wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hao dz

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

: Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực.

b)

tác dụng làm quay của lực.

c)

. tác dụng uốn của lực.

d)

. tác dụng nén của lực.

2.

Ngẫu lực có tác dụng

a)

làm vật chuyển động tịnh tiến.

b)

. làm quay vật.

c)

làm vật quay và chuyển động tịnh tiến.

d)

làm vật biến dạng

3.

: Đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực là

a)

trọng lực.

b)

công của lực.

c)

moment lực.

d)

phản lực.

4.

Đơn vị của mômen lực được tính bằng

a)

N.m

b)

. N/m.

c)

J.m

d)

m/N

5.

Các dụng cụ nào sau đây không có trong bài thực hành tổng hợp lực?

a)

Bảng thép , lực kế.

b)

Thước đo góc, đế nam châm.

c)

.Thước dây, nhiệt kế.

d)

Lực kế, bút dùng để đánh dấu.

6.

: Thao tác nào sau đây không có trong bài thực hành tổng hợp lực?

a)

A. Ghi số liệu 2 lực F1,  F2  từ số chỉ của hai lực kế.

b)

. Ghi số liệu góc  giữa 2 lực F1,  F2  bằng thước đo góc.

c)

. Gắn thước đo góc lên bảng bằng nam châm

d)

. Ghi số liệu 2 lực F1,  F2  từ số chỉ của hai ampe kế

7.

: Đơn vị đo công của lực là đơn vị đo của

a)

độ dịch chuyển.

b)

công suất.

c)

năng lượng.

d)

lực.

8.

Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi

a)

. lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

b)

. lực có giá song song với trục quay.

c)

. lực có giá cắt trục quay.

d)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

9.

Cánh tay đòn của lực bằng

a)

. khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.       

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

c)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.    

d)

khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay.

10.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

a)

. Năng lượng là một đại lượng vô hướng

b)

Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo. -> đơn vị của năng lượng là Jun

11.

Công cơ học là đại lượng

a)

véctơ  

b)

vô hướng.

c)

. luôn dương     

d)

không âm.

12.

: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực?

a)

Công là đại lượng vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không.

b)

. Lực vuông góc với phương dịch chuyển sẽ không sinh công.

c)

Lực cản sinh công âm.

d)

Vật trượt trên mặt phẳng nghiêng thì trọng lực không sinh công.

13.

Đơn vị của công suất là

a)

J.s.                                  

b)

. kg.m/s

c)

W

d)

. J

14.

Tác dụng một lực không đổi có độ lớn F lên một vật, điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực F góc . Công của lực tác dụng lên vật là

a)

A=F.s.tan a

b)

A=F.S.Sin a

c)

A=F.S.cot a

d)

A=F.S.cos a

15.

1Wh bằng

a)

3600J.

b)

1000J.

c)

. 60J

d)

1000W

16.

1kWh bằng

a)

36000J

b)

1000J

c)

3600000J.

d)

1000W

17.

Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng

a)

cal.

b)

W

c)

J

d)

W/s.

18.

Một máy kéo tác dụng một lực  không đổi liên tục kéo một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc  theo hướng của lực kéo trong khoảng thời gian t. Công suất của máy kéo là

a)

. F.v.

b)

F.t

c)

F.v.t

d)

F

19.

Một vật thực hiện được công A trong khoảng thời gian t. Công suất của vật có độ lớn là

a)

  P=T2/A

b)

P=A2/T

c)

P=t/A

d)

P=A/t

20.

: Một xe máy có công suất không đổi, khi xe máy chạy qua những đoạn đường khó đi, người lái xe cần giảm tốc độ của xe máy xuống 2 lần, lúc đó lực phát động của động cơ phải

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần

21.

: Công suất được xác định bằng

a)

. tích của công và thời gian thực hiện công.  

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian

c)

công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài

d)

giá trị công thực hiện được.

22.

Một lực  có độ lớn không đổi tác dụng vào một vật đang đứng yên, làm vật chuyển động một quãng đường s. Trường hợp nào dưới đây, lực  sinh công lớn nhất?

a)

. Lực  vuông phương với phương chuyển động của vật.

b)

. Lực  ngược chiều với chiều chuyển động của vật.

c)

Lực  cùng chiều với chiều chuyển động của vật.

d)

. Lực  có chiều hợp với chiều chuyển động góc .

23.

Một vật khối lượng m được thả rơi tự do tại nơi có gia tốc rơi tự do là g. Công suất tức thời của trọng lực tại thời điểm t (vật đang rơi) là

a)

.mg.      

b)

. mg2t

c)

mgt.

d)

mgt2.

24.

: Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì động năng của nó là

a)

 mv2

b)

mv2/2

c)

vm2

d)

vm2/2

25.

Thế năng trọng trường của một vật tăng khi

a)

Trọng lực sinh công dương.  

b)

Trọng lực không sinh công.

c)

Trọng lực sinh công âm.     

d)

gia tốc của vật tăng.

26.

Đơn vị của thế năng là

a)

J

b)

W

c)

j.s

d)

N

27.

Trong trường trọng lực đều có gia tốc trọng trường g, thế năng của một vật có khối lượng m ở độ cao h so với mặt đất được xác định bằng công thức là

a)

Wt=h/mg

b)

Wt=m/gh

c)

Wt=mg/h

d)

Wt=mgh

28.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật.

b)

công của lực thế tác dụng lên vật.

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật

d)

công của ngoại lực tác dụng lên

29.

Hiệu thế năng của điểm đầu và điểm cuối khi một vật chuyển động trong trọng trường bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật.

b)

công của lực kéo tác dụng lên vật

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật. 

d)

D. công của ngoại lực tác dụng lên vật.

30.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?

a)

Quạt điện.                       

b)

Máy giặt.                            

c)

. Bàn là            

d)

Máy sấy tóc

31.

: Nếu khối lượng của vật giảm 4 lầnvận tốc giảm 2 lần, thì động năng của vật sẽ

a)

giảm 4 lần.                      

b)

không đổi.

c)

giảm 16 lần

d)

giảm 8 lần

32.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 8 lần

c)

giảm đi 2 lần.

d)

giảm đi 8 lần.

33.

: Động năng của một vật tăng khi

a)

gia tốc của vật a > 0.

b)

Vận tốc của vật v > 0

c)

ngoại lực tác dụng lên vật sinh công dương

d)

gia tốc của vật tăng.

34.

: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động năng?

a)

  Động năng là đại lượng vô hướng, luôn dương hoặc bằng 0.

b)

Động năng là dạng năng lượng vật có được do nó chuyển động.

c)

Động năng được xác định bởi công thức: Wđ = mv2

d)

Động năng có giá trị bằng công của lực làm cho vật chuyển động từ trạng thái đứng yên đến khi đạt được vận tốc v.

35.

Động năng là một đại lượng

a)

có hướng, luôn dương.                                                   

b)

có hướng, không âm.

c)

. vô hướng, không âm.

d)

. vô hướng, luôn dương.

36.

Nếu độ cao của vật so với gốc thế năng tăng 2 lần, khối lượng và gia tốc rơi tự do không đổi, thì thế năng trọng trường của vật sẽ

a)

. tăng 2 lần.        

b)

không đổi.

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 2 lần.

37.

Một vật có khối lượng m đặt trong trọng trường có gia tốc rơi tự do là g, tại độ cao cách mặt đất một đoạn h. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng của vật là

a)

0,5mgh                           

b)

mgh

c)

2mgh

d)

mgh2

38.

Cơ năng của vật được bảo toàn trong trường hợp nào sau đây ?

a)

Vật rơi trong không khí.

b)

Vật trượt có ma sát.

c)

. Vật rơi tự do.

d)

Vật rơi trong chất lỏng nhớt.

39.

Chọn phương án sai. Trong các hệ thức sau đây hệ thức nào diễn tả định luật bảo toàn cơ năng?

a)

Wđ+Wt=cost

b)

. ΔW=0\Delta W=0

c)

ΔWđ=ΔWt\Delta Wđ=-\Delta Wt

d)

Wđ-Wt=0

40.

: Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì cơ năng của vật được xác định theo biểu thức

a)

W=1/2mv+mgh

b)

W=1/2mv2+1/2mgh

c)

W=1/4mv2+mgh

d)

W=1/2mv2+mgh

41.

Cơ năng là đại lượng

a)

luôn luôn dương.

b)

. luôn luôn dương hoặc bằng 0.

c)

có thể dương, âm hoặc bằng 0.          

d)

luôn luôn khác 0

42.

Xét một vật chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương nằm ngang. Đại lượng nào sau đây không đổi?

a)

Động năng.

b)

Cơ năng.         

c)

Thế năng

d)

Vận tốc

43.

Một vật có khối lượng m được ném ngang với vận tốc ban đầu v0. Bỏ qua sức cản của không khí. Ngay trước khi chạm đất vectơ vận tốc hợp với phương nằm ngang một góc 450. Độ biến thiên động năng của vật từ lúc ném đến ngay trước khi vật cham đất là

a)

-1/2mv2

b)

mv2

c)

0

d)

1/2mv2

44.

Hiệu suất là tỉ số giữa

a)

. năng lượng hao phí và năng lượng có ích

b)

năng lượng có ích và năng lượng hao phí

c)

. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần

d)

năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

45.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng có ích càng lớn.

c)

. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần không đổi.

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng nhỏ.

46.

: Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v tại nơi có độ cao h thì cơ năng của vật được xác định theo biểu thức

a)

1/2mv2

b)

1/2mv2+mgh

c)

mgh

d)

1/2mv+mgh

47.

Trên một máy kéo có ghi 7460 W thì điều ghi trên máy kéo có ý nghĩa là

a)

. máy kéo có thể thực hiện công 7460 J trong 1 giờ.

b)

máy kéo có thể thực hiện công 7460 J trong 1 giây.

c)

máy kéo có thể thực hiện công 7460 W trong 1 giờ.

d)

máy kéo có thể thực hiện công 7460 W trong 1 giây

 

48.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng?

a)

. Năng lượng không tự sinh ra hoặc không tự mất đi; năng lượng chỉ chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác hoặc truyền từ vật này sang vật khác.

b)

Năng lượng có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi trong quá trình truyền từ vật này sang vật khác.

c)

Năng lượng có thể tự sinh ra hoặc tự mất đi trong quá trình chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.

d)

Năng lượng không tự sinh ra hoặc không tự mất đi và năng lượng cũng không thể truyền từ vật này sang vật khác.

49.

: Nếu bỏ qua sự hao phí năng lượng trong quá trình chuyển động thì cơ năng của vật

a)

luôn tăng đều.

b)

luôn không đổi.

c)

luân phiên tăng giảm.

d)

luôn giảm đều.

50.

Ném một vật khối lượng m từ độ cao h theo hướng thẳng đứng xuống dưới. Khi chạm đất, vật nảy lên độ cao . Bỏ qua mất mát năng lượng khi chạm đất và lực cản của không khí. Vận tốc ném ban đầu có giá trị là

a)

. v0=ghv0=\sqrt[]{gh}

b)

v0=one two three

c)

v0=2dấu gì đó gh/2

d)

v0= bằng