wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Thi Quốc Phòng An Ninh

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

. Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, phía trong đường cơ sở được gọi

a)

A. Nội thủy.

b)

B. Lãnh hải.

c)

C. Vùng tiếp giáp lãnh hải.

d)

D. Thềm lục địa.

2.

Câu 2. Vùng biển tiếp liền nằm ngoài lãnh hải việt nam, chiều rộng 12 hải tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải, được gọi

a)

A. Nội thủy.

b)

B.Vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

C. Vùng đặc quyền kinh tế.

d)

D. Thềm lục địa.

3.

Câu 3. Vùng đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải việt nam, trên toàn bộ phần kéo dài tự nhiên của lãnh thổ đất liền, các đảo quần đảo của việt nam cho đến mép ngoài của rìa lục địa, được gọi

a)

A. Nội thủy.

b)

B. Vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

C. Vùng đặc quyền kinh tế.

d)

D. Thềm lục địa.

4.

Câu 4. “vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, khi thuỷ triều lên vùng đất này vẫn ở trên mặt nước” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

A. Đảo.

b)

B. Quần đảo.

c)

C. Nội thủy.

d)

D. Lãnh hải

5.

Câu 5:Vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải  Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở?

a)

A.Đảo.

b)

B. Vùng đặc quyền kinh tế.              

c)

C. Nội thủy.

d)

D. Lãnh hải.

6.

Câu 6. Nước cộng hòa hội chủ nghĩa việt nam một nước độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm:

a)

A. Đất liền và hải đảo.

b)

B. Vùng biển vùng trời.

c)

C. Vùng đất, vùng trời và hải đảo.

d)

D. Đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời

7.

Câu 7. Theo quy định trong luật biển việt nam năm 2012, vùng biển việt nam gồm bao nhiêu bộ phận?

a)

A. 3 bộ phận.

b)

B. 4 bộ phận.

c)

C. 5 bộ phận.

d)

D. 6 bộ phận.

8.

Câu 8: Công ước Luật Biển năm 1982 gồm:

a)

A. 320 điều và 9 phụ lục

b)

B. 7 chương, 55 điều  

9.

Câu 9: Luật biển Việt Nam gồm:

a)

A. 320 điều và 9 phụ lục

b)

B. 7 chương, 55 điều

10.

Câu 10. Trong bảo vệ biên giới quốc gia của việt nam, pháp luật việt nam không nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

A.   Làm sai lệch, chệch hướng đi của đường biên giới quốc gia.

b)

A.   Vận chuyển qua biên giới quốc gia các văn hoá phẩm độc hại.

c)

A.   Bảo vệ môi trường, tài nguyên thiên nhiên và lợi ích quốc gia.

d)

A.   Xâm canh, xâm cư; phá hoại công trình ở khu vực biên giới.

11.

Câu 11. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng mục tiêu của đảng về chiến lược bảo vệ tổ quốc việt nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới?

a)

A.   Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ: xây dựng bảo vệ tổ quốc hội chủ nghĩa.

b)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của tổ quốc

c)

.  Giữ vững môi trường hòa bình, ổn định chính trị, an ninh quốc gia, an ninh con người.

d)

bảo vệ đảng, nhà nước, nhân dân, chế độ xã hội chủ nghĩa, văn hóa, lợi ích quốc gia.

12.

Câu 12. Một trong những quan điểm chỉ đạo của đảng về chiến lược bảo vệ tổ quốc việt nam hội chủ nghĩa trong tình hình mới là:

a)

A.   Coi ngoại lực nhân tố quyết định mọi thắng lợi, thành công.

b)

A.   Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa hội.

c)

A.   Chỉ chú trọng xây dựng sức mạnh của đất nước về văn hóa - hội.

d)

A.   Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược: kháng chiến và kiến quốc.

13.

Câu 13. Những ai tôn trọng độc lập, chủ quyền, thiết lập mở rộng quan hệ hữu nghị, hợp tác bình đẳng, cùng có lợi với việt nam đều là

a)

A. Đối tác.

b)

B. Đối tượng.

c)

C. Kẻ thù.

d)

D. Đối thủ.

14.

Câu 14. Biên giới quốc gia trên biển được hoạch định đánh dấu bằng

a)

A. Hệ tọa độ trên đất liền.

b)

B. Hệ thống mốc quốc giới.

c)

C. Các tọa độ trên hải đồ.

d)

D. Một mốc quốc giới duy nhất.


15.

Câu 15:Thế lực nào có âm mưu và hành động chống phá mục tiêu của nước ta trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc đều là?

a)

A. Đối tác.

b)

B. Đối tượng.

c)

C. Kẻ thù.

d)

D. Đối thủ.

16.

Câu 16: Dùng để tính chiều rộng lãnh hải Việt Nam?

a)

A. Đường cơ sở thẳng           

b)

B. Tọa độ trên hải đồ             

c)

C. Nội thủy    

d)

D. Hải lí

17.

Câu 17: Biên giới quốc gia trên đất liền được đánh dấu trên thực địa bằng?

a)

A. Đường cơ sở thẳng

b)

B. Tọa độ trên hải đồ 

c)

C. Hệ thống mốc quốc giới

d)

D. Hải lí

18.

Câu 18: Biên giới quốc gia trong lòng đất là?

a)

A. Mặt thẳng đứng từ biên giới trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất

b)

B.Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển lên vùng trời.

19.

Câu 19: Biên giới quốc gia trên không là?

a)

A. Mặt thẳng đứng từ biên giới trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất

b)

B.Mặt thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển lên vùng trời.

20.

Câu 1. Công dân được công nhận hoàn thành nghĩa vụ quân sự tại ngũ trong thời bình khi có thời gian phục vụ trên tàu kiểm ngư từ đủ

a)

A. 12 tháng trở lên.      

b)

B. 18 tháng trở lên

c)

C. 24 tháng trở lên.        

d)

D. 30 tháng trở lên.

21.

Câu 2. Ở thời bình, trong trường hợp để bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu hoặc đang thực hiện nhiệm vụ phòng, chống thiên tai, dịch bệnh, cứu hộ, cứu nạn,… thời hạn tại ngũ của hạ sĩ quan, binh lính được kéo dài nhưng không quá

a)

A. 24 tháng.

b)

B. 18 tháng.

c)

C. 12 tháng.

d)

D. 6 tháng.

22.

Câu 3. Hành vi không đăng nghĩa vụ quân sự lần đầu sẽ bị xử phạt bằng hình thức nào sau đây?

a)

A. Cải tạo không giam giữ.         

b)

B. Tù không thời hạn

c)

C. Tù có thời hạn

d)

.       D. Cảnh cáo hoặc Phạt tiền.

23.

Câu 4. Công dân trách nhiệm trong thực hiện nghĩa vụ quân sự?

a)

A.   Không chấp hành lệnh gọi kiểm tra, khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự.

b)

A.   Cố ý không nhận lệnh gọi kiểm tra, khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự.

c)

A.   Làm sai lệch kết quả phân loại sức khỏe nhằm trốn tránh nghĩa vụ quân sự.

dân thực hiện nghĩa vụ tham gia công an nhân dân?

d)

Chấp hành quy định của pháp luật về đăng kí thực hiện nghĩa vụ quân sự

24.

Câu 5. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tiêu chuẩn tuyển chọn công dân thực hiện nghĩa vụ tham gia công an nhân dân?

a)

A. Không có tiền án, tiền sự.

b)

B. lịch nhân thân không ràng.

c)

C. Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự

d)

D. Chấp hành chính sách, pháp luật của nhà nước.

25.

Câu 6:Đối tượng đăng kí NVQS?

a)

A. Nam đủ 17 tuổi , nữ 18 tuổi           

b)

B. Nam 18 tuổi, nữ 19 tuổi

c)

C. Nam 16 tuổi, nữ 17 tuổi     

d)

D. Nam 25 tuổi, nữ 27 tuổi

26.

Câu 7: Thời gian lệnh gọi đăng kí NVQS?

a)

A. Tháng 4

b)

A. Tháng 2

c)

C. Tháng 3      

d)

D. Tháng 12

27.

Câu 8: Hồ sơ đăng kí NVQS lần đầu gồm?

a)

A. Phiếu tự khai sức khỏe, CCCD hoặc giấy khai sinh

b)

B. Giấy chứng nhận đăng kí NVQS

28.

Câu 9: Thời gian gọi công dân thuộc diện nhập ngũ đi khám sức khỏe là?

a)

A. Từ 1/11 đến hết 31/12 hàng năm   

b)

B. Từ 1/10 đến hết 30/11 hàng năm

c)

C. Từ 1/4 đến hết 31/5 hàng năm                    

d)

D. Từ 1/12 đến hết 31 tháng 1 hàng năm

29.

Câu 10:Độ tuổi công dân nhập ngũ?

a)

A. Công dân từ 18 đến hết 25 tuổi; (đào tạo đại học độ tuổi nhập ngũ đến 27 tuổi)

b)

B. Công dân từ 25 tuổi đến 27 tuổi

30.

Câu 11: Thời gian gọi nhập ngũ hàng năm?

a)

Một lần vào tháng 2 hoặc tháng 3

b)

. Một lần vào tháng 3 hoặc tháng 4

c)

. Một lần vào tháng 1 hoặc tháng 2

31.

Câu 12: Hồ sơ tham gia nghĩa vụ công an cần có?

a)

A. Phiếu tự khai sức khỏe, CCCD hoặc giấy khai sinh

b)

B. Tờ khai đăng kí thực hiện nghĩa vụ tham gia CAND; Giấy chứng nhận đăng kí NVQS

32.

Câu 13: Nghị định của chính phủ về thực hiện nghĩa vụ tham gia CAND?

a)

A. Nghị định số 70/2019/NĐ_CP

b)

B.Nghị định số 13/ 2016/NĐ-CP

c)

C. Nghị định số 27/2016/NĐ_CP

33.

Câu 1. Tội phạm sử dụng công nghệ cao những hành vi vi phạm

a)

A. Pháp luật hình sự.

b)

B. Pháp luật dân sự.

c)

C. Pháp luật lao động.

d)

D. Pháp luật tố tụng.

34.

Câu 19. Hành vi sản xuất, mua bán, trao đổi hoặc tặng cho công cụ, thiết bị, phần mềm để sử dụng vào mục đích trái pháp luật sẽ bị xử phạt theo những hình thức nào?

a)

A. Cảnh cáo hoặc phạt tiền.

b)

B. Cảnh cáo, phạt tiền và phạt tử hình.

c)

C. Cải tạo không giam giữ hoặc cảnh cáo.

d)

D. Phạt tiền, phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù.

35.

Câu 20. Trong bộ luật hình sự năm 2015, sửa đổi, bổ sung năm 2017 bao nhiêu chương quy định về hình phạt các tội phạm?

a)

A. 12 chương.

b)

B. 13 chương. 

c)

C. 14 chương.

d)

C. 14 chương

36.

Câu 23. Tệ nạn mại dâm các hành vi

a)

A.   Sử dụng trái phép chất ma tuý, nghiện ma tuý, vi phạm pháp luật về ma tuý.

b)

Mua dâm, bán dâm và các hành vi khác có liên quan đến mua dâm, bán dâm

c)

A.   Tin vào những điều hồ dẫn đến cuồng tín, hành động trái với chuẩn mực hội.

d)

A.   Lợi dụng trò chơi để cá cược, sát phạt được thua bằng tiền hoặc lợi ích vật chất khác.

37.

Câu 24. Tệ nạn cờ bạc các hành vi

a)

A.   Sử dụng trái phép chất ma tuý, nghiện ma tuý, vi phạm pháp luật về ma tuý.

b)

A.   Mua dâm, bán dâm và các hành vi khác có liên quan đến mua dâm, bán dâm.

c)

A.   Tin vào những điều hồ dẫn đến cuồng tín, hành động trái với chuẩn mực hội.

d)

A.   Lợi dụng trò chơi để cá cược, sát phạt được thua bằng tiền hoặc lợi ích vật chất khác.

38.

Câu 29. Pháp luật việt nam không nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?

a)

A.   Mua dâm; bán dâm tổ chức hoạt động mại dâm.

b)

A.   Lợi dụng kinh doanh dịch vụ để hoạt động mại dâm.

c)

A.   Tố giác hành vi: mua dâm, bán dâm, chứa mại dâm.

d)

A.   Cưỡng bức, môi giới mại dâm và bảo mại dâm.

39.

Câu 1: Khái niệm về môi trường?

a)

A. Môi trường bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo mật thiết với nhau

b)

B. Môi trường là không gian sống của con người

c)

C. Môi trường là nơi chứa đựng các chất phế thải do con người tạo ra

d)

D. Môi trường là nơi lưu giữ lịch sử tiến hóa của con người          

40.

Câu 2:Khái niệm An ninh môi trường?

a)

A. Là sự thay đổi khí hậu

b)

B. Là hệ thống các yếu tố cấu  thành môi trường cân bằng để bảo đảm điều kiện sống của con người cùng các loài sinh vật.

c)

C.Là các hoạt động phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đến môi trường


41.

Câu 3:Khái niệm Bảo vệ môi trường?

a)

A. Là sự thay đổi khí hậu

b)

B. Là hệ thống các yếu tố cấu  thành môi trường cân bằng để bảo đảm điều kiện sống của con người cùng các loài sinh vật.

c)

C.Là các hoạt động phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đến môi trường

42.

Câu 4:Một số vấn đề liên quan đến an ninh môi trường?

a)

A.  Biến đổi khí hậu, Thiên tai, dịch bệnh

b)

B.Di cư tự do, an ninh lương thực

c)

C. Biến đổi khí hậu, Thiên tai, dịch bệnh ,Di cư tự do, an ninh lương thực.

43.

Câu 5: Xử lí vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường theo nghị định ?

a)

A. Nghị định số 45/2022/NĐ-CP

b)

B. Nghị định số 46/2022/NĐ-CP

44.

Câu 1: Em hiểu thế nào là phòng không nhân dân?

a)

A. Là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không để bảo vệ nhân dân

b)

B. Là tổng thể các yếu tố, lợi thế về địa hình, lực lượng để tiến hành tác chiến phòng không

c)

C. Là nội dung quan trọng trong công tác quốc phòng

45.

Câu 3: Em hiểu thế nào là Địa bàn phòng không nhân dân?

a)

A. Là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không để bảo vệ nhân dân

b)

B. Là tổng thể các yếu tố, lợi thế về địa hình, lực lượng để tiến hành tác chiến phòng không

c)

C. Là các huyện, quận, thị xã thuộc tỉnh hoặc vị trí trọng yếu trong hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh và quân khu

46.

Câu 4: Phòng không nhân dân gồm các lực lượng chuyên môn nào?

a)

A. Lực lượng trinh sát; lực lượng ngụy trang; lực lượng khắc phục hậu quả

b)

B. Lực lượng trinh sát; lực lượng ngụy trang;

c)

C. Lực lượng ngụy trang; lực lượng khắc phục hậu quả

47.

Câu 5:Khi địch tiến công đường không, địch tập trung vào các mục tiêu chính nào?

a)

A.Trụ sở các cơ quan lãnh đạo của Đảng, nhà nước và chính phủ

b)

B.Các sở chỉ huy tác chiến chiến lược, chiến dịch; các đài phát thanh

c)

C.Các khu công nghiệp quốc phòng; lực lượng phòng không không quân

d)

D. Cả 3 đáp án đều đúng

48.

Câu 6: Hoạt đông phòng không nhân dân thời bình gồm các nội dung nào?

a)

A.  Thành lập Ban chỉ đạo và xây dựng kế hoạch phòng không nhân dân

b)

B.Xây dựng công trình phòng không  nhân dân; tổ chức tuyên truyền giáo dục về phòng không nhân dân

c)

C. Tổ chức huấn luyện, diễn tập phòng không nhân dân

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

49.

Câu 7:Hoạt động phòng không nhân dân thời chiến?

a)

A.Tổ chức trinh sát,quan sát và thông báo, báo động

b)

B.Tổ chức sơ tán, phân tán;Tổ chức đánh địch tiến công bằng đường không

c)

C. Tổ chức khắc phục thiệt hại, hậu quả

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

50.

Câu 1:Kĩ sư thiết kế súng tiểu liên AK là người quốc gia nào?

a)

A. Liên Bang Nga, Liên Xô (cũ) 

b)

B. Việt Nam 

c)

C.Trung Quốc  

d)

D. Hoa Kì 

51.

Câu 2:Trong tên gọi của súng tiểu liên AK, chữ A có ý nghĩa là gì?

a)

A. Tên người thiết kế  

b)

B. Tự động 

c)

C. Liên thanh 

d)

D. Tiểu liên 

52.

Câu 3: Tầm bắn hiệu quả của súng tiểu liên AK khi bắn mục tiêu mặt đất, mặt nước là bao nhiêu m?

a)

A. 100m  

b)

B. 200m  

c)

C. 300m  

d)

D. 800m  

53.

Câu 4:Súng tiểu liên AK tầm bắn hiệu quả là bao nhiêu m?

a)

A. 600m  

b)

B. 700m  

c)

C. 400m  

d)

D. 900m  

54.

Câu 1: xử lí vi phạm pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí được quy định tại nghị định nào?

a)

a. Tại điều 11, nghị định số 144/2021/NĐ-CP

b)

b. Tại điều 12, nghị định số 145/2021/NĐ-CP

c)

c. Tại điều 11, nghị định số 145/2021/NĐ-CP