NEW
Font size
WorksheetsTin Học
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Mảng một chiều là
A. Dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu. Mảng được đặt tên và mỗi phần tử có một chỉ số
B. Là dãy các kí tự trong bộ mã ASCII, mỗi kí tự là một phần tử của xâu
C. Là các đối tượng có cùng một số thuộc tính mà các thuộc tính có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau
D. Là bảng các phần tử cùng kiểu
Để tham chiếu đến phần tử thứ 3 của mảng A ta ghi
A. A[3]
B. A.3
C. 3[A]
D. 3.A
Cho mảng A Chỉ số 0 1 2 3 4
Phần tử 3 -2 5 4 -7
A[2] có giá trị là
A. A[2] bị sai, phải ghi A.2
B. A[2] = 5
C. A[2] = - 7
D. A[2] = - 2
Cho mảng A Chỉ số 0 1 2 3 4
Phần tử 3 -2 5 4 -7
Mảng A có bao nhiêu phần tử?
A. 3
B. 5
C. 2
D. 7
Cho khai báo sau int A[]={5,-4,2,7}
Mảng gồm báo nhiêu phần tử
A. 3
B. 4
C. 2
D. 7
Cho khai báo sau: int A[10]; Tên biến mảng là
A. A
B. hocsinh
C. array
D. integer;
Cho khai báo sau int A[]={5,-4,2,7} A[0] =?
A. 3
B. 5
C. 2
D. 7
Cho khai báo sau: int A[10]; Mảng gồm bao nhiêu phần tử
A. 3
B. 10
C. 2
D. 7
Đoạn chương trình sau dùng để for (int i=1;i <= n;i++) cout<<A[i];
A. Nhập các phần tử mảng
B. In các phần tử mảng ra màn hình
C. Sắp xếp mảng tăng dần
D. Tính tổng các phần tử của mảng
Đoạn chương trình sau dùng để s = 0; for (int i=1;i<=n;i++) s = s + A[i];
A. Nhập các phần tử mảng
B. In các phần tử mảng ra màn hình
C. Sắp xếp mảng tăng dần
D. Tính tổng các phần tử của mảng
Cho khai báo sau bool A[]={1,0,1,1} Kiểu dữ liệu các phần tử là
A. nguyên
B. logic
C. thực
D. kí tự
Cho khai báo int A[5]; Chọn lệnh đúng
A. A[1] = 1/5
B. A(3) = 6;
C. A[2] = - 6
D. A{4} = 10;
Cho khai báo sau int A[]={5,-4,2,7} A[3] =?
A. 3
B. 5
C. 2
D. 7
Nhận định nào sau đây là sai
A. Kiểu mảng một chiều và kiểu xâu cùng là kiểu dữ liệu có cấu trúc, có thể truy cập vào từng phần tử riêng biệt.
B. Xâu vừa là kiểu dữ liệu có cấu trúc vừa là kiểu dữ liệu vô hướng, vì vậy có thể truy cập vào toàn bộ xâu như một dữ liệu đơn.
C. Các phần tử của xâu phải cùng kiểu dữ liệu.
D. Các phần tử của mảng có thể có kiểu bất kì
Cho mảng A là dãy số có 10 phần tử như sau: 2 3 4 12 25 34 41 22 33 67. Giá trị của phần tử A[5] là
A. 12
B. 34
C. 25
D. 67
Xâu là
A. Dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu. Mảng được đặt tên và mỗi phần tử có một chỉ số
B. Là dãy các kí tự trong bộ mã ASCII, mỗi kí tự là một phần tử của xâu
C. Là các đối tượng có cùng một số thuộc tính mà các thuộc tính có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau
D. Là bảng các phần tử cùng kiểu
Cho xâu s = “hoc sinh”. Độ dài xâu s bằng
A. 3
B. 7
C. 8
D. 9
Xâu có độ dài bằng 0 được gọi là
A. Xâu rỗng
B. Xâu trực tiếp
C. Xâu văn bản
D. Xâu tuần tự
Cho xâu s = “hoc sinh” s[4] =?
A. ‘c’
B. ‘ ‘
C. ‘s’
D. ‘i’
Để tham chiếu đến phần tử thứ 3 của xâu s ta ghi
A. s[3]
B. s.3
C. 3[s]
D. 3.s
Tên dành riêng khai báo xâu là
A. string
B. array
C. record
D. text
Cho xâu s = “”; Độ dài xâu s là
A. 255 kí tự
B. 0 kí tự
C. 256 kí tự
D. 200 kí tự
Cho xâu s1 = “hoc”; s2 = “sinh”; s3 = “gioi”; s = s1 + s3 + s2; Kết quả s là
A. “hoc sinh gioi”
B. “hocsinhgioi”
C. “hocgioisinh”
D. “gioihocsinh”
Cho lệnh: x = “abcd” > “abe”; Kết quả x là
A. true
B. false
C. 4
D. 3
Cho đoạn chương trình s = “phan ngoc hien”; s.erase(4,6); Kết quả s là
A. “phan hien”
B. “phanhien”
C. “ngoc”
D. “ ngoc “
Cho đoạn chương trình s1 = “ab”; s2 = “xycfvz”; s2.insert(2,s1); Kết quả s2 là
A. “xyabcfvz”
B. “xycabfvz”
C. “abxycfvz”
D. “xycfvzab”
Cho đoạn chương trình: s = “phan ngoc hien”; x = s.substr(2,5); Kết quả x là
A. “ngoc”
B. “an ng”
C. “ ngoc”
D. “han n”
Cho đoạn chương trình: s1 = “xy”; s2 = “abxyc”; x = s2.find(s1); Kết quả x là
A. ‘abxyxyc’
B. 2
C. 3
D. 0
Cho đoạn chương trình: s = “phan ngoc hien”; x = s.length() - 7; s.erase(1,5); y = s.substr(1,x); Kết quả y là
A. “goc hie”
B. “ngoc”
C. “gochien”
D. “oc hien”
Cho xâu s = “”; Xâu s còn có tên gọi là
A. xâu rỗng
B. xâu đối xứng
C. xâu may mắn
D. xâu chính phương
Cho phép toán sau: “Ha” + “Noi” + “-“ + “TP.HCM” Kết quả của phép toán là
A. Ha Noi
B. Ha Noi TP.HCM
C. TP.HCM
D. HaNoi – TP.HCM
Cho xâu St là “Song Hong”. Hãy cho biết kết quả của thủ tục st.erase(0,5)
A. g Hong
B. ong
C. Hong
D. Song
Cho xâu S2 là “abcdef”. Hãy cho biết kết quả của hàm s2.find(“de”)
A. 3
B. 2
C. 0
D. 4
Cho xâu S2 là “abcdef”. Hãy cho biết kết quả của hàm s2.find(“ae”)
A. 3
B. 2
C. -1
D. 4
Cho xâu S là “10 ki tu”. Hãy cho biết kết quả của hàm s.length()
A. 8
B. 9
C. 10
D. 11
Xâu rỗng là xâu có độ dài bằng
A. 1
B. 2
C. 0
D. 3
Để biết độ dài của xâu s ta viết:
A. str(s)
B. s.length()
C. length(s)
C. s.len()
Cho xâu s1=’ha noi’, xâu s2=’ha noi cua toi’. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Xâu s2 lớn hơn xâu s1.
B. Xâu s1 bằng xâu s2.
C. Xâu s2 nhỏ hơn xâu s1.
D. Xâu s2 lớn hơn hoặc bằng xâu s1.
Hàm st.erase(vt, n) thực hiện:
A. Xoá n kí tự của xâu st bắt đầu từ vị trí 1.
B. Xoá toàn bộ xâu st.
C. Xoá n kí tự của xâu st bắt đầu từ vị trí vt 0.
D. Xoá n kí tự của xâu st bắt đầu từ vị trí vt.
Hàm st.substr (vt, n) thực hiện
A. sao chép 1 ký tự của xâu st bắt đầu từ vị trí vt.
B. sao chép n ký tự của xâu st bắt đầu từ vị trí bất kì.
C. sao chép toàn bộ xâu st.
D. sao chép n ký tự của xâu st bắt đầu từ vị trí vt.
Hàm st.insert(s, vt) thực hiện:
A. chèn xâu s vào đầu xâu st.
B. chèn xâu s vào xâu st bắt đầu từ vị trí vt.
C. chèn xâu s vào xâu st bắt đầu từ vị trí vt=0.
D. chèn xâu s vào cuối xâu st.
Hàm st.find(s, vt) ) thực hiện:
A. tìm kiếm vị trí xuất hiện lần đầu tiên của xâu s trong xâu st, vị trí bắt đầu tìm là vt.
B. tìm kiếm vị trí xuất hiện cuối cùng của xâu s trong xâu st, vị trí bắt đầu tìm là vt.
C. tìm kiếm vị trí xuất hiện lần đầu tiên của xâu s trong xâu st, vị trí bắt đầu tìm là 0.
D. tìm kiếm tất cả các vị trí xuất hiện của xâu s trong xâu st, vị trí bắt đầu tìm là vt.
Cho xâu s=’abc’, hàm length(s) cho giá trị là:
A. 3
B. 4
C. 1
D. 0
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về xâu kí tự?
A. Xâu (chuỗi) là dãy các kí tự trong bảng mã ASCII.
B. Xâu có độ dài bằng 0 gọi là xâu rỗng.
C. Trong C++, các kí tự của xâu được đánh số thứ tự bắt đầu từ 1.
D. Mỗi kí tự được gọi là một phần tử của xâu.
Biến kiểu xâu được khai báo như sau:
A. <tên biến> string;
B. string <tên biến> ;
C. string :<tên biến>;
D. <tên biến>:string ;
Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về xâu?
A. Trong C++, độ dài xâu là vô hạn bộ nhớ và không cần khai báo độ dài xâu từ trước.
B. Trong C++, các kí tự của xâu được đánh số thứ tự bắt đầu từ 0.
C. Với dữ liệu kiểu xâu có thể thực hiện phép toán ghép xâu và các phép toán quan hệ.
D. Phép ghép xâu, kí hiệu là dấu cộng (+), được sử dụng để ghép nhiều xâu thành một.
Phép ghép xâu: "Ha"+ " Noi" +" - "+"Viet Nam" Có kết quả là
A. "Ha Noi Viet Nam".
B. "HaNoiVietNam".
C. "Ha Noi - Viet Nam".
D. "HaNoi - VietNam".
Cho xâu s=’abc’. Để truy cập đến kí tự ‘a’ ta viết
A. s[1]
B. s[0]
C. s
D. s[]
Để khai báo xâu s ta viết:
A. string s;
B. s:string;
C. s string;
D. string:s;
