wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ahahahahaha

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.
Phân loại hệ thống truyền lực, trên ôtô, theo số cầu chủ động có
a)
một cầu chủ động; hai cầu chủ động; ba cầu chủ động.
b)
một cầu chủ động; hai cầu chủ động.
c)
hai cầu chủ động; ba cầu chủ động.
d)
một cầu chủ động; nhiều cầu chủ động.
2.
Trong cấu tạo của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm có
a)
2 cuộn dây
b)
3 cuộn dây
c)
1 cuộn dây
d)
4 cuộn dây
3.
Khi bố trí động cơ đốt trong ở đuôi ôtô, có nhược điểm sau
a)
nhiệt và tiếng ồn động cơ.
b)
sửa chữa bảo dưỡng động cơ.
c)
hệ thống tuyền lực.
d)
tầm quan sát mặt đường.
4.
Trong sơ đồ cấu tạo các bộ phận chính của hệ thống khởi động bằng động cơ điện có
a)
9 chi tiết.
b)
12 chi tiết.
c)
10 chi tiết.
d)
8 chi tiết.
5.
Các nguyên tắc ứng dụng động cơ đốt trong là
a)
về tốc độ quay và về lực kéo.
b)
về tốc độ quay, về công suất và về lực kéo.
c)
về tốc độ quay và về công suất.
d)
về lực kéo và về công suất.
6.
Trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm thì mạch điện để nạp điện cho tụ CT là
a)

WN 🡪 Đ1 🡪 Cực (+) CT 🡪 Cực (-) CT 🡪 W1 🡪 “Mát” 🡪 WN

b)

W2 🡪 (3) 🡪 “Mát” 🡪 W2.

c)

Cực (+) CT 🡪 ĐĐK 🡪 “Mát” 🡪 W1 🡪 Cực (-) CT

d)

WĐK 🡪 Đ2 🡪 (4) 🡪 “Mát” 🡪 WĐK

7.
Chi tiết không có trong cấu tạo của truyền lực các đăng là
a)
khớp trượt.
b)
khớp các đăng.
c)
trục bị động của hộp số.
d)
khớp truyền động.
8.
Sơ đồ khối ứng dụng động cơ đốt trong là
a)
Hệ thống truyền lực 🡪 Động cơ đốt trong 🡪 Máy công tác.
b)
Hệ thống truyền lực 🡪Máy công tác🡪 Động cơ đốt trong.
c)
Động cơ đốt trong 🡪Hệ thống truyền lực 🡪 Máy công tác.
d)
Máy công tác 🡪 Hệ thống truyền lực 🡪 Động cơ đốt trong.
9.
Đặc điểm của động cơ đốt trong trên ôtô
a)
có tốc độ quay cao; trọng lượng và kích thước nhỏ gọn; làm mát bằng không khí.
b)
có tốc độ quay trung bình; trọng lượng và kích thước nhỏ gọn; làm mát bằng nước.
c)
có tốc độ quay trung bình hoặc cao; trọng lượng và kích thước nhỏ gọn; làm mát bằng nước.
d)
có tốc độ quay cao; trọng lượng và kích thước nhỏ gọn; làm mát bằng nước.
10.
Truyền lực chính, trên ôtô, có
a)
2 bánh răng côn.
b)
4 bánh răng côn.
c)
6 bánh răng côn.
d)
5 bánh răng côn.
11.
Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí động cơ điêzen có nhiệm vụ
a)
cung cấp không khí vào xi lanh.
b)
cung cấp nhiên liệu và không khí sạch vào xi lanh.
c)
cung cấp nhiên liệu và không khí vào xi lanh.
d)
cung cấp nhiên liệu vào xi lanh.
12.
Hệ thống truyền lực trên ôtô, không có bộ phận
a)
truyền lực cuối cùng.
b)
truyền lực chính và bộ vi sai.
c)
truyền lực các đăng.
d)
li hợp.
13.
Hòa khí trong động cơ điêzen được hình thành ở thời điểm
a)
đầu kì nén.
b)
cuối kì nạp.
c)
đầu kì nạp.
d)
cuối kì nén.
14.
Nguồn điện nạp điện cho tụ CT được lấy trực tiếp từ
a)

cuộn sơ cấp W1

b)

cuộn điều khiển WĐK

c)

cuộn thứ cấp W2

d)

cuộn nguồn WN

15.
Khi vòi phun nhiên liệu điêzen vào xi lanh thì thời điểm bắt đầu và kết thúc quá trình phun do
a)
lượng không khí quyết định.
b)
chất lượng nhiên liệu quyết định.
c)
áp suất nhiên liệu quyết định.
d)
lượng nhiên liệu quyết định.
16.
Trong mạch điện của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm, cuộn điều khiển WĐK dùng để điều khiển
a)

dòng điện chạy ra mát khi tắt máy.

b)

dòng điện để nạp điện cho tụ CT

c)

dòng điện đánh lửa cho bugi.

d)

dòng điện do tụ CT phóng điện.

17.
Sơ đồ hệ thống truyền lực trên ôtô:
a)
Động cơ🡪Li hợp🡪Hộp số🡪Truyền lực chính và vi sai🡪Truyền lực các đăng 🡪 Cầu chủ động.
b)
Động cơ🡪Truyền lực các đăng🡪Truyền lực chính và vi sai🡪Li hợp🡪Hộp số🡪Cầu chủ động.
c)
Động cơ🡪Li hợp🡪 Hộp số🡪Truyền lực các đăng🡪Truyền lực chính và vi sai🡪Cầu chủ động.
d)
Động cơ🡪Hộp số🡪Li hợp🡪Truyền lực các đăng🡪 Truyền lực chính và vi sai🡪Cầu chủ động.
18.
Nhiên liệu điêzen phun vào xilanh phải có áp suất
a)
bằng áp suất khí trong xilanh.
b)
nhỏ hơn áp suất khí trong xilanh.
c)
cao hơn hoặc bằng áp suất khí trong xilanh.
d)
cao hơn áp suất khí trong xilanh.
19.
Trong hệ thống khởi động, chi tiết tác động trực tiếp lên công tắc cấp điện cho động cơ điện là
a)
lõi thép.
b)
thanh kéo.
c)
cần gạt.
d)
ló xo.
20.
Pit-tông và xi lanh của bơm cao áp được chế tạo với
a)
độ chính xác rất cao, khe hở giữa chúng rất nhỏ.
b)
độ chính xác rất cao, khe hở giữa chúng rất lớn.
c)
độ chính xác rất thấp, khe hở giữa chúng rất nhỏ.
d)
độ chính xác rất thấp, khe hở giữa chúng rất lớn.
21.
Trong sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu động cơ điêzen có
a)
4 bầu lọc.
b)
2 bầu lọc.
c)
3 bầu lọc.
d)
1 bầu lọc.
22.
Chi tiết có trong cấu tạo của tuyền lực các đăng là
a)
khớp truyền động.
b)
bánh răng côn.
c)
khớp trượt.
d)
đĩa ma sát .
23.
Lượng nhiên liệu điêzen phun vào xilanh được điều chỉnh phù hợp là nhờ
a)
bơm cao áp.
b)
vòi phun.
c)
thùng nhiên liệu.
d)
bơm chuyển nhiên liệu.
24.
Trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm thì mạch điện phóng điện của tụ CT là
a)

Cực (+) CT 🡪 ĐĐK 🡪 “Mát” 🡪 W1 🡪 Cực (-) CT

b)

WN 🡪 Đ1 🡪 Cực (+) CT 🡪 Cực (-) CT 🡪 W1 🡪 “Mát” 🡪 WN

c)

W2🡪 (3) 🡪 “Mát” 🡪 W2

d)

WĐK🡪 Đ2 🡪(4) 🡪 “Mát” 🡪 WĐK

25.
Khi chọn công suất của động cơ phải thỏa mãn quan hệ sau
a)

NĐC = (NCT + NTT).K

b)

NCT = (NĐC + NTT).K

c)

NĐC = (NCT - NTT).K

d)

NCT = (NĐC - NTT).K

26.
Phân loại hệ thống khởi động có
a)
2 loại.
b)
3 loại.
c)
4 loại.
d)
6 loại.
27.
Bố trí động cơ đốt trong trên ôtô có
a)
2 cách.
b)
1 cách.
c)
4 cách.
d)
3 cách.
28.
“Khớp truyền động” là chi tiết thuộc hệ thống
a)
làm mát.
b)
nhiên liệu.
c)
đánh lửa.
d)
khởi động.
29.
Truyền lực chính và bộ vi sai, trên ôtô, có
a)
5 bánh răng côn.
b)
6 bánh răng côn.
c)
2 bánh răng côn.
d)
4 bánh răng côn.
30.
Chi tiết có trong cấu tạo của truyền lực chính là
a)
khớp truyền động.
b)
khớp trượt.
c)
bánh răng côn.
d)
đĩa ma sát .
31.
Nguồn điện cấp điện cao áp để đánh lửa cho bugi lấy trực tiếp từ
a)

cuộn sơ cấp W1

b)

cuộn thứ cấp W2

c)

cuộn nguồn WN

d)

cuộn điều khiển WĐK

32.
Trong sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu động cơ điêzen chỉ có
a)
bơm chuyển nhiên liệu.
b)
bơm chuyển nhiên liệu và bơm cao áp.
c)
bơm cao áp.
d)
bơm cao áp và bơm không khí.
33.
Trong mạch điện của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm, dòng điện do tụ CT phóng điện chạy qua
a)

cuộn thứ cấp W1

b)

cuộn nguồn WN

c)

cuộn sơ cấp W2

d)

cuộn điều khiển WĐK

34.
Không khí ở động cơ điêzen được nạp vào xilanh trong quá trình
a)
nạp
b)
thải
c)
cháy-dãn nở
d)
nén
35.
Khi bố trí động cơ đốt trong ở đầu ôtô trong buồng lái, có ưu điểm sau
a)
sửa chữa, bảo dưỡng động cơ.
b)
nhiệt thải và tiếng ồn.
c)
hệ thống truyền lực.
d)
tầm quan sát mặt đường.
36.
Nhiệm vụ hệ thống đánh lửa là tạo ra tia lửa điện
a)
có áp suất cao để châm cháy hòa khí trong động cơ xăng.
b)
có điện áp cao để châm cháy hòa khí trong động cơ điêzen.
c)
có điện áp cao để châm cháy hòa khí trong động cơ xăng.
d)
có áp suất cao để châm cháy hòa khí trong động cơ điêzen.
37.
“Bugi” là chi tiết thuộc hệ thống
a)
làm mát.
b)
đánh lửa.
c)
khởi động.
d)
nhiên liệu.
38.
Trong sơ đồ khối hệ thống nhiên liệu động cơ điêzen có
a)
8 khối.
b)
4 khối.
c)
10 khối.
d)
6 khối.
39.
Trong hệ thống khởi động bằng động cơ điện, khi khởi động thì chi tiết tác động trực tiếp để nén lò xo (2) là
a)
cần gạt (5).
b)
thanh kéo (4).
c)
lõi thép (3).
d)
khớp truyền động (6).
40.
Trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm thì mạch điện đánh lửa cho bugi (3) là
a)

W2 🡪 (3) 🡪 “Mát” 🡪 W2.

b)

WĐK 🡪 Đ2 🡪(4) 🡪 “Mát” 🡪 WĐ

c)

WN 🡪 Đ1 🡪 Cực (+) CT 🡪 Cực (-) CT 🡪 W1 🡪 “Mát” 🡪 WN

d)

Cực (+) CT 🡪 ĐĐK 🡪 “Mát” 🡪 W1 🡪 Cực (-) CT

41.
Hệ thống khởi động có nhiệm vụ làm quay
a)
trục roto động cơ điện để động cơ nổ máy.
b)
cánh quạt để động cơ nổ máy.
c)
trục cam động cơ để động cơ nổ máy.
d)
trục khuỷu động cơ để động cơ nổ máy.
42.
Nhiên liệu điêzen được phun vào xilanh ở thời điểm
a)
đầu kì nén.
b)
cuối kì nạp.
c)
cuối kì nén.
d)
đầu kì nạp.
43.
Nguyên tắc ứng dụng động cơ đốt trong về công suất thì hệ số dự trữ K có giá trị trong khoảng
a)
Từ 1,5 đến 15.
b)
Từ 0,5 đến 1,5.
c)
Từ 1,05 đến 1,5.
d)
Từ 10,5 đến 15.
44.
Trong sơ đồ khối hệ thống truyền lực trên ôtô, cấu tạo của hệ thống truyền lực có
a)
3 khối.
b)
4 khối.
c)
6 khối.
d)
5 khối.
45.
Có mấy nguyên tắc ứng dụng động cơ đốt trong?
a)
1.
b)
4.
c)
3.
d)
2.
46.
Bộ vi sai, trên ôtô, có
a)
4 bánh răng côn.
b)
5 bánh răng côn.
c)
6 bánh răng côn.
d)
2 bánh răng côn.
47.
Khi bố trí động cơ đốt trong ở đầu ôtô trước buồng lái, không có ưu điểm sau
a)
làm mát động cơ.
b)
sửa chữa bảo dưỡng động cơ.
c)
hệ thống điều khiển động cơ.
d)
tầm quan sát mặt đường.
48.
Dãy sắp xếp hệ thống truyền lực trên ôtô đúng là
a)
Li hợp 🡪 hộp số 🡪 truyền lực chính và bộ vi sai 🡪 truyền lực các đăng.
b)
Li hợp 🡪 hộp số 🡪 truyền lực các đăng 🡪 truyền lực chính và bộ vi sai.
c)
Hộp số 🡪 li hợp 🡪 truyền lực chính và bộ vi sai 🡪 truyền lực các đăng.
d)
Hộp số 🡪 li hợp 🡪 truyền lực các đăng 🡪 truyền lực chính và bộ vi sai.
49.
“Bơm cao áp” là chi tiết thuộc hệ thống
a)
khởi động.
b)
làm mát.
c)
nhiên liệu.
d)
đánh lửa.
50.
Trên một ôtô có hộp số 5 cấp vận tốc, gồm
a)
6 số tiến và 1 số lùi.
b)
4 số tiến và 1 số lùi.
c)
5 số tiến và 1 số lùi.
d)
5 số tiến và không có số lùi.
51.
Khi bố trí động cơ đốt trong ở đuôi ôtô, không có nhược điểm sau
a)
sửa chửa bảo dưởng động cơ
b)
nhiệt và tiếng ồn động cơ
c)
làm mát động cơ
d)
hệ thống điều khiển động cơ
52.
Khi muốn tắt động cơ thì
a)
ngắt công tắc (4)
b)
cho roto của ma-nhê-tô ngừng quay
c)
tháo rời bugi (3)
d)
đóng công tắc (4)
53.
Chi tiết không có trong cấu tạo của hệ thống khởi động là
a)
bánh đà
b)
khớp trượt
c)
thanh kéo
d)
lò xo
54.
Trong hệ thống truyền lực trên ôtô, chi tiết “đĩa ma sát” thuộc bộ phận
a)
Truyền lực các đăng
b)
Li hợp
c)
Hộp số
d)
Truyền lực chính và bộ vi sai
55.
Trong cấu tạo của hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm có
a)
ba tụ điện; một điôt
b)
một tụ điện; ba điôt
c)
hai tụ điện; hai điôt
d)
hai tụ điện; ba điôt