wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA 9

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất nước ta năm 2007 là

a)

Đồng Tháp

b)

Kiên Giang

c)

An Giang

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

2.

Đặc điểm địa hình của đồng bằng sông Cửu Long là

a)

có các cồn cát, đầm phá và đồng bằng bồi tụ

b)

bề mặt bị chia cắt mạnh do hệ thống đê bao

c)

nhiều vùng bị ngập úng sâu vào mùa lũ

d)

bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

3.
a)

Đồng bằng sông Cửu Long chiếm 19,1% dân số so với cả nước

b)

Đồng bằng sông Cửu Long chiếm 12,3% diện tích so với cả nước

c)

Mật độ dân số của Đồng bằng sông Cửu Long là 433 người/km2

d)

Mật độ dân số của Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn so với cả nước

4.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, trung tâm công nghiệp có quy mô giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất vùng Đông Nam Bộ là

a)

TP. Hồ Chí Minh

b)

Biên Hòa

c)

Thủ Dầu Một

d)

Vũng Tàu

5.

Hai nhóm đất nào sau đây có diện tích lớn nhất vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đất badan và đất xám trên phù sa cổ

b)

Đất mặn và đất phù sa sông

c)

Đất xám trên phù sa cổ và đất mặn

d)

Đất phù sa sông và đất badan

6.

Yếu tố nào không phải là điều kiện thuận lợi để cây cao su phát triển mạnh ở Đông Nam Bộ?

a)

Đất badan, đất xám có diện tích lớn, phân bố tập trung

b)

Khí hậu nóng ẩm, thời tiết ít biến động, ít gió mạnh

c)

Hồ thủy lợi Dầu Tiếng đảm bảo cho việc tưới tiêu

d)

Địa hình đồng bằng thấp trũng, một số vùng ngập nước

7.

Đất phù sa ngọt của vùng Đồng bằng sông Cửu Long tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng Tháp Mười, Hà Tiên, vùng trũng Cà Mau

b)

Phân bố chủ yếu ở ven biển và vùng biên giới

c)

Vành đai ven biển Đông và vịnh Thái Lan

d)

Dọc hai bên bờ của sông Tiền và sông Hậu

8.

Trong sản xuất lúa, vùng Đồng bằng sông Cửu Long có thể tiến hành trồng nhiều vụ trong năm chủ yếu là do lợi thế nào sau đây?

a)

Tài nguyên đất trồng đa dạng, nguồn nước tưới dồi dào

b)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa, khá ổn định và ít thiên tai

c)

Người dân có nhiều kinh nghiệm, nhu cầu thị trường lớn

d)

Đây là đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất cả nước

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển kinh tế của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Là địa bàn có sức hút mạnh nhất nguồn đầu tư nước ngoài

b)

Có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước

c)

Là vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm lớn nhất cả nước

d)

Dẫn đầu cả nước trong hoạt động xuất – nhập khẩu

10.

Các tỉnh, thành phố nào sau đây của vùng Đông Nam Bộ tiếp giáp với biển Đông?

a)

Bà Rịa – Vũng Tàu, TP. Hồ Chí Minh

b)

Đồng Nai, Bình Dương

c)

Bình Dương, Bà Rịa – Vũng Tàu

d)

TP. Hồ Chí Minh, Đồng Nai

11.

Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long có đường biên giới với Campuchia cả trên đất liền lẫn trên biển?

a)

Đồng Tháp

b)

Cà Mau

c)

An Giang

d)

Kiên Giang

12.

Nguyên nhân chủ yếu nhất dẫn đến tình trạng xâm nhập mặn diễn ra hàng năm ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

phá rừng ngập mặn ven biển

b)

không có đê bao ven biển

c)

mùa khô kéo dài và sâu sắc

d)

có nhiều cửa sông đổ ra biển

13.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô giá trị sản xuất công nghiệp và cơ cấu ngành đa dạng nhất vùng Đông Nam Bộ?

a)

Thủ Dầu Một

b)

Biên Hòa

c)

TP Hồ Chí Minh

d)

Vũng Tàu

14.

Ngành công nghiệp chiếm vị trí quan trọng nhất trong cơ cấu công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

sản xuất vật liệu xây dựng

b)

sản xuất hàng tiêu dùng

c)

chế biến lương thực, thực phẩm

d)

cơ khí nông nghiệp

15.

Lợi thế chủ yếu nhất để phát triển mạnh ngành công nghiệp dệt may ở vùng Đông Nam Bộ là do

a)

nguồn vốn đầu tư lớn

b)

nguồn nguyên liệu phong phú

c)

nhu cầu thị trường tại chỗ lớn

d)

nguồn lao động dồi dào

16.

Trong thời gian vừa qua, tình trạng xâm nhập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long diễn ra nghiêm trọng hơn chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Ba mặt tiếp giáp với biển, nhiều cửa sông đổ ra biển

b)

Mùa khô kéo dài cùng với nền địa hình thấp, trũng

c)

Phát triển thủy điện trên sông Mê Công, biến đổi khí hậu

d)

Phá rừng ngập mặn, nuôi trồng thủy sản ven biển

17.
a)

Tây Nguyên có tổng sản lượng thủy sản thấp nhất và tốc độ tăng chậm nhất

b)

Trung du và miền núi phía Bắc có tổng sản lượng thấp song tốc độ tăng nhanh nhất

c)

Đồng bằng sông Hồng có tổng sản lượng thủy sản cao song tốc độ tăng chậm nhất

d)

Đồng bằng sông Cửu Long có tổng sản lượng thủy sản lớn nhất và tốc độ tăng nhanh nhất

18.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long không phải là

a)

đất phù sa màu mỡ

b)

tài nguyên than bùn trữ lượng lớn

c)

địa hình thấp và bằng phẳng

d)

khí hậu ổn định, ít thiên tai

19.

Loại hình vận tải đường sông phổ biến nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

20.

Ý nào sau đây không thể hiện đặc điểm phát triển ngành công nghiệp của Đông Nam Bộ?

a)

Hình thành một số ngành công nghiệp công nghệ cao

b)

Chiếm tỉ trọng lớn thứ hai trong cơ cấu kinh tế toàn vùng

c)

Gồm nhiều ngành công nghiệp trọng điểm

d)

Có nhiều trung tâm công nghiệp quy mô lớn

21.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28 và 29, cho biết Tây Nguyên và Đông Nam Bộ đều có thế mạnh phát triển

a)

các vùng chuyên canh cây lúa

b)

mô hình nông lâm kết hợp

c)

công nghiệp năng lượng

d)

kinh tế biển

22.

Cây cao su được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ nhờ nhân tố tự nhiên nào?

a)

Địa hình thoải, diện tích đất badan, đất xám khá lớn

b)

Địa hình cao, đất badan chiếm diện tích lớn

c)

Địa hình đồng bằng thấp, khí hậu nóng ẩm quanh năm

d)

Đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh ăn sâu vào đất liền

23.

Nhà máy nhiệt điện sử dụng nhiên liệu khí tự nhiên được xây dựng ở tỉnh nào của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Cà Mau

b)

Bạc Liêu

c)

Sóc Trăng

d)

Kiên Giang

24.

Ngành thủy sản vùng đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh chủ yếu do

a)

khí hậu xích đạo nóng ẩm, mưa nhiều quanh năm

b)

nguồn lợi thủy sản phong phú, diện tích mặt nước nuôi trồng lớn nhất cả nước

c)

ngư dân có kĩ thuật nuôi trồng và đánh bắt tốt

d)

công nghiệp chế biến thủy sản với dây chuyền sản xuất hiện đại

25.

Cây công nghiệp được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là

a)

điều

b)

cao su

c)

chè

d)

hồ tiêu

26.
a)

Cột

b)

Kết hợp

c)

Tròn

d)

Miền

27.

Vùng đồng bằng sông Cửu Long có thế mạnh phát triển ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm chủ yếu do có

a)

nguồn vốn đầu tư cho nhập khẩu nguyên liệu

b)

nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm

c)

dây chuyền sản xuất và công nghệ hiện đại

d)

nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

28.

Kiểu khí hậu đặc trưng của vùng Đông Nam Bộ là

a)

xích đạo ẩm

b)

nhiệt đới khô

c)

cận xích đạo

d)

cận nhiệt ẩm

29.

Vùng trọng điểm sản xuất lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng ven biển miền Trung

b)

Đồng bằng Thanh Hóa – Nghệ An

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Hồng

30.
a)

Tròn

b)

Cột

c)

Đường

d)

Miền

31.

Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn ở vùng biển Đông Nam Bộ là

a)

cát thủy tinh

b)

titan

c)

muối khoáng

d)

dầu khí

32.

Phương hướng góp phần hạn chế tác hại của lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu hiện nay là

a)

chủ động chung sống với lũ

b)

xây dựng hệ thống đê điều

c)

đầu tư cho các dự án thoát lũ

d)

tăng cường công tác dự báo lũ

33.

Dừa được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

34.

Hồ thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh

a)

Đồng Nai

b)

Bình Phước

c)

Tây Ninh

d)

Bình Dương

35.

Lợi ích kinh tế do lũ đem lại ở Đồng bằng sông Cửu Long không phải là

a)

thau chua, rửa mặn

b)

nguồn lợi thủy sản

c)

du lịch sinh thái

d)

bồi đắp phù sa

36.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết vùng nào dưới đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

37.

Các loại khoáng sản chính của vùng Đông Nam Bộ là

a)

dầu khí, set, cao lanh

b)

dầu khí, titan, đá vôi

c)

dầu khí, vàng, bôxit

d)

dầu khí, apatit, pyrit

38.

Ở nước ta hiện nay, vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất là

a)

Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Đông Nam Bộ

39.

Loại tài nguyên quan trọng hàng đầu ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất

b)

khoáng sản

c)

khí hậu

d)

nước

40.

Đông Nam Bộ có thế mạnh về đánh bắt hải sản chủ yếu do

a)

ít chịu ảnh hưởng của bão

b)

nằm gần ngư trường lớn

c)

phương tiện tàu thuyền hiện đại

d)

có thị trường tiêu thụ lớn

41.

Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng đánh bắt hải sản lớn nhất cả nước không do nguyên nhân nào?

a)

Đường bờ biển dài

b)

Biển ấm quanh năm

c)

Ngư trường rộng lớn

d)

Nhiều vịnh, đầm phá

42.

Trung tâm kinh tế lớn nhất của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Cần Thơ

b)

Cà Mau

c)

Hậu Giang

d)

Kiên Giang

43.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, các tỉnh thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long không giáp biển là

a)

Sóc Trăng và Bạc Liêu

b)

Cà Mau và Kiên Giang

c)

Bến Tre và Trà Vinh

d)

Hậu Giang và Vĩnh Long

44.

Phương hướng và nhiệm vụ của ngành lâm nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ hiện nay không phải là

a)

bảo vệ nghiêm các vườn quốc gia

b)

phục hồi và phát triển rừng ngập mặn

c)

bảo vệ vốn rừng trên thượng lưu các sông

d)

tăng cường công nghiệp chế biến gỗ, giấy

45.

Việc xây dựng các công trình thủy lợi ở Đông nam Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào?

a)

Cung cấp nước sạch cho sinh hoạt

b)

Cung cấp nước tưới cho vùng khô hạn

c)

Làm tăng hệ số sử dụng đất trồng

d)

Tiêu nước cho các vùng trũng, thấp

46.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất cả nước là

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

47.

Cây công nghiệp lâu năm chủ yếu ở Đông Nam Bộ là

a)

điều, dừa, hồ tiêu

b)

cà phê, chè, hồ tiêu

c)

cà phê, hồ tiêu, dừa

d)

cao su, cà phê, điều

48.

Nhận định nào sau đây không đúng về ngành dịch vụ ở Đông Nam Bộ?

a)

Chiếm tỉ trọng lớn thứ 2 sau ngành công nghiệp

b)

TP. Hồ Chí Minh là trung tâm du lịch lớn nhất cả nước

c)

Dẫn đầu cả nước về hoạt động xuất - nhập khẩu

d)

Có sức hút mạnh nhất nguồn đầu tư nước ngoài

49.

Loại hình du lịch có tiềm năng nhất ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

du lịch nghỉ dưỡng

b)

du lịch mạo hiểm

c)

du lịch sinh thái

d)

du lịch văn hóa

50.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư xã hội của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Chất lượng cuộc sống cao nhất cả nước

b)

Tỉ lệ dân thành thị thấp hơn trung bình cả nước

c)

Nguồn lao động dồi dào, năng động, sáng tạo

d)

Có sức thu hút mạnh đối với lao động cả nước