wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giữa HKII Hóa học

Total questions: 43

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Oxi hóa lỏng ở nhiệt độ bao nhiêu?
a)

A. 183°C

b)

B. -183°C

c)

C. 196°C

d)

D. -196°C

2.
Câu 2. Tính chất vật lí nào sau đây không phải của oxi?
a)
A. Tan nhiều trong nước
b)
B. Không mùi
c)
C. Không màu
d)
D. Nặng hơn không khí
3.
Câu 3. Cacbon cháy trong oxi dư tạo ra chất nào sau đây?
a)

A. CO2

b)

B. H2CO3

c)

C. SO2

d)

D. CaCO3

4.
Câu 4. Magie tác dụng với oxi tạo ra chất nào sau đây?
a)

A. MgCO3

b)

B. MgCl2

c)

C. MgO

d)

D. Mg(OH)2

5.
Câu 5. Sự tác dụng của oxi với một chất gọi là
a)
A. sự oxi hóa
b)
B. sự cháy
c)
C. sự đốt nhiên liệu
d)
D. sự thở
6.
Câu 6. Phản ứng nào là phản ứng phân hủy?
a)

A. Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2.

b)

B. CaO + H2O → Ca(OH)2

c)

C. CaCO3 → CaO +CO2.

d)

D. Fe+ 2HCl→FeCl2 + H2.

7.
Câu 7. Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hoá hợp
a)
A. CuO + H2 → Cu + H2O
b)
B. SO3 + H2O → H2SO4
c)
C. 2KMnO4→ K2MnO4 + MnO2 + O2
d)
D. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 +H2O
8.
Câu 8. Khi đưa que đóm còn tàn đỏ vào bình đựng khí oxi ta thấy hiện tượng như thế
a)
A. tàn đóm tắt
b)
B. tàn đóm bùng cháy
c)
C. tàn đóm bốc khói
d)
D. không hiện tượng
9.
Câu 9. Oxi phản ứng với nhóm chất nào dưới đây?
a)
A. C, Cl2, Na.
b)
B. C, C2H2, Cu
c)
C. Na, C4H10, Au
d)
D. Au, N2, Mg
10.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?
a)
A. Khí oxi không màu, không mùi.
b)
B. Khí oxi cần thiết cho sự sống.
c)
C. Oxi là phi kim hoạt động hóa học mạnh, nhất là ở nhiệt độ cao.
d)
D. Oxi có thể tác dụng với tất cả các kim loại.
11.
Câu 11. Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi trong không khí?
a)
A. Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt.
b)
B. Sự cháy của than, củi, ga
c)
C. Sự quang hợp của cây xanh.
d)
D. Sự hô hấp của động vật.
12.
Câu 12. Cho các chất: C, Cu, Fe, CH4, NH3, Al2O3 tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao. Số
a)
A. 4
b)
B. 5
c)
C. 6
d)
D. 7
13.

Câu 13. Cho các phản ứng hóa học sau đây:

(1) CaO + H2O → Ca(OH)2

(2) 2Fe(OH)3 t\rightarrow^{t\circ} Fe2O3 + 3H2O

(3) CaCO3 t\rightarrow^{t\circ} CaO+CO2

(4) 2KMnO4 t\rightarrow^{t\circ} K2MnO4 + MnO2 + O2

(5) CaO + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O

(6) 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O→ 4Fe(OH)3

(7) 3Fe +2O2 t\rightarrow^{t\circ} Fe3O4

Số phản ứng thuộc loại phản ứng hóa hợp là:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 2

d)

D. 1

14.
Câu 14. Oxit là hợp chất của oxi với
a)
A. một nguyên tố phi kim.
b)
B. một nguyên tố kim loại.
c)
C. một nguyên tố hóa học khác.
d)
D. nhiều nguyên tố hóa học khác.
15.
Câu 15. Hợp chất nào sao đây là oxit?
a)
A. NaCl
b)
B. NaOH
c)
C. Na2O
d)
D. NaNO3
16.
Câu 16. Công thức hóa học nào sau đây là công thức hóa học của oxit sắt từ?
a)
A. FeO
b)
B. Fe2O3
c)
C. Fe3O4
d)
D. Fe(OH)2
17.
Câu 17. Chọn định nghĩa phản ứng hóa hợp đầy đủ nhất:
a)
A. Phản ứng hóa hợp là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra một chất mới.
b)
B. Phản ứng hóa hợp là phản ứng hoá học trong đó hai chất sinh ra một chất mới.
c)
C. Phản ứng hóa hợp là phản ứng hoá học trong đó có nhiều chất tham gia vào phản ứng nhưng chỉ có duy nhất một chất được tạo thành.
d)
D. Phản ứng hóa hợp là phản ứng hoá học có chất khí thoát ra.
18.
Câu 18. Hợp chất có công thức SO3 có tên là
a)
A. lưu huỳnh đioxit
b)
B. lưu huỳnh trioxit
c)
C. lưu huỳnh oxit
d)
D. lưu huỳnh (VI) oxit
19.
Câu 19. Hợp chất có công thức Al2O3 có tên là
a)
A. kẽm oxit
b)
B. nhôm oxit
c)
C. sắt oxit
d)
D. kali oxit
20.
Câu 20. Trong phòng thí nghiệm, oxi không được điều chế từ:
a)
A. KMnO4
b)
B. KClO3
c)
C. KNO3
d)
D. không khí
21.
Câu 21. Dãy các chất nào sau đây toàn là oxit bazơ?
a)
A. CuO, K2O, NO2.
b)
B. Na2O, CO, ZnO.
c)
C. PbO, NO2, P2O5.
d)
D. MgO, CaO, CuO.
22.
Câu 22. Phần trăm về khối lượng của oxi cao nhất trong oxi nào cho dưới đây?
a)
A. CuO
b)
B. ZnO
c)
C. PbO
d)
D. MgO
23.
Câu 23. Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3. Vì lí do nào sau đây?
a)
A. Dễ kiếm, rẻ tiền.
b)
B. Giàu oxi và dễ phân huỷ ra oxi.
c)
C. Phù hợp với thiết bị hiện đại.
d)
D. Không độc hại.
24.
Câu 24. Thu khí oxi vào lọ bằng phương pháp dời chỗ nước (đẩy nước) là dựa vào tính chất nào của oxi?
a)
A. Khí oxi nặng hơn không khí.
b)
B. Khí oxi ít tan trong nước.
c)
C. Khí oxi không màu, không mùi.
d)
D. Khí oxi nhẹ hơn nước.
25.
Câu 25. Thu khí oxi vào lọ bằng phương pháp đẩy không khí là dựa vào tính chất nào của oxi?
a)
A. Khí oxi nặng hơn không khí.
b)
B. Khí oxi ít tan trong nước.
c)
C. Khí oxi nặng hơn nước.
d)
D. Khí oxi nhẹ hơn nước.
26.
Câu 26. Chọn định nghĩa phản ứng phân huỷ đầy đủ nhất:
a)
A. Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra một chất mới.
b)
B. Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai chất mới.
c)
C. Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.
d)
D. Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học có chất khí thoát ra.
27.
Câu 27. Cho các chất có công thức hóa học sau: CuO, Cu2O, CuSO4, H2S, NaOH, P2O5, H3PO4, SO2, CO, NO2. Số hợp chất thuộc loại oxit là
a)
A. 6
b)
B. 7
c)
C. 8
d)
D. 5
28.
Câu 28. Đốt chấy 3,2g lưu huỳnh trong một bình chứa 1,12 lít khí O2 (đktc). Thể tích khí SO2 thu được
a)
A. 4,48l
b)
B. 2,24l
c)
C. 1,12l
d)
D. 3,36l
29.
Câu 29. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 2,8 lít khí O2 (đktc), thu được 9,1 gam hỗn hợp hai oxit. Giá trị của m là
a)
A. 5,1
b)
B. 7,1
c)
C. 6,7
d)
D. 3,9
30.
Câu 30. Tính chất vật lí nào sau đây không phải của hiđro?
a)
A. chất khí
b)
B. không màu
c)
C. nhẹ nhất
d)
D. tan tốt trong nước
31.
Câu 31. Khí hiđro có khả năng phản ứng với chất nào sau đây?
a)
A. Cu
b)
B. H2O
c)
C. O2
d)
D. Fe
32.
Câu 32. Khí hiđro cháy trong không khí với ngọn lửa màu
a)
A. xanh nhạt
b)
B. vàng nhạt
c)
C. tím
d)
D. đỏ
33.
Câu 33. Để có hỗn hợp nổ cần lấy H2 và O2, theo tỉ lệ thể tích H2 và O2 là bao nhiêu?
a)
A. 2:3
b)
B. 1:2
c)
C. 1:1
d)
D. 2:1
34.
Câu 34. Cho hiđro dư qua bột CuO, nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn là
a)
A. CuO
b)
B. Cu
c)
C. H2O
d)
D. Cu(OH)2
35.
Câu 35. Hỗn hợp khí H2 và khí O2 khi cháy gây tiếng nổ vì:
a)
A. Hiđro cháy mãnh liệt trong oxi.
b)
B. Phản ứng này tỏa nhiều nhiệt.
c)
C. Thể tích nước mới tạo thành bị dãn nở đột ngột, gây ra sự chấn động không khí, đó là tiếng nổ mà ta nghe được.
d)
D. Hiđro và oxi là hai chất khí, nên khi cháy gây tiếng nổ.
36.
Câu 36. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Hiđro có thể kết hợp với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại.
b)
B. Hiđro có thể tác dụng với một số oxit kim loại ở nhiệt độ cao.
c)
C. Hiđro có nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất nhẹ, có tỉnh khử và khi cháy tỏa nhiều
d)
D. Hiđro có thể tác dụng với tất cả các oxit kim loại ở nhiệt độ cao.
37.
Câu 37. Về ứng dụng của hiđro, điều khẳng định nào sau đây là không đúng?
a)
A. Hiđro dùng để sản xuất nhiên liệu.
b)
B. Hiđro dùng để nạp vào kinh khí cầu
c)
C. Hiđro dùng để sản xuất phân đạm.
d)
D. Hiđro dùng để sản xuất nước.
38.
Câu 38. Phản ứng nào sau đây không được dùng để điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm?
a)

A. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2.

b)

B. Fe+ H2SO4 → FeSO4 + H2.

c)

C. 2A1+ 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2.

d)

D. 2H2O t\rightarrow^{t\circ} 2H2 + O2.

39.
Câu 39. Phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất trong đó nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của nguyên tố khác trong hợp chất gọi là:
a)
A. phản ứng hóa - khử
b)
B. phản ứng hóa hợp
c)
C. phản ứng thế
d)
D. phản ứng phân hủy
40.
Câu 40. Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế?
a)

A. 2KClO3 → 2KCl + 3O2

b)

B. SO3 + H2O → H2SO4.

c)

C. Fe2O3 + 6HCI → 2FeCl3 + 3H2O.

d)

D. Fe3O4+4H2 t\rightarrow^{t\circ} 3Fe + 4H2O.

41.
Câu 41: Phản ứng được sử dụng để điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm là
a)

A. Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

b)

B. 2CH4 1500C; laˋm lnh nhanh\rightarrow^{1500\circ C;\ làm\ lạnh\ nhanh} C2H2 + 3H2

c)

C. 2H2O đp\rightarrow^{đp} 2H2 + O2

d)

D.C+H2O (hơi) t cao\rightarrow^{t\circ\ cao} CO + H2

42.
Câu 42. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Phản ứng: 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 thuộc loại phản ứng phân hủy.
b)
B. Phản ứng: 2H2O → 2H2+O2 thuộc loại phản ứng hóa hợp.
c)
C. Phản ứng: CuSO4+Fe → FeSO4+Cu thuộc loại phản ứng thế.
d)
D. Phản ứng: Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 thuộc loại phản ứng phân hủy.
43.
Câu 43. Cho Zn vào ống nghiệm chứa dung dịch axit clohidric. Dẫn khí sinh ra đi qua ống chữ V chứa bột đồng (II) oxit đang nung nóng. Thí nghiệm mô tả như hình bên. Hiện tượng quan sát được khi cho khí hiđro đi qua bột đồng (II) oxit là
a)

A. Không có hiện tượng gì xảy ra.

b)

B. Bột đồng (II) oxit chuyển dần từ màu đen sang đỏ gạch.

c)

C. Bột đồng (II) oxit chuyển dần từ màu đỏ gạch sang đen.

d)

D. Bột đồng (II) oxit chuyển dần từ màu đen sang xám.