Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng.

Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng:

a)

ax2+bx+c.ax^2+bx+c.

b)

ax2+bx+c=0.ax^2+bx+c=0.

c)

bx+c=0.bx+c=0.

d)

ax2+bx+c=0 (a≠0).ax^2+bx+c=0\ \left(a\ne0\right).

2.

Chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau: Cho các phương trình x2 +2x+3=0 (1), x2+3=0 (2),x^{2\ }+2x+3=0\ \left(1\right),\ x^2+3=0\ \left(2\right),   x2 +2x=0 (3), 2x+3=0 (4)x^{2\ }+2x=0\ \left(3\right),\ 2x+3=0\ \left(4\right) . Các phương trình bậc hai một ẩn là: 

a)

(1), (2), (3).

b)

(1), (2).

c)

(3), (4).

d)

(2), (3).

3.

Chọn đáp án đúng.
Cho phương trình bậc hai một ẩn  x2 −5x+4=0x^{2\ }-5x+4=0 , trong đó: 


a)

a=1,b=5,c=4.a=1,b=5,c=4.  

b)

a=1,b=−5,c=4.a=1,b=-5,c=4.  

c)

a=1,b=5,c=−4.a=1,b=5,c=-4.  

d)

a=1,b=−5,c=−4.a=1,b=-5,c=-4.  

4.

Chọn các đáp án đúng.

a)

Phương trình bậc hai một ẩn x2−3=0x^2-3=0 có   a=1, b=3, c=0.a=1,\ b=3,\ c=0.  

b)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−x2=05x-x^2=0 có   a=−1,b=5,c=0.a=-1,b=5,c=0.  

c)

Phương trình bậc hai một ẩn 3−x2=03-x^2=0 có   a=−1, b=0, c=3.a=-1,\ b=0,\ c=3.  

d)

Phương trình bậc hai một ẩn 5x−3−x2=05x-3-x^2=0 có   a=5, b=0,c=−1.a=5,\ b=0,c=-1.  

5.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc hai một ẩn?

a)

x2 - 4 = 0

b)

x3 + 4x2 - 2 = 0

c)

2x2 + 5x = 0

d)

4x - 5 = 0

e)

-3x2 = 0

6.

Chỉ rõ các hệ số a, b, c của phương trình: x2 - 4 = 0

(a)  

7.

Chỉ rõ các hệ số a, b, c của phương trình: 2x2 + 5x = 0

(a)  

8.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc hai một ẩn

a)

3x2 - 2x + 5 = 0

b)

3x - 2 = 0

c)

-x2 + 0,5x = 0

d)

4x2 - 2 = 0

9.

Phương trình 2x -3x2 + 5 = 0 có

a)

a = 2; b = -3; c = 5

b)

a = -3; b = 2; c = 5

c)

a = 2; b = 3; c = 5

d)

a = 5; b = 2; c = -3

10.

Phương trình x2 + 4x - 5 = 0 có nghiệm là

a)

x1 = 1; x2 = -5

b)

x1 = 1; x2 = 5

c)

x1 = -1; x2 = -5

d)

x1 = -1; x2 = -5

11.

Khẳng định sau đây đúng hay sai:

Phương trình bậc hai một ẩn 4x2=04x^2=0  có tập nghiệm là S={0; 2; −2​}S=\left\{0;\ 2;\ -2​\right\}  

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Cho phương trình: 2x2−10x+100=−2x+102x^2-10x+100=-2x+10  

Sau khi đưa phương trình trên về dạng ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0  thì hệ số b là?

a)

-8

b)

-12

c)

12

d)

8

13.

Xác định hệ số a, b, c của phương trình sau

2x2−x+8=02x^2-x+8=0  

a)

a=2; b=1; c=8a=2;\ b=1;\ c=8  

b)

a=1; b=1; c=8a=1;\ b=1;\ c=8  

c)

a=2; b=−1; c=8a=2;\ b=-1;\ c=8  

d)

a=2; c=−1; c=−8a=2;\ c=-1;\ c=-8  

14.

Chọn đáp án đúng nhất:

Giải phương trình

x2−8=0x^2-8=0  ta được nghiệm là:

a)

x=±22x=\pm2\sqrt{2}  

b)

x=2x=\sqrt{2}  

c)

x=−2x=-\sqrt{2}  

d)

x=8x=8  

15.

Giải phương trình

5x2−20=05x^2-20=0  ta được nghiệm là:

a)

x=0x=0  

b)

x=4x=4  

c)

x=20x=20  

d)

x=±2x=\pm2  

16.

Giải phương trình

2x2+6x=02x^2+6x=0  ta được nghiệm là:

a)

x=0; x=3x=0;\ x=3  

b)

x=0; x=−3x=0;\ x=-3  

c)

x=3x=3  

d)

x=6x=6