wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT LỊCH SỬ 11 (TC)

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cuộc kháng chiến của quân dân ta ở Đà Nẵng (từ tháng 8/1958 đến tháng 2/1859) đã

a)

làm thất bại hoàn toàn âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp.

b)

bước đầu làm thất bại âm mưu “đánh nhanh, thắng nhanh” của Pháp.

c)

bước đầu làm thất bại âm mưu “chinh phục từng gói nhỏ” của Pháp.

d)

làm thất bại hoàn toàn âm mưu “chinh phục từng gói nhỏ” của Pháp.

2.

Sự kiện nào đánh dấu thực dân Pháp hoàn thành cơ bản cuộc xâm lược Việt Nam?

a)

Sau khi đánh chiếm Hà Nội lần thứ hai

b)

Sau khi Hiệp ước Hác-măng và Pa-tơ-nốt kí kết.

c)

Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế.

d)

Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng.

3.

Hiệp ước Patơnốt (1884) được kí kết giữa triều đình nhà Nguyễn với thực dân Pháp đã


a)

chấm dứt sự tồn tại của chế độ quân chủ chuyên chế ở Vỉệt Nam.

b)

đánh dấu sự ra đời nhà nước quân chủ lập hiến ở Việt Nam.

c)

mở đầu quá trình đầu hàng của nhà nước phong kiến Việt Nam.

d)

chấm dứt sự tồn tại của nhà nước phong kiến độc lập ở Việt Nam.

4.

Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược ở Việt Nam cuối thế kỷ XIX thất bại chủ yếu là do

a)

thực dân Pháp được sự giúp đỡ của nhiều nước tư bản.

b)

triều đình nhà Nguyễn thiếu quyết tâm kháng chiến.

c)

nhân dân không đoàn kết với triều đình nhà Nguyễn.

d)

triều đình nhà Nguyễn không đứng lên kháng chiến.

5.

Phái chủ chiến, đứng đầu là Tôn Thất Thuyết, tổ chức cuộc phản công quân Pháp và phát động phong trào Cần vương dựa trên cơ sở

a)

có sự đồng tâm nhất trí trong Hoàng tộc.

b)

có sự ủng hộ của triều đình Mãn Thanh.

c)

có sự ủng hộ của đông đảo nhân dân trong cả nước.

d)

có sự ủng hộ của bộ phận quan lại chủ chiến trong triều đình và đông đảo nhân dân.

6.

Mục tiêu của phong trào Cần vương là

a)

đánh Pháp, thiết lập chế độ dân chủ tư sản.

b)

đánh đuổi Pháp, giành độc lập dân tộc, lập lại chế độ phong kiến.

c)

lật đổ chế độ phong kiến, mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.

d)

lật đổ chế độ phong kiến đã lỗi thời, xây dựng nhà nước phong kiến mới.

7.

Phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX ở Việt Nam bùng nổ sau khi

a)

Đông Dương Cộng sản liên đoàn được thành lập.

b)

Việt Nam Quốc dân đảng hoàn toàn tan rã.

c)

Khởi nghĩa Yên Bái hoàn toàn thất bại.

d)

Thực dân Pháp cơ bản hoàn thành xâm lược Việt Nam.

8.

Nông dân Việt Nam tham gia đấu tranh chống thực dân Pháp xâm lược và thống trị (từ năm 1858) trước hết vì

a)

địa vị chính trị.

b)

độc lập dân tộc.

c)

tinh thần cách mạng.

d)

quyền lợi giai cấp.

9.

Một trong những điểm khác biệt của cuộc khởi nghĩa Yên Thế (1884-1913) so với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần Vương (1885 – 1896) là

a)

thu hút đông đảo nhân dân tham gia.

b)

có sự đan xen giữa đánh và hòa hoãn tạm thời.

c)

vận dụng linh hoạt lối đánh du kích.

d)

dựa vào điều kiện tự nhiên để xây dựng căn cứ.

10.

Dưới tác động của chương trình khai thác lần thứ nhất của thực dân Pháp, xã hội Việt Nam hình thành những giai cấp, tầng lớp mới nào?


a)

Nông dân, địa chủ phong kiến, tư sản.

b)

Nông dân, công nhân, tiểu tư sản.

c)

Công nhân, tư sản, tiểu tư sản.

d)

Nông nhân, tư sản, tiểu tư sản.

11.

Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897-1914), thực dân Pháp chú trọng xây dựng hệ thống giao thông nhằm mục đích gì?

a)

Khuếch trương hình ảnh hiện đại của nền văn minh Pháp.

b)

Tạo điều kiện cho dân ta đi lại thuận lợi hơn.

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho kinh tế Việt Nam phát triển.

d)

Phục vụ cho công cuộc khai thác, bóc lột và quân sự.

12.

Xã hội Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất mang tính chất

a)

xã hội phong kiến

b)

xã hội tư bản chủ nghĩa.

c)

xã hội thuộc địa.

d)

xã hội thuộc địa nửa phong kiến.

13.

Từ đầu thế kỷ XX đến chiến tranh thế giới thứ nhất (1914), yếu tố nào sau đây chứng tỏ phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được du nhập vào Việt Nam?

a)

Hoạt động ngoại thương xuất hiện.

b)

Sự xuất hiện của những ngành kinh tế mới.

c)

Giai cấp công nhân và giai cấp tư sản ra đời.

d)

Giai cấp địa chủ suy yếu, giai cấp tư sản hình thành.

14.

Chủ trương cứu nước của Phan Bội Châu là

a)

chống Pháp và phong kiến.

b)

dùng bạo lực giành độc lập.

c)

dựa vào Pháp chống phong kiến.

d)

cải cách nâng cao dân trí, dân quyền.

15.

Người đứng đầu phái chủ chiến chủ trương chống Pháp trong triều đình Huế là

a)

Phan Thanh Giản

b)

Tôn Thất Thuyết

c)

Vua Hàm Nghi

d)

Nguyễn Văn Tường

16.

Để chuẩn bị tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất, thực dân Pháp đã làm gì?

a)

.Xây dựng lực lượng quân đội ở Bắc Kì

b)

Tăng cường viện binh

c)

Cử gián điệp ra Bắc nắm tình hình và lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạ

d)

Gây sức éo buộc triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước mới

17.

Trong trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng, ai đã lãnh đạo binh sĩ chiến đấu đến cùng để bảo vệ thành?

a)

Một viên Chưởng cơ

b)

Tổng đốc Nguyễn Tri Phương

c)

Lưu Vĩnh Phúc

d)

Hoàng Tá Viêm

18.

Sự kiện nổi bật đã diễn ra tháng 1-1868 ở Nhật Bản là

a)

Chế độ Mạc phủ sụp đổ.

b)

Nhật Bản kí hiệp ước mở cửa cho Mĩ vào buôn bán

c)

Chiến tranh Trung –Nhật bùng nổ.

d)

Cuộc Duy tân Minh Trị bắt đầu

19.

Ý nào sau dây không phải là chính sách cải cách về kinh tế trong cuộc Duy tân Minh Trị

a)

Thống nhất tiền tệ, thống nhất thị trường.

b)

Xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển giao thông liên lạc.

c)

Nhà nước nắm giữ một số công ti độc quyền trọng yếu.

d)

Cho phép mua bán ruộng đất ở nông thôn.

20.

Hiến pháp năm 1889 quy định thể chế của nước Nhật là chế độ nào?

a)

Cộng hòa tư sản

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Dân chủ đại nghị

d)

Dân chủ cộng hòa