỷu
b)
Pittong ở trung tâm của trục khuỷu và đổi chiều chuyển động
c)
Pittong gần tâm trục khuỷu nhất và đang đổi chiều chuyển động
d)
Pittong xa tâm trục khuỷu nhất và đang đổi chiều chuyển động
38.
Điểm chết trên (ĐCD) là vị trí mà:
a)
Pittong gần tâm trục khuỷu
b)
Pittong ở trung tâm của trục khuỷu và đổi chiều chuyển động
c)
Pittong gần tâm trục khuỷu nhất và đang đổi chiều chuyển động
d)
Pittong xa tâm trục khuỷu nhất và đang đổi chiều chuyển động
39.
Khẳng định nào sau đây là sai:
a)
Chu trình là tổng hợp các quá trình nạp, nén, nổ và thải khi động cơ làm việc.
b)
Hành trình của Pittông là quãng đường đi được giữa hai điểm chết.
c)
Kì là chu trình diễn ra trong thời gian một hành trình của Pittông.
d)
Động cơ 2 kì Pittông thực hiện hai hành trình.
40.
Gọi tên ĐCĐT trong hình:
a)

Động cơ điêzen 2 kì

b)

Động cơ xăng 4 kì

c)

Động cơ xăng 2 kì

d)

Động cơ điêzen 4 kì

41.
Gọi tên ĐCĐT trong hình:
a)

Động cơ điêzen 2 kì

b)

Động cơ xăng 4 kì

c)

Động cơ xăng 2 kì

d)

Động cơ điêzen 4 kì

42.
Trong cấu tạo của động cơ đốt trong, trục khuỷu được bố trí ở đâu?
a)
Thân máy
b)
Thân xilanh
c)
Cacte
d)
Trong buồng cháy
43.
Phát biểu nào sau đây sai:
a)
Pittông cùng với thân xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc của động cơ.
b)
Ở động cơ 2 kì, pittông làm thêm nhiệm vụ van trượt để đóng, mở các cửa.
c)
Pittông được chế tạo vừa khít với xilanh.
d)
Pittông nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các quá trình nạp, nén, thải khí.
44.
Trong cấu tạo của ĐCĐT, chi tiết nào cùng với xilanh và nắp máy tạo thành buồng cháy của động cơ:
a)
Thanh truyền.
b)
Trục khuỷu.
c)
Pittông.
d)
Các te.
45.
Trong các nhiệm vụ sau đây, nhiệm vụ nào là nhiệm vụ đúng của pittông?
a)
Dùng để truyền lực giữa thanh truyền và trục khuỷu.
b)
Đóng mở các của nạp, thải đúng lúc để động cơ nạp khí mới vào xilanh và đẩy khí cháy ra ngoài.
c)
Nhận lực đẩy của khí cháy rồi truyền lực cho trục khuỷu để sinh công.
d)
Nhận lực từ thanh truyền để tạo mômen quay kéo máy công tác.
46.
Cấu tạo của Pittông gồm 3 phần là:
a)
Đầu, đuôi và thân.
b)
Đầu to, đầu nhỏ và thân.
c)
Đỉnh, đầu và thân.
d)
Đầu nhỏ, đuôi và thân.
47.
Xecmăng được bố trí ở:
a)
Đỉnh pittông.
b)
Đầu pittông.
c)
Thân pittông.
d)
Chốt pittông.
48.
Xecmăng có nhiệm vụ gì?
a)
Giữ cân bằng cho pittông.
b)
Bao kín buồng cháy.
c)
Hạn chế ma sát, bào mòn chi tiết.
d)
Dự trữ năng lượng cho pittông.
49.
Phát biểu nào sau đây đúng:
a)
Xecmăng dầu bố trí phía trên, xecmăng khí phía dưới.
b)
Xecmăng khí ở trên, xecmăng dầu ở dưới.
c)
Đáy rãnh xecmăng khí có khoan lỗ.
d)
Đáy rãnh xecmăng khí và xecmăng dầu có khoan lỗ.
50.
Phần nào trên pittông có nhiệm vụ dẫn hướng cho pittông chuyển động trong xilanh?
a)
Phần đỉnh.
b)
Phần thân.
c)
Phần đầu.
d)
Phần đuôi.
51.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “……cùng với xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc của động cơ”.
a)
Đỉnh pittông
b)
Thân pittông
c)
Đầu pittông
d)
Chốt pittông
52.
Phát biểu nào sau đây sai:
a)
Xecmăng dầu ngăn không cho dầu dưới cacte sục lên buồng cháy.
b)
Xecmăng khí ngăn không cho khí cháy lọt xuống cacte.
c)
Nếu chế tạo pittông vừa khít với xilanh thì không cần xecmăng, nhằm giảm chi phí.
d)
Không thể chế tạo pittông vừa khít với xilanh để khỏi sử dụng xecmăng.
53.
Cấu tạo của thanh truyền gồm 3 phần là:
a)
Đầu, đuôi và thân.
b)
Đầu to, đầu nhỏ và thân.
c)
Đỉnh, đầu và thân.
d)
Đầu nhỏ, đuôi và thân.
54.
Cấu tạo của trục khuỷu gồm 3 phần là:
a)
Đầu, đuôi và thân.
b)
Đầu to, đầu nhỏ và thân.
c)
Đỉnh, đầu và thân.
d)
Đầu nhỏ, đuôi và thân.
55.
Trong cấu tạo của ĐCĐT, chi tiết nào có nhiệm vụ truyền lực giữa pittông và trục khuỷu?
a)
Thanh truyền.
b)
Trục khuỷu.
c)
Pittông.
d)
Các te.
56.
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thanh truyền:
a)
Thân thanh truyền có hình trụ.
b)
Đầu to thanh truyền chia làm 2 nửa.
c)
Đầu to thanh truyền chỉ dùng bạc lót.
d)
Đầu to thanh truyền có thể dùng bạc lót hoặc ổ bi.
57.
Phần thân của thanh truyền thường được cấu tạo:
a)
Có tiết diện ngang hình chữ H.
b)
Có tiết diện ngang hình vuông.
c)
Có tiết diện ngang hình trụ.
d)
Có tiết diện ngang hình chữ I.
58.
Đầu nhỏ của thanh truyền được cấu tạo hình trụ rỗng để lắp:
a)
Chốt khuỷu.
b)
Cổ khuỷu.
c)
Chốt xilanh.
d)
Chốt pittông.
59.
Trong các nhiệm vụ sau đây, Nhiệm vụ nào là nhiệm vụ đúng của trục khuỷu?
a)
Dùng để truyền lực giữa thanh truyền và trục khuỷu.
b)
Đóng mở các của nạp, thải đúng lúc để động cơ nạp khí mới vào xilanh và đẩy khí cháy ra ngoài.
c)
Nhận lực đẩy của khí cháy rồi truyền lực cho trục khuỷu để sinh công.
d)
Nhận lực từ thanh truyền để tạo mômen quay kéo máy công tác.
60.
Trong cấu tạo của trục khuỷu, cổ khuỷu là vị trí:
a)
Lắp với đầu to thanh truyền.
b)
Lắp với đầu nhỏ thanh truyền.
c)
Trục quay của trục khuỷu.
d)
Giữ cân bằng cho trục khuỷu.
61.
Trong cấu tạo của trục khuỷu, chốt khuỷu là vị trí:
a)
Lắp với đầu to thanh truyền.
b)
Lắp với đầu nhỏ thanh truyền
c)
Trục quay của trục khuỷu.
d)
Giữ cân bằng cho trục khuỷu.
62.
Chi tiết nào giúp trục khuỷu cân bằng:
a)
Bánh đà
b)
Đối trọng
c)
Má khuỷu
d)
Chốt khuỷu
63.
Trong cấu tạo của trục khuỷu, má khuỷu liên kết giữa:
a)
Cổ khuỷu với chốt khuỷu.
b)
Cổ khuỷu với đối trọng.
c)
Chốt khuỷu với đối trọng.
d)
Cổ khuỷu với bánh đà.
64.
Đầu pit-tông có rãnh để:
a)
Lắp xecmăng.
b)
Chống bó kẹt, giảm mài mòn.
c)
Tản nhiệt, giúp làm mát.
d)
Giúp thuận tiện cho việc di chuyển của pittông.
65.
Bánh đà được lắp vào vị trí nào?
a)
Đuôi trục khuỷu.
b)
Đầu trục khuỷu.
c)
Chốt khuỷu.
d)
Cổ khuỷu.
66.
Trong các nhiệm vụ sau đây, nhiệm vụ nào là nhiệm vụ đúng của cơ cấu phân phối khí?
a)
Dùng để truyền lực giữa thanh truyền và trục khuỷu.
b)
Đóng mở các của nạp, thải đúng lúc để động cơ nạp khí mới vào xilanh và đẩy khí cháy ra ngoài.
c)
Nhận lực đẩy của khí cháy rồi truyền lực cho trục khuỷu để sinh công.
d)
Nhận lực từ thanh truyền để tạo mômen quay kéo máy công tác.
67.
Cơ cấu phân phối khí dùng xupáp treo có xupáp được lắp ở đâu?
a)
Nắp máy.
b)
Thân máy.
c)
Bất kì vị trí nào.
d)
Thân xilanh.
68.
Cơ cấu phân phối khí dùng xupáp đặt có xupáp được lắp ở đâu?
a)
Nắp máy.
b)
Thân máy.
c)
Bất kì vị trí nào.
d)
Thân xilanh.
69.
Cơ cấu phân phối khí dùng van trượt có ở động cơ nào?
a)
Động cơ xăng 4 kì
b)
Động cơ 2 kì
c)
Động cơ điêzen 4 kì
d)
Động cơ 2 kì và 4 kì
70.
Trong cơ cấu phân phối khí dùng van trượt thì chi tiết nào làm nhiệm vụ van trượt đóng mở các cửa?
a)
Thanh truyền
b)
Pittông
c)
Trục khuỷu
d)
Xupap
71.
Động cơ 4 kì có cơ cấu phân phối khí kiểu:
a)
Dùng xupap đặt và xupap treo
b)
Dùng xupap treo.
c)
Dùng xupap đặt.
d)
Dùng van trượt.
72.
Cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo có ưu điểm gì?
a)
Cấu tạo buồng cháy phức tạp.
b)
Cấu tạo buồng cháy gọn.
c)
Thải không sạch.
d)
Khó điều chỉnh khe hở xupap.
73.
Nhờ chi tiết nào trong cơ cấu phân phối khí mà các xupap đóng kín được các cửa nạp, thải khi không có tác động lực lên con đội?
a)
Đũa đẩy.
b)
Vấu cam.
c)
Cò mổ.
d)
Lò xo xupap.
74.
Trong động cơ 4 kì ở cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo thì số vòng quay của trục cam bằng:
a)
Bằng ¼ số vòng quay của trục khuỷu.
b)
½ số vòng quay của trục khuỷu.
c)
Bằng số vòng quay của trục khuỷu.
d)
Bằng 2 lần số vòng quay của trục khuỷu.
75.
Trong cơ cấu phân phối khí dùng xupap. Chi tiết nào tác động vào con đội làm xupap mở?
a)
Trục khuỷu.
b)
Đũa đẩy.
c)
Vấu cam.
d)
Cò mổ.
76.
Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì. Trục khuỷu và trục cam quay bao nhiêu vòng?
a)
Trục khuỷu quay 1 vòng, trục cam quay 1 vòng.
b)
Trục khuỷu quay 1 vòng, trục cam quay 2 vòng.
c)
Trục khuỷu quay 2 vòng, trục cam quay 1 vòng.
d)
Trục khuỷu quay 2 vòng, trục cam quay 2 vòng.
77.
Cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo gồm các chi tiết:
a)
Trục khuỷu, bánh răng phân phối, trục cam và cam, xupap, đũa đẩy, con đội.
b)
Trục khuỷu, thanh truyền, bánh răng phân phối, trục cam và cam, xupap, đũa đẩy, cò mổ.
c)
Xupap, lò xo xupap, bánh răng phân phối, trục cam và cam, đũa đẩy, trục cò mổ và cò mổ, con đội.
d)
Xupap, trục khuỷu, bánh răng phân phối, trục cam và cam, đũa đẩy, trục cò mổ và cò mổ, con đội.
78.
Cơ cấu phân phối khí dùng xupap đặt không có các chi tiết nào?
a)
Trục cam và cam, đũa đẩy, con đội.
b)
Bánh răng phân phối, đũa đẩy, cò mổ.
c)
Đũa đẩy, trục cò mổ và cò mổ.
d)
Lò xo xupap, trục cò mổ và cò mổ, con đội.
79.
Để đóng, mở các của nạp, thải. Cơ cấu phân phối khí dùng xupap treo hoạt động theo cơ chế:
a)
Vấu cam - trục cò mổ và cỏ mổ - đũa đẩy - con đội - xupap.
b)
Vấu cam - đũa đẩy - con đội - trục cò mổ và cỏ mổ - xupap.
c)
Vấu cam - con đội - đũa đẩy - trục cò mổ và cỏ mổ - xupap.
d)
Vấu cam - đũa đẩy - trục cò mổ và cỏ mổ - con đội - xupap.
80.
Để đóng, mở các của nạp, thải. Cơ cấu phân phối khí dùng xupap đặt hoạt động theo cơ chế:
a)
Vấu cam - đũa đẩy - con đội - xupap.
b)
Vấu cam - trục cò mổ và cỏ mổ - xupap.
c)
Vấu cam - con đội - xupap.
d)
Vấu cam - đũa đẩy - xupap.